Có 13 kết quả:

㛪 yêm俺 yêm奄 yêm恹 yêm懕 yêm懨 yêm淊 yêm淹 yêm渰 yêm腌 yêm醃 yêm閹 yêm阉 yêm

1/13

yêm [em, im, êm]

U+36EA, tổng 11 nét, bộ nữ 女 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

yêm (tấm che người phụ nữ)

yêm [em, êm]

U+4FFA, tổng 10 nét, bộ nhân 人 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

yêm (tấm che người phụ nữ)

Tự hình

yêm [em, im, yểm, ăm]

U+5944, tổng 8 nét, bộ đại 大 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

yêm (bao la)

Tự hình

Dị thể

yêm

U+6079, tổng 9 nét, bộ tâm 心 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

yêm yêm (mới ốm dậy còn yếu)

Tự hình

Dị thể

yêm

U+61D5, tổng 18 nét, bộ tâm 心 + 14 nét

Từ điển Trần Văn Kiệm

yêm yêm (mới ốm dậy còn yếu)

Tự hình

Dị thể

yêm [ướm]

U+61E8, tổng 17 nét, bộ tâm 心 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

yêm yêm (mới ốm dậy còn yếu)

Tự hình

Dị thể

yêm

U+6DCA, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thuỷ yêm (ngập lụt); yêm tử (chết đuối); yêm bác (sâu rộng)

Tự hình

Dị thể

yêm [im, êm, ươm]

U+6DF9, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

thuỷ yêm (ngập lụt); yêm tử (chết đuối); yêm bác (sâu rộng)

Tự hình

Dị thể

yêm

U+6E30, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

thuỷ yêm (ngập lụt); yêm tử (chết đuối); yêm bác (sâu rộng)

Tự hình

Dị thể

yêm [em, êm]

U+814C, tổng 12 nét, bộ nhục 肉 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

yêm toản (không sạch sẽ)

Tự hình

Dị thể

yêm

U+9183, tổng 15 nét, bộ dậu 酉 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

yêm thái (muối dưa), yêm ngư (cá ướp muối)

Tự hình

Dị thể

yêm

U+95B9, tổng 16 nét, bộ môn 門 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

yêm cát (hoạn, thiến)

Tự hình

Dị thể

yêm

U+9609, tổng 11 nét, bộ môn 門 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

yêm cát (hoạn, thiến)

Tự hình

Dị thể