Có 46 kết quả:

俻 bèi倍 bèi偝 bèi偹 bèi備 bèi僃 bèi北 bèi备 bèi孛 bèi怫 bèi悖 bèi惫 bèi憊 bèi拔 bèi排 bèi棓 bèi浿 bèi焙 bèi狈 bèi狽 bèi琲 bèi碚 bèi糒 bèi背 bèi臂 bèi菩 bèi葡 bèi蓓 bèi蜚 bèi被 bèi褙 bèi誖 bèi貝 bèi贝 bèi跋 bèi輩 bèi辈 bèi邶 bèi鋇 bèi鐾 bèi钡 bèi鞁 bèi鞴 bèi韛 bèi骳 bèi髮 bèi

1/46

bèi

U+4FFB, tổng 10 nét, bộ rén 人 + 8 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. có đủ, hoàn toàn
2. sửa soạn, sắp sẵn
3. đề phòng, phòng trước
4. trang bị, thiết bị

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 備.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của hai chữ Bị 備, 偹.

Từ điển Trung-Anh

variant of 備|备[bei4]

Tự hình 2

Dị thể 1

bèi

U+500D, tổng 10 nét, bộ rén 人 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gấp nhiều lần

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Phản bội, làm phản. ◎Như: “sư tử nhi bội chi” 師死而倍之 thầy chết mà phản lại ngay.
2. (Động) Quay lưng về. ◇Sử Kí 史記: “Binh pháp hữu bội san lăng, tiền tả thủy trạch” 兵法右倍山陵, 前左水澤 (Hoài Âm Hầu truyện 淮陰侯傳) Binh pháp nói “Bên phải quay lưng về núi gò, trước mặt bên trái có sông đầm".
3. (Động) Gấp, tăng lên nhiều lần. ◎Như: “bội nhị” 倍二 gấp hai, “bội tam” 倍三 gấp ba.
4. (Danh) Lượng từ: bội số (số nhân lên nhiều lần). ◎Như: “thập bội” 十倍 số gấp mười, “lục thị tam đích lưỡng bội” 六是三的兩倍 sáu là bội số của ba nhân hai.
5. (Phó) Tăng thêm, gia tăng. ◎Như: “dũng khí bội tăng” 勇氣倍增 dũng khí tăng lên gấp bội.

Từ điển Thiều Chửu

① Gấp, như bội nhị 倍二 gấp hai, bội tam 倍三 gấp ba, v.v.
② Phản bội, là trái lại, như sư tử nhi bội chi 師死而倍之 thầy chết mà phản lại ngay.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gấp, lần: 產量增加一倍 Sản lượng tăng gấp đôi; 二的五倍是十 Năm lần hai là mười;
② (văn) Chống đối, không phục tùng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tăng thêm — Gấp nhiều lần — Trái lại.

Từ điển Trung-Anh

(1) (two, three etc) -fold
(2) times (multiplier)
(3) double
(4) to increase or multiply

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 65

Một số bài thơ có sử dụng

bèi

U+505D, tổng 11 nét, bộ rén 人 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) to disobey
(2) to stand back-to-back

Tự hình 1

Dị thể 1

bèi

U+5079, tổng 11 nét, bộ rén 人 + 9 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. có đủ, hoàn toàn
2. sửa soạn, sắp sẵn
3. đề phòng, phòng trước
4. trang bị, thiết bị

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ 備.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 備.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của hai chữ Bị 俻, 備.

Tự hình 1

Dị thể 1

bèi

U+5099, tổng 12 nét, bộ rén 人 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. có đủ, hoàn toàn
2. sửa soạn, sắp sẵn
3. đề phòng, phòng trước
4. trang bị, thiết bị

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dự sẵn, xếp đặt trước. ◎Như: “chuẩn bị” 準備, “dự bị” 預備.
2. (Tính) Đầy đủ, chu đáo. ◇Sử Kí 史記: “Ngô sở dĩ đãi Hầu Sanh giả bị hĩ, thiên hạ mạc bất văn” 吾所以待侯生者備矣, 天下莫不聞 (魏公子列傳) Ta đối đãi Hậu Sinh thật chu đáo, thiên hạ không ai không biết.
3. (Phó) Hết cả, hoàn toàn. ◇Lễ Kí 禮記: “Nãi mệnh trủng tể, nông sự bị thu” 乃命冢宰, 農事備收 (Nguyệt lệnh 月令).
4. (Danh) Thiết trí. ◎Như: “trang bị” 裝備.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hoàn toàn, đầy đủ, chu đáo: 關懷備至 Săn sóc chu đáo; 農具都齊備了 Nông cụ đã đủ cả rồi;
② Đề phòng, chuẩn bị, phòng bị, dự bị, sửa soạn, sẵn sàng: 有備無患 Phòng bị thì tránh được tai ương; 准備好了 Đã sẵn sàng;
③ Thiết bị: 裝備 Trang bị; 軍備 Quân bị, binh bị.

Từ điển Trung-Anh

(1) to prepare
(2) get ready
(3) to provide or equip

Tự hình 5

Dị thể 11

Từ ghép 115

Một số bài thơ có sử dụng

bèi

U+50C3, tổng 12 nét, bộ rén 人 + 10 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. có đủ, hoàn toàn
2. sửa soạn, sắp sẵn
3. đề phòng, phòng trước
4. trang bị, thiết bị

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “bị” 備.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 備|备[bei4]

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

bèi [běi]

U+5317, tổng 5 nét, bộ bǐ 匕 + 3 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Phương bắc.
2. (Danh) Quân thua trận, bại quân. ◇Lí Lăng 李陵: “Trảm tướng khiên kì, truy bôn trục bắc” 斬將搴旗, 追奔逐北 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書) Chém tướng nhổ cờ (địch), truy đuổi lùng bắt quân thua trận.
3. (Tính) Ở tại phương bắc hay từ phương bắc lại. ◎Như: “bắc quốc” 北國 nước ở phía bắc, “bắc phong” 北風 gió bấc.
4. (Tính) Về phương bắc. ◎Như: “bắc chinh” 北征 chinh chiến hướng về phương bắc.
5. (Động) Ngang trái, trái nghịch nhau.
6. (Động) Đi, bay hướng về phương bắc. ◎Như: “nhạn bắc” 鴈北 chim nhạn bay về phương bắc.
7. (Động) Thua, thất bại. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Tam chiến tam bắc” 三戰三北 (Ngũ đố 五蠹) Ba lần đánh ba lần thua.
8. (Động) Làm phản, phản bội. § Thông “bội” 背. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Thực nhân xuy cốt, sĩ vô phản bắc chi tâm, thị Tôn Tẫn, Ngô Khởi chi binh dã” 食人炊骨, 士無反北之心, 是孫臏, 吳起之兵也 (Tề sách lục 齊策六) Ăn thịt người, đốt xương người (để nấu bếp), quân sĩ không có lòng làm phản, đó là binh của Tôn Tẫn và Ngô Khởi.

Tự hình 5

Dị thể 3

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

bèi

U+5907, tổng 8 nét, bộ zhǐ 夂 + 5 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. có đủ, hoàn toàn
2. sửa soạn, sắp sẵn
3. đề phòng, phòng trước
4. trang bị, thiết bị

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 備.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hoàn toàn, đầy đủ, chu đáo: 關懷備至 Săn sóc chu đáo; 農具都齊備了 Nông cụ đã đủ cả rồi;
② Đề phòng, chuẩn bị, phòng bị, dự bị, sửa soạn, sẵn sàng: 有備無患 Phòng bị thì tránh được tai ương; 准備好了 Đã sẵn sàng;
③ Thiết bị: 裝備 Trang bị; 軍備 Quân bị, binh bị.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 備

Từ điển Trung-Anh

variant of 備|备[bei4]

Từ điển Trung-Anh

(1) to prepare
(2) get ready
(3) to provide or equip

Tự hình 2

Dị thể 10

Từ ghép 114

bèi []

U+5B5B, tổng 7 nét, bộ zǐ 子 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. sao chổi
2. bừng mặt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Biến sắc mặt. § Cũng như “bột” 勃. ◎Như: “bột nhiên đại nộ” 孛然大怒 biến sắc mặt bừng giận.
2. (Danh) Sao chổi. § Tức “tuệ tinh” 彗星.

Từ điển Thiều Chửu

① Sao chổi.
② Bừng mặt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Sao chổi;
② Bừng mặt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Biến sắc mặt — Sao chổi.

Từ điển Trung-Anh

comet

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

bèi [fèi, ]

U+602B, tổng 8 nét, bộ xīn 心 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ưu uất, sầu muộn. ◇Tào Tháo 曹操: “Ngã tâm hà phật uất, tư dục nhất đông quy” 我心何怫鬱, 思欲一東歸 (Khổ hàn hành 苦寒行).
2. (Động) Ứ đọng, uất kết. ◇Hoàng đế nội kinh tố vấn 黃帝內經素問: “Kì bệnh khí phật ư thượng” 其病氣怫於上 (Lục nguyên chánh kỉ đại luận 六元正紀大論).
3. Một âm là “bội”. (Tính) Trái nghịch. § Thông “bội” 悖.
4. Một âm là “phí”. (Tính) Phẫn nộ, tức giận. ◎Như: “phí khuể” 怫恚 phẫn nộ.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

bèi []

U+6096, tổng 10 nét, bộ xīn 心 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

trái lẽ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Hôn loạn, hoặc loạn.
2. (Động) Làm trái, vi bối. ◇Tuân Tử 荀子: “Giai phản ư tính nhi bội ư tình dã” 皆反於性而悖於情也 (Tính ác 性惡) Đều làm ngược lại bản chất và trái với tình huống.
3. (Động) Xung đột, mâu thuẫn. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Thánh nhân ưu dân như thử kì minh dã, nhi xưng dĩ vô vi, khởi bất bội tai” 聖人憂民如此其明也, 而稱以無為,豈不悖哉 (Tu vụ 脩務) Thánh nhân lo lắng cho dân như vậy là điều rõ ràng rồi, mà bảo là vô vi, há chẳng mâu thuẫn sao!
4. (Động) Oán hận. ◇Tuân Tử 荀子: “Thượng tuy bất tri, bất dĩ bội quân” 上雖不知, 不以悖君 (Bất cẩu 不苟) Vua dù không biết tới mình, nhưng không oán trách vua.
5. (Động) Lầm lẫn, sai lầm. ◇Sử Kí 史記: “Công Thúc bệnh thậm, bi hồ, dục lệnh quả nhân dĩ quốc thính Công Tôn Ưởng, khởi bất bội tai” 公叔病甚, 悲乎, 欲令寡人以國聽公孫鞅, 豈不悖哉 (Thương Quân liệt truyện 商君列傳) Công Thúc bệnh nặng, thực đáng thương. Ông ta muốn quả nhân nghe theo Công Tôn Ưởng để trị nước, há chẳng sai lầm sao.
6. (Động) Che lấp. ◇Trang Tử 莊子: “Cố thượng bội nhật nguyệt chi minh, hạ thước san xuyên chi tinh” 故上悖日月之明, 下爍山川之精 (Khư khiếp 胠篋) Cho nên trên che lấp ánh sáng mặt trời mặt trăng, dưới tiêu diệt tinh anh của sông núi.
7. Một âm là “bột”. (Tính) Hưng thịnh, mạnh mẽ. § Thông “bột” 勃.
8. (Tính) Vẻ biến sắc. § Thông “bột” 勃.
9. (Phó) Thốt nhiên, hốt nhiên. § Thông “bột” 勃.

Từ điển Thiều Chửu

① Trái lẽ.
② Cùng nghĩa với chữ bột 勃.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Trái, trái lẽ, ngược: 並行不悖 Song song (tiến hành, không ảnh hưởng nhau), không trái ngược với nhau;
② Như 勃 (bộ 力).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chống lại, phản nghịch — Làm mê hoặc.

Từ điển Trung-Anh

(1) to go against
(2) to be contrary to
(3) perverse
(4) rebellious

Từ điển Trung-Anh

old variant of 悖[bei4]

Tự hình 2

Dị thể 9

Từ ghép 16

Một số bài thơ có sử dụng

bèi

U+60EB, tổng 12 nét, bộ xīn 心 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mỏi mệt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 憊

Từ điển Trần Văn Chánh

Mỏi mệt: 疲憊 Mỏi nhừ, mệt nhoài.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 憊

Từ điển Trung-Anh

exhausted

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 4

bèi

U+618A, tổng 16 nét, bộ xīn 心 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mỏi mệt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mỏi mệt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhi lai, dư lão bại, thể trọng chuyết, bất năng hành, đắc nhữ nhất vãng” 兒來, 余老憊, 體重拙, 不能行, 得汝一往 (Thâu đào 偷桃) Con lại đây, ta già yếu mệt mỏi, xác nặng vụng về, đi không được, nhờ con đi hộ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Mỏi mệt: 疲憊 Mỏi nhừ, mệt nhoài.

Từ điển Trung-Anh

exhausted

Tự hình 1

Dị thể 4

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

bèi []

U+62D4, tổng 8 nét, bộ shǒu 手 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhổ, rút. ◎Như: “bạt thảo” 拔草 nhổ cỏ, “bạt kiếm” 拔劍 rút gươm, “liên căn bạt khởi” 連根拔起 nhổ cả rễ lên. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Bạt trại thối binh” 拔寨退兵 (Đệ thập nhất hồi) Nhổ trại lui binh.
2. (Động) Hút ra, kéo ra ngoài. ◎Như: “bạt độc” 拔毒 hút độc, “bạt xuất nùng lai” 拔出膿來 lấy mủ ra.
3. (Động) Cải biến, dời đổi. ◎Như: “kiên nhẫn bất bạt” 堅忍不拔 kiên nhẫn không đổi.
4. (Động) Trừ khử. ◎Như: “bạt họa căn” 拔禍根 trừ gốc họa hoạn.
5. (Động) Cất nhắc, tuyển chọn. ◎Như: “đề bạt” 提拔 cất nhắc, “chân bạt” 甄拔 tiến cử.
6. (Động) Vượt trội. ◎Như: “xuất loại bạt tụy” 出類拔萃 vượt trội mọi người.
7. (Động) Đánh chiếm. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Tần bạt Nghi Dương” 秦拔宜陽 (Chu sách nhất 周策一) (Quân) Tần lấy được Nghi Dương.
8. (Danh) Chuôi mũi tên. ◇Thi Kinh 詩經: “Công viết tả chi, Xả bạt tắc hoạch” 公曰左之, 舍拔則獲 (Tần phong 秦風, Tứ thiết 駟驖) Vua nói đánh xe qua trái, Buông chuôi mũi tên bắn trúng ngay.
9. (Phó) Nhanh, vội. ◇Lễ Kí 禮記: “Vô bạt lai, vô báo vãng” 毋拔來, 毋報往 (Thiểu lễ 少禮) Chớ vội đến, chớ báo đi.
10. Một âm là “bội”. (Động) Đâm cành nẩy lá. ◇Thi Kinh 詩經: “Tạc vực bội hĩ” 柞棫拔矣 (Đại nhã 大雅, Miên 綿) Cây tạc cây vực đâm cành nẩy lá xum xuê.

Tự hình 4

Dị thể 9

Một số bài thơ có sử dụng

bèi [pái, pǎi]

U+6392, tổng 11 nét, bộ shǒu 手 + 8 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đẩy, gạt ra. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Bị (...) bài phiên tiểu thuyền, đảo tràng hạ thủy khứ” 被(...)排翻小船, 倒撞下水去 (Đệ lục thập nhị hồi) Bị đẩy lật chiếc thuyền nhỏ, té nhào xuống sông.
2. (Động) Tiêu trừ, trừ khử. ◇Lí Dục 李煜: “Vãng sự chỉ kham ai, đối cảnh nan bài” 往事只堪哀, 對景難排 (Lãng đào sa 浪淘沙) Chuyện cũ chỉ buồn đau, đối cảnh khó trừ hết.
3. (Động) Ruồng bỏ, bài xích. ◎Như: “để bài” 詆排 ruồng đuổi, “bài tễ” 排擠 đuổi cút đi.
4. (Động) Khơi, tháo, khai thông. ◇Mạnh Tử 孟子: “Quyết Nhữ, Hán, bài Hoài, Tứ” 決汝, 漢, 排淮, 泗 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Khơi các sông Nhữ, Hán, bời tháo sông Hoài, sông Tứ.
5. (Động) Xếp thành hàng.
6. (Động) Xếp đặt, thiết trí. ◎Như: “an bài” 安排 bày yên, sắp đặt đâu vào đấy. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thứ nhật đại bài diên hội, biến thỉnh công khanh” 次日大排筵會, 遍請公卿 (Đệ tam hồi) Hôm sau đặt tiệc yến lớn, mời tất cả các công khanh.
7. (Động) Tập diễn. ◎Như: “bài hí” 排戲 tập diễn trò.
8. (Danh) Hàng. ◎Như: “tiền bài” 前排 hàng trước, “tha cá tử cao, tổng thị tọa tại hậu bài” 他個子高, 總是坐在後排 những ai cao đều ngồi ở hàng sau.
9. (Danh) Lượng từ: dãy, hàng, rặng, loạt. ◎Như: “trạm thành nhất bài” 站成一排 đứng thành một hàng, “cửu bài tọa vị” 九排座位 chín dãy chỗ ngồi.
10. (Danh) Đơn vị bộ binh: bốn “ban” 班 là một “bài” 排, bốn “bài” 排 là một “liên” 連.
11. (Danh) Bè. ◎Như: “trúc bài” 竹排 bè tre, “mộc bài” 木排 bè gỗ.
12. (Danh) “Bài tử xa” 排子車 xe ba gác.

Tự hình 3

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

bèi [bàng]

U+68D3, tổng 12 nét, bộ mù 木 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Như 棒;
② Dụng cụ đập lúa.

Từ điển Trần Văn Chánh

【五棓子】ngũ bội tử [wưbèizi] (dược) Ngũ bội tử. Cv. 五倍子.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái gậy lớn — Một âm khác là Bậu.

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

bèi [pèi]

U+6D7F, tổng 10 nét, bộ shǔi 水 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Phối. Cũng đọc là chữ phái hay chữ bái.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Sông Bái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Bái thuỷ 浿水.

Tự hình 1

Dị thể 1

bèi

U+7119, tổng 12 nét, bộ huǒ 火 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sấy, hơ lửa

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Rang, sao, sấy, hong cho khô. ◎Như: “bồi trà” 焙茶 sấy trà. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Khước thị dữ ngã hồng bồi độ điệp, thư tín, tịnh hành lí y phục” 卻是與我烘焙度牒, 書信, 並行李衣服 (Đệ tam thập nhị hồi) Vậy thì xin đem hong khô giùm tôi tờ độ điệp, thư từ và hành lí quần áo.
2. (Danh) Đặc chỉ chỗ sấy trà.
3. (Danh) Phiếm chỉ khí cụ để hong, sấy... đồ vật.

Từ điển Thiều Chửu

① Bồi, sấy, hơ lửa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Rang, sao, sấy, hơ lửa: 焙乾研成細末 Rang khô rồi tán thành bột.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sấy trên lửa, hơ trên lửa cho khô.

Từ điển Trung-Anh

(1) to dry over a fire
(2) to bake

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 11

Một số bài thơ có sử dụng

bèi

U+72C8, tổng 7 nét, bộ quǎn 犬 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một giống chó sói

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 狽.

Từ điển Trần Văn Chánh

Một giống thú như chó sói.【狼狽】lang bái [lángbèi] ① Luống cuống, bối rối, khốn đốn: 狼狽逃竄 Luống cuống bỏ chạy;
② Nương dựa vào nhau: 狼狽爲姦 Cấu kết nhau làm bậy, thông đồng làm bậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 狽

Từ điển Trung-Anh

(1) a legendary wolf
(2) distressed
(3) wretched

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 3

bèi

U+72FD, tổng 10 nét, bộ quǎn 犬 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một giống chó sói

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một giống thú như chó sói (theo truyền thuyết).
2. “Lang bái” 狼狽: xem “lang” 狼.

Từ điển Trần Văn Chánh

Một giống thú như chó sói.【狼狽】lang bái [lángbèi] ① Luống cuống, bối rối, khốn đốn: 狼狽逃竄 Luống cuống bỏ chạy;
② Nương dựa vào nhau: 狼狽爲姦 Cấu kết nhau làm bậy, thông đồng làm bậy.

Từ điển Trung-Anh

(1) a legendary wolf
(2) distressed
(3) wretched

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

bèi

U+7432, tổng 12 nét, bộ yù 玉 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

10 chuỗi ngọc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chuỗi hạt châu. § Năm trăm hạt châu kết thành một “bội” 琲, mười chuỗi hạt châu là một “bội” 琲.

Từ điển Thiều Chửu

① Năm trăm hạt châu gọi là một bội, mười chuỗi hạt châu gọi là một bội.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chuỗi hạt châu (năm trăm hạt châu hoặc mười chuỗi hạt châu);
② Hạt châu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chuỗi hạt trai, chuỗi ngọc.

Từ điển Trung-Anh

necklace

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

bèi

U+789A, tổng 13 nét, bộ shí 石 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tên một vùng đất ở tỉnh Tứ Xuyên của Trung Quốc

Từ điển Trần Văn Chánh

Địa danh: 北碚 Bắc Bội (địa danh tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc).

Từ điển Trung-Anh

(used in place names)

Tự hình 2

Từ ghép 3

bèi

U+7CD2, tổng 16 nét, bộ mǐ 米 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cơm khô

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cơm khô.

Từ điển Thiều Chửu

① Cơm khô.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cơm khô, lương khô.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cơm phơi khô. Cơm khô.

Từ điển Trung-Anh

(1) food for a journey
(2) cakes

Tự hình 1

Dị thể 7

bèi [bēi]

U+80CC, tổng 9 nét, bộ ròu 肉 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lưng
2. mặt trái, mặt sau
3. mu bàn tay
4. cõng, đeo, địu, khoác
5. quay lưng lại
6. làm trái, làm ngược lại
7. thuộc lòng
8. vắng vẻ
9. đen đủi
10. nghễnh ngãng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lưng, phần thân người phía sau ngang với ngực. ◎Như: “bối tích” 背脊 xương sống lưng, “chuyển bối” 轉背 xoay lưng, ý nói rất mau chóng, khoảnh khắc.
2. (Danh) Mặt trái. ◎Như: “chỉ bối” 紙背 mặt trái giấy.
3. (Danh) Mặt sau. ◎Như: “ốc bối” 屋背 sau nhà, “san bối” 山背 sau núi.
4. (Danh) Vai lưng súc vật đều ở trên, cho nên cái gì ở trên cũng gọi là “bối”. ◎Như: “đao bối” 刀背 sống đao, “kiều bối” 橋背 sống cầu, lưng cầu, “bồng bối” 蓬背 mui thuyền. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Bán nhật thụ âm tùy mã bối” 半日樹蔭隨馬背 (武勝關 Vũ Thắng quan) Suốt nửa ngày, bóng cây chạy theo lưng ngựa.
5. Một âm là “bội”. (Động) Quay lưng. ◎Như: “bội trước thái dương” 背著太陽 quay lưng về mặt trời, “bội san diện hải” 背山面海 quay lưng vào núi, đối diện với biển, “bội thủy nhất chiến” 背水一戰 quay lưng vào sông mà đánh trận (thế đánh không lùi, quyết chiến).
6. (Động) Bỏ đi. ◎Như: “li hương bội tỉnh” 離鄉背井 bỏ làng bỏ nước mà đi.
7. (Động) Làm trái, làm ngược lại. ◎Như: “bội minh” 背盟 trái lời thề, “bội ước” 背約 trái lời hứa, không giữ đúng lời hẹn.
8. (Động) Chết, qua đời. § Xem “kiến bội” 見背.
9. (Động) Thuộc lòng. ◎Như: “bội tụng” 背誦 quay lưng, gấp sách lại mà đọc, tức đọc thuộc lòng.
10. (Động) Cõng, đeo, vác, gánh, gách vác. ◎Như: “bội phụ trọng nhậm” 背負重任 gách vác trách nhiệm nặng nề, “bội tiểu hài” 背小孩 cõng em bé.
11. (Động) Giấu giếm, lén lút. ◎Như: “một hữu thập ma bội nhân đích sự” 沒有什麽背人的事 không có việc gì phải giấu giếm ai cả.
12. (Tính) Vận xấu, vận đen. ◎Như: “thủ khí bội” 手氣背 thật đen đủi, xui xẻo. ◇Lão Xá 老舍: “Giá lưỡng bả đô một hòa, tha thất khứ liễu tự tín, nhi việt đả việt hoảng, việt bối” 這兩把都沒和, 他失去了自信, 而越打越慌, 越背 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Hai lượt đó đều không ù, ông ta mất hết tự tin, càng đánh càng quýnh, càng xui xẻo.
13. (Tính) Nghe không rõ, nghễnh ngãng. ◎Như: “nhĩ bối” 耳背 tai nghễnh ngãng.
14. (Tính) Vắng vẻ. ◎Như: “bội nhai tiểu hạng” 背街小巷 đường vắng hẻm nhỏ.

Từ điển Thiều Chửu

① Vai, hai bên sau lưng ngang với ngực gọi là bối. Vai ở đằng sau người, nên cái gì ở đằng sau cũng gọi là bối. Như ốc bối 屋背 sau nhà.
② Vai lưng súc vật đều ở trên, cho nên cái gì ở trên cũng gọi là bối. Như kiều bối 橋背 sống cầu, lưng cầu, bồng bối 蓬背 mui thuyền, v.v.
③ Mặt trái, như chỉ bối 紙背 mặt trái giấy.
④ Một âm là bội. Trái, như bội minh 背盟 trái lời thề.
⑤ Bỏ đi, như kiến bội 見背 chết đi.
⑥ Ðọc thuộc lòng, như bội tụng 背誦 gấp sách lại mà đọc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lưng: 駝背 Lưng còm, lưng còng;
② Mặt trái hoặc phần lưng, phần sau trên đồ vật: 背面 Mặt trái; 手背 Mu bàn tay; 刀背 Sống dao; 書背 Gáy sách; 櫥背 Lưng tủ; 屋背 Sau nhà;
③ Quay lưng lại: 背光 Sấp bóng, ngược ánh sáng; 背着太陽 Quay lưng về mặt trời;
④ Làm trái với, đi ngược lại: 不能違背人民的意志 Không được làm trái ý dân;
⑤ Bội tín.【背約】bội ước [bèiyue] Bội ước, thất hứa, lật lọng, trở mặt;
⑥ Thuộc lòng: 背得爛熟 Thuộc làu; 背誦 Đọc thuộc lòng (gấp sách lại mà đọc);
⑦ Thầm vụng, lén lút (nói hoặc làm sau lưng người khác): 不要背着他說話 Đừng nói lén (nói vụng sau lưng) anh ấy;
⑧ Vắng vẻ, hẻo lánh: 這個胡同太背 Ngõ hẻm này vắng quá;
⑨ Điếc: 耳朵有點兒背 Tai hơi điếc, nặng tai;
⑩ (khn) Không may, xui, rủi, đen đủi: 手氣背 Số đen;
⑪ (văn) Bỏ đi: 見背 Chết đi. Xem 揹 [bei].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lưng — Mặt sau. Phía sau — Xoay lưng lại — Một âm khác là Bội.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xoay lưng lại, bỏ đi — Chống lại. Phản lại — Một âm khác là Bối.

Từ điển Trung-Anh

(1) the back of a body or object
(2) to turn one's back
(3) to hide something from
(4) to learn by heart
(5) to recite from memory
(6) unlucky (slang)
(7) hard of hearing

Tự hình 5

Dị thể 7

Từ ghép 260

Một số bài thơ có sử dụng

bèi [bēi, ]

U+81C2, tổng 17 nét, bộ ròu 肉 + 13 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cánh tay. ◎Như: “bả tí hoan tiếu” 把臂歡笑 nắm tay nhau vui cười, “bả tí nhập lâm” 把臂入林 khoác tay vào rừng (cùng nhau đi ẩn), “thất chi giao tí” 失之交臂 không khoác tay nữa (không hòa thuận nữa), “bán tí” 半臂 áo cộc tay (áo trấn thủ).
2. (Danh) Hai “chi” 肢 trước của động vật, phần thân dài của các loại khí giới như tay cung, cán nỏ, càng thang leo. ◎Như: “viên tí” 猿臂 cánh tay vượn, “đường tí đương xa” 螳臂當車 cánh tay bọ ngựa chống xe.

Tự hình 3

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

bèi [, , ]

U+83E9, tổng 11 nét, bộ cǎo 艸 + 8 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trong loài thực vật có thứ hạt tròn dùng làm tràng hạt, cho nên gọi là “bồ đề tử” 菩提子 (lat. Ficus religiosa) tức hạt bồ hòn.
2. (Danh) Bên Ấn Độ có cây "pipphala". Vì Phật tu đắc đạo ở dưới gốc cây ấy nên gọi là “bồ đề thụ” 菩提樹 (tiếng Phạn "bodhidruma") cây bồ đề.
3. (Danh) § Xem “bồ đề” 菩提.
4. (Danh) § Xem “bồ tát” 菩薩.
5. (Danh) “Bồ-đề Đạt-ma” 菩提達磨 dịch âm tiếng Phạn "bodhidharma", dịch nghĩa là “Đạo Pháp” 道法, tổ thứ 28 sau Phật Thích-ca Mâu-ni 釋迦牟尼.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

bèi

U+84D3, tổng 13 nét, bộ cǎo 艸 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nụ hoa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “bội lôi” 蓓蕾.

Từ điển Thiều Chửu

① Bội lôi 蓓蕾 hoa mới chúm chím sắp nở, hoa còn trong nụ.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蓓蕾】bội lôi [bèi lâi] Nụ, nụ hoa.

Từ điển Trung-Anh

(flower) bud

Tự hình 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

bèi [fēi, fěi, pèi]

U+871A, tổng 14 nét, bộ chóng 虫 + 8 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ sâu mùi hôi, ăn hại lúa.
2. (Danh) “Phỉ liêm” 蜚蠊 con gián. § Một thứ sâu mình giẹt, bay được, chạm đến thì tỏa hơi thối ra, sinh sôi rất nhanh, hay gậm nhấm quần áo, ăn hại thực phẩm. § Tục gọi là “chương lang” 蟑螂 hay “giáp do” 甲由.
3. Một âm là “phi”. (Động) Bay. § Thông “phi” 飛.
4. (Tính) Không căn cứ, không thật. § Thông “phi” 飛. ◎Như: “lưu ngôn phi ngữ” 流言蜚語 lời đồn đại không căn cứ.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

bèi [, , ]

U+88AB, tổng 10 nét, bộ yī 衣 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. áo ngủ
2. chăn, mền
3. phủ lấp, che kín
4. mắc phải
5. bị, chịu, được

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chăn, mền (đắp mình khi ngủ), khăn vải dùng để trải giường. ◎Như: “miên bị” 棉被 chăn bông, “sàng bị” 床被 drap trải giường.
2. (Danh) Họ “Bị”.
3. (Động) Bao trùm. ◎Như: “quang bị tứ biểu” 光被四表 sáng khắp cả bốn cõi.
4. (Động) Gặp phải. ◎Như: “bị nạn” 被難 gặp nạn.
5. (Động) Đến, đạt tới. ◇Thư Kinh 書經: “Đông tiệm vu hải, tây bị vu Lưu Sa” 東漸于海, 西被于流沙 (Vũ cống 禹貢) Phía đông dần ra biển, phía tây đến Lưu Sa.
6. (Trợ) Dùng trước động từ, biểu thị thể bị động: được, bị, chịu. ◎Như: “bị tuyển” 被選 được chọn, “bị hại” 被害 bị làm hại, “bị cáo” 被告 kẻ bị cáo mách, “bị lụy” 被累 bị liên lụy.
7. Một âm là “bí”. (Động) Xẻ, rẽ, phân tán. § Thông với 披. ◇Luận Ngữ 論語: “Vi Quản Trọng, ngô kì bí phát tả nhẫm hĩ” 微管仲, 吾其被髮左衽矣 (Hiến vấn 憲問) Nếu không có Quản Trọng, (thì nay) chúng ta phải gióc tóc, mặc áo có vạt bên trái rồi (như người Di, Địch).
8. (Động) Khoác, choàng. § Thông “phi” 披. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Thao Ngô qua hề bí tê giáp” 操吳戈兮被犀甲 (Cửu ca 九歌, Quốc thương 國殤) Cầm mác nước Ngô hề khoác áo giáp bằng da tê.

Từ điển Thiều Chửu

① Áo ngủ.
② Đắp trùm. Như quang bị tứ biểu 光被四表 sáng khắp cả bốn cõi.
③ Bị, chịu. Như bị cáo 被告 kẻ bị cáo mách. Phàm sự gì ở ngoài mà liên luỵ đến đều gọi là bị. Như bị lụy 被累 bị liên lụy.
④ Mặt ngoài, bề ngoài.
⑤ Đồ trang sức trên đầu.
⑥ Bộ đồ.
⑦ Một âm là bí. Kịp đến.
⑧ Đội, vác.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Khoác, đội;
② Bộ đồ (dùng để tính số vật che thân).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tóc giả (như 髮, bộ 髟).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tấm chăn: 棉被 Chăn bông; 蓋被 Đắp chăn;
② Được, bị, mắc phải, phải chịu: 他被大家選爲班長了 Cậu ấy được mọi người bầu làm trưởng lớp; 杯子剛買回來就被孩子摔壞了 Cái chén mới mua về đã bị thằng bé đánh vỡ rồi; 這種先進工作法已經被廣泛採用 Phương pháp làm việc tiên tiến đó đã được áp dụng rộng rãi; 被批評 Bị phê bình; 不惟余之采邑被消,而汝等之俸禄亦爲他人之所有 Chẳng những thái ấp của ta bị giặc tước đoạt, mà bổng lộc của các ngươi cũng sẽ bị kẻ khác chiếm mất (Trần Quốc Tuấn: Dụ chư ti tướng hịch văn); 忠而被謗 Trung mà bị gièm pha (Sử kí);
③ (văn) Đắp, phủ, trùm lên, bao trùm: 光被四表 Sáng khắp cả bốn cõi; 成歸,聞妻言,如被冰雪 Thành trở về nhà, nghe vợ nói, người anh ta lạnh giống như phủ băng tuyết (Liêu trai chí dị: Xúc chức);
④ (văn) Mặt ngoài, bề ngoài;
⑤ (văn) Đồ trang sức trên đầu;
⑥ (văn) Mang, vác;
⑦ (văn) Đến, tới: 東漸于海,西被于流沙 Phía đông dần ra biển, phía tây đến Lưu Sa (Thượng thư: Vũ cống);
⑧ (văn) Trút lên;
⑨ (văn) Mặc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Áo ngủ — Cái chăn ( mền ) — Trùm, đắp, mặc — Phải chịu, mắc phải — Cũng có nghĩa là được — Một âm khác là Phi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nắm. Giữ — Khoác lên mình. Choàng lên — Một âm là Bị. Xem Bị.

Từ điển Trung-Anh

(1) quilt
(2) by
(3) (indicates passive-voice clauses)
(4) (literary) to cover
(5) to meet with

Tự hình 4

Dị thể 1

Từ ghép 64

Một số bài thơ có sử dụng

bèi

U+8919, tổng 14 nét, bộ yī 衣 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

áo lót ngực

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Bối tâm” 褙心 áo lót ngực.

Từ điển Thiều Chửu

① Bối tâm 褙心 áo lót ngực.

Từ điển Trần Văn Chánh

Dán, bồi: 褙心 Áo lót ngực.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái áo ngắn, mặc bên trong.

Từ điển Trung-Anh

paper or cloth pasted together

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 2

bèi []

U+8A96, tổng 14 nét, bộ yán 言 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

trái lẽ

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “bội” 悖.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ bội 悖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 悖 (bộ 忄).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm loạn, phản nghịch — Làm mê hoặc.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 悖[bei4]

Tự hình 2

Dị thể 4

bèi [bèi]

U+8C9D, tổng 7 nét, bộ bèi 貝 + 0 nét
phồn thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. con sò, hến
2. vật quý
3. tiền tệ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sò, hến.
2. (Danh) Ngày xưa dùng vỏ sò làm tiền, gọi là “bối hóa” 貝貨.
3. (Danh) § Xem “bảo bối” 寶貝.
4. (Danh) Tên một nhạc khí thời xưa, làm bằng sò ốc, dùng trong Phạm nhạc 梵樂.
5. (Danh) Nói tắt của “bối-đa” 貝多 hoặc “bối-đa-la thụ” 貝多羅樹. § Các đồ đệ Phật lấy lá cây bối viết kinh gọi là “bối diệp kinh” 貝葉經.
6. (Danh) Họ “Bối”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Loài sò, hến (nói chung);
② Tiền thời xưa làm bằng vỏ sò, vỏ hến;
③ Quý giá, quý báu: 寶貝 Đồ quý báu;
④ (lí) Bel (đơn vị do công suất dùng trong điện học hoặc âm học);
⑤ Cây bối đa 貝葉經 Kinh viết bằng lá cây bối đa;
⑥ [Bèi] (Họ) Bối.

Từ điển Trung-Anh

(1) cowrie
(2) shellfish
(3) currency (archaic)

Tự hình 5

Dị thể 3

Từ ghép 83

Một số bài thơ có sử dụng

bèi [bèi]

U+8D1D, tổng 4 nét, bộ bèi 貝 + 0 nét
giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. con sò, hến
2. vật quý
3. tiền tệ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 貝.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Loài sò, hến (nói chung);
② Tiền thời xưa làm bằng vỏ sò, vỏ hến;
③ Quý giá, quý báu: 寶貝 Đồ quý báu;
④ (lí) Bel (đơn vị do công suất dùng trong điện học hoặc âm học);
⑤ Cây bối đa 貝葉經 Kinh viết bằng lá cây bối đa;
⑥ [Bèi] (Họ) Bối.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 貝

Từ điển Trung-Anh

(1) cowrie
(2) shellfish
(3) currency (archaic)

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 83

bèi []

U+8DCB, tổng 12 nét, bộ zú 足 + 5 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vượt, băng, lặn lội. ◎Như: “bạt thiệp” 跋涉 lặn lội, “bạt lí san xuyên” 跋履山川 trèo đèo lội suối. § Ghi chú: Bổn nghĩa, đi trên cỏ gọi là “bạt” 跋, đi trên nước gọi là “thiệp” 涉.
2. (Động) Đạp, giẫm. ◎Như: “bạt lãng” 跋浪 đạp sóng.
3. (Động) Ghì, nắm lại. ◇Nghiêm Vũ —嚴武: “Bạt mã vọng quân phi nhất độ, Lãnh viên thu nhạn bất thắng bi” 跋馬望君非一度, 冷猿秋雁不勝悲 (Ba Lĩnh đáp Đỗ Nhị Kiến ức 巴嶺答杜二見憶) Ghì cương ngựa ngóng anh chẳng phải một lần, Vượn lạnh nhạn thu đau buồn biết bao.
4. (Động) Hoành hành bạo ngược. ◇Tư trị thông giám 資治通鑑: “Vãng niên Xích Mi bạt hỗ Trường An” 往年赤眉跋扈長安 (Quyển đệ tứ thập nhất 卷第四十一) Năm trước quân Xích Mi hoành hành ngang ngược ở Trường An.
5. (Danh) Gót chân.
6. (Danh) Một thể văn. ◎Như: “bạt văn” 跋文 bài văn viết ở cuối sách.

Tự hình 3

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

bèi

U+8F29, tổng 15 nét, bộ chē 車 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. lũ, bọn, chúng
2. hàng xe, dãy xe
3. ví, so sánh
4. thế hệ, lớp người
5. hạng, lớp

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bậc, hàng, lớp (thế hệ). ◎Như: “tiền bối” 前輩 bậc trước, “hậu bối” 後輩 lớp sau.
2. (Danh) Lũ, bọn (số đông). ◎Như: “ngã bối” 我輩 lũ chúng ta, “nhược bối” 若輩 lũ chúng bay. ◇Tây du kí 西遊記: “Dưỡng mã giả, nãi hậu sanh tiểu bối, hạ tiện chi dịch, khởi thị đãi ngã đích?” 養馬者, 乃後生小輩, 下賤之役, 豈是待我的? (Đệ tứ hồi) Nuôi ngựa là việc của bọn trẻ con, hèn mọn, sao lại đối xử với ta như thế?
3. (Danh) Hàng xe, xe xếp thành hàng.
4. (Động) Ví, so sánh. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Biên Phượng, Diên Đốc tiên hậu vi Kinh Triệu duẫn, thì nhân dĩ bối tiền thế Triệu (Quảng Hán), Trương (Sưởng)” 邊鳳, 延篤先後為京兆尹, 時人以輩前世趙(廣漢),張(敞) (Tuần lại truyện 循吏傳, Tự 序) Biên Phượng, Diên Đốc trước sau làm quan doãn ở Kinh Triệu, người đương thời ví với Triệu (Quảng Hán), Trương (Sưởng) đời trước.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bậc, bề, bối: 前輩 Bậc tiền bối; 長輩 Bậc đàn anh, bề trên;
② Đời: 活了半輩子 Đã nửa đời người;
③ Đồ, hạng, những kẻ: 無能之輩 Đồ bất lực, những kẻ bất tài. (Ngr) Lũ, bọn (chỉ số đông): 我輩 Chúng tôi; 若輩 Lũ chúng bây;
④ (văn) Hàng xe;
⑤ (văn) Ví, so sánh;
⑥ (văn) Hàng loạt, số nhiều: 于是名臣輩出 Nhờ vậy bầy tôi giỏi xuất hiện hàng loạt (Hậu Hán thư: Sái Ung truyện).

Từ điển Trung-Anh

(1) lifetime
(2) generation
(3) group of people
(4) class
(5) classifier for generations
(6) (literary) classifier for people

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 33

Một số bài thơ có sử dụng

bèi

U+8F88, tổng 12 nét, bộ chē 車 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lũ, bọn, chúng
2. hàng xe, dãy xe
3. ví, so sánh
4. thế hệ, lớp người
5. hạng, lớp

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 輩.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bậc, bề, bối: 前輩 Bậc tiền bối; 長輩 Bậc đàn anh, bề trên;
② Đời: 活了半輩子 Đã nửa đời người;
③ Đồ, hạng, những kẻ: 無能之輩 Đồ bất lực, những kẻ bất tài. (Ngr) Lũ, bọn (chỉ số đông): 我輩 Chúng tôi; 若輩 Lũ chúng bây;
④ (văn) Hàng xe;
⑤ (văn) Ví, so sánh;
⑥ (văn) Hàng loạt, số nhiều: 于是名臣輩出 Nhờ vậy bầy tôi giỏi xuất hiện hàng loạt (Hậu Hán thư: Sái Ung truyện).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 輩

Từ điển Trung-Anh

(1) lifetime
(2) generation
(3) group of people
(4) class
(5) classifier for generations
(6) (literary) classifier for people

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 33

bèi

U+90B6, tổng 7 nét, bộ yì 邑 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nước Bội

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một nước ngày xưa. Nay thuộc địa phận tỉnh Hà Nam 河南. § Ta quen đọc là “bắc”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên một nước ngày xưa. Nay thuộc địa phận tỉnh Hà nam. Ta quen đọc chữ bắc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nước Bội (một nước thời xưa, thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc ngày nay).

Từ điển Trung-Anh

name of a feudal state

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

bèi

U+92C7, tổng 15 nét, bộ jīn 金 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố bari, Ba

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nguyên tố hóa học (barium, Ba).

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Bari (Bariyum, kí hiệu Ba).

Từ điển Trung-Anh

barium (chemistry)

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

bèi

U+943E, tổng 21 nét, bộ jīn 金 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

liếc dao cho sắc

Từ điển Trần Văn Chánh

Liếc: 鐾刀 Liếc dao.

Tự hình 2

Dị thể 1

bèi

U+94A1, tổng 9 nét, bộ jīn 金 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố bari, Ba

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của 鋇.

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Bari (Bariyum, kí hiệu Ba).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鋇

Từ điển Trung-Anh

barium (chemistry)

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

bèi

U+9781, tổng 14 nét, bộ gé 革 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) horse tack (articles of harness such as saddle and bridle)
(2) variant of 鞴[bei4]

Tự hình 1

Dị thể 1

bèi [bài, , ]

U+97B4, tổng 19 nét, bộ gé 革 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: câu bị 鞲鞴)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Câu bị” 鞲鞴: xem “câu” 鞲.

Từ điển Trung-Anh

to saddle a horse

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

bèi [bài]

U+97DB, tổng 19 nét, bộ wéi 韋 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ống bễ, cái túi da để thổi lửa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Túi da để thổi lửa ngày xưa.
2. (Danh) Ống bễ.

Tự hình 1

Dị thể 15

bèi []

U+9AB3, tổng 14 nét, bộ gǔ 骨 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Ủy bị” 骫骳: (1) Quanh co, uyển chuyển. (2) Suy đồi, không hứng khởi.

Từ điển Thiều Chửu

① Ủy bí 骫骳 cong queo, quanh co.

Từ điển Trần Văn Chánh

【骫骳】uỷ bị [wâibèi] (văn) ① Bắp chân cong queo;
② Cong queo;
③ Ủy mị, ủ rũ, mềm yếu: 骫骳不武 Mềm yếu không uy vũ.

Tự hình 1

bèi [, ]

U+9AEE, tổng 15 nét, bộ biāo 髟 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Tóc. Lễ đời xưa lúc nhỏ đều bỏ xoã tóc, lúc lớn lên thì búi tóc. Như nói thúc phát thụ thư 束髮受書 búi tóc đi học, kết phát tòng nhung 結髮從戎 búi tóc ra lính, đều nói về thì trai trẻ cả. Ðến lúc già gọi là hoàng phát 黃髮. Ðào Uyên Minh 陶淵明: Nam nữ y trước, tất như ngoại nhân, hoàng phát thùy thiều, tịnh di nhiên tự lạc 男女衣著,悉如外人,黃髮垂髫,並怡然自樂 (Ðào hoa nguyên kí 桃花源記) đàn ông đàn bà ăn bận đều giống người bên ngoài, từ những người già tóc bạc tới những trẻ để trái đào, đều hớn hở vui vẻ.
② Một phần nghìn của một tấc gọi là một phát.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tóc mượn (giống như đuôi gà giả).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tóc trên đầu. Hát nói của Dương Khuê có câu: » Cười cười nói nói thẹn thùng, mà bạch phát với hồng nhan chừng ái ngại «. ( Bạch phát là tóc trắng, tóc bạc, chỉ tuổi già ). — Tên một đơn vị đo chiều dài thời xưa, bằng 1/10 li — Phát phu 髮膚: Tóc và da. Hiếu kinh 孝 經 có câu: » Thân thể phát phu thụ chi phụ mẫu.. 身體髮膚受之父母 «, nghĩa là thân thể tóc da con người là bẩm thụ bởi cha mẹ. » Tưởng gần thôi lại nghĩ xa, có khi hình ảnh cũng là phát phu «. ( B.C.K.N ).

Tự hình 4

Dị thể 19

Một số bài thơ có sử dụng