Có 30 kết quả:

倦 juàn ㄐㄩㄢˋ劵 juàn ㄐㄩㄢˋ勌 juàn ㄐㄩㄢˋ卷 juàn ㄐㄩㄢˋ圈 juàn ㄐㄩㄢˋ圏 juàn ㄐㄩㄢˋ巻 juàn ㄐㄩㄢˋ帣 juàn ㄐㄩㄢˋ弮 juàn ㄐㄩㄢˋ悁 juàn ㄐㄩㄢˋ旬 juàn ㄐㄩㄢˋ狷 juàn ㄐㄩㄢˋ獧 juàn ㄐㄩㄢˋ甄 juàn ㄐㄩㄢˋ眩 juàn ㄐㄩㄢˋ眷 juàn ㄐㄩㄢˋ睊 juàn ㄐㄩㄢˋ睠 juàn ㄐㄩㄢˋ絹 juàn ㄐㄩㄢˋ绢 juàn ㄐㄩㄢˋ罥 juàn ㄐㄩㄢˋ羂 juàn ㄐㄩㄢˋ鄄 juàn ㄐㄩㄢˋ錈 juàn ㄐㄩㄢˋ锩 juàn ㄐㄩㄢˋ阮 juàn ㄐㄩㄢˋ隽 juàn ㄐㄩㄢˋ雋 juàn ㄐㄩㄢˋ飬 juàn ㄐㄩㄢˋ餋 juàn ㄐㄩㄢˋ

1/30

juàn ㄐㄩㄢˋ

U+5026, tổng 10 nét, bộ rén 人 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

mệt mỏi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mỏi mệt. ◎Như: “quyện điểu quy sào” 倦鳥歸巢 chim mỏi bay về tổ. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Đồ trường tê quyện mã” 途長嘶倦馬 (Hà Nam đạo trung khốc thử 河南道中酷暑) Đường dài, ngựa mệt hí vang.
2. (Tính) Suy kém. ◇Tam quốc chí 三國志: “Hành niên bát thập, chí khí suy quyện” 行年八十, 志氣衰倦 (Quản Ninh truyện 管寧傳).
3. (Động) Chán nản, chán ghét. ◇Dịch Kinh 易經: “Thần Nông thị một, Hoàng Đế, Nghiêu, Thuấn thị tác, thông kì biến, sử dân bất quyện” 神農氏沒, 黃帝, 堯, 舜氏作, 通其變, 使民不倦 (Hệ từ hạ 繫辭下) Họ Thần Nông mất, các họ Hoàng Đế, Nghiêu, Thuấn nổi lên tiếp tục chuyển khắp các biến đổi, làm cho dân không chán nản.
4. (Động) Cuộn lại, cuốn lại. § Thông 捲.

Từ điển Thiều Chửu

① Mỏi mệt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mệt, mỏi: 疲倦 Mệt mỏi; 誨人不倦 Dạy người không biết mỏi (Luận ngữ);
② Chán: 壓倦 Chán nản.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mệt mỏi — Chán chường.

Từ điển Trung-Anh

tired

Từ điển Trung-Anh

old variant of 倦[juan4]

Tự hình 3

Dị thể 7

Từ ghép 19

Một số bài thơ có sử dụng

juàn ㄐㄩㄢˋ [quàn ㄑㄩㄢˋ]

U+52B5, tổng 8 nét, bộ lì 力 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

old variant of 倦[juan4]

Tự hình 2

Dị thể 3

juàn ㄐㄩㄢˋ

U+52CC, tổng 10 nét, bộ lì 力 (+8 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mệt mỏi

Từ điển trích dẫn

1. § Xưa dùng như “quyện” 倦.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 倦 (bộ 亻).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mệt nhọc — Cố gắng — Chán chường.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 倦[juan4]

Tự hình 1

Dị thể 3

juàn ㄐㄩㄢˋ [juǎn ㄐㄩㄢˇ, quán ㄑㄩㄢˊ]

U+5377, tổng 8 nét, bộ jié 卩 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

quyển, cuốn (sách, vở)

Từ điển phổ thông

thu xếp lại

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sách vở, thư tịch. § Ngày xưa, thư tịch viết trên vải lụa hoặc giấy cuốn lại được, nên gọi thư tịch là “quyển”. ◎Như: “khai quyển hữu ích” 開卷有益 mở sách đọc thì học được điều hay.
2. (Danh) Cuốn. § Sách gồm nhiều phần, mỗi phần đóng làm một cuốn riêng, gọi là “quyển”. ◎Như: “quyển nhất” 卷一 cuốn một, “quyển nhị” 卷二 cuốn hai.
3. (Danh) Thư, họa cuốn lại được. ◎Như: “họa quyển” 畫卷 bức tranh cuốn.
4. (Danh) Văn thư của quan, văn kiện hành chánh nhà nước. ◎Như: “án quyển” 案卷 hồ sơ.
5. (Danh) Bài thi. ◎Như: “thí quyển” 試卷 bài thi, “khảo quyển” 考卷 chấm bài thi, “nạp quyển” 納卷 nộp bài thi.
6. (Danh) Lượng từ: cuốn, tập. ◎Như: “tàng thư tam vạn quyển” 藏書三萬卷 tàng trữ ba vạn cuốn. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Độc thư phá vạn quyển, Hạ bút như hữu thần” 讀書破萬卷, 下筆如有神 (Tặng Vi Tả Thừa trượng 贈韋左丞丈) Đọc sách rách bung cả vạn cuốn, Hạ bút như có thần.
7. Một âm là “quyến”. (Động) Cuốn, cuộn. § Thông 捲. ◎Như: “bả trúc liêm tử quyến khởi lai” 把竹簾子捲起來 cuốn mành lại, “xa quyến khởi trần thổ” 車卷起塵土 xe cuốn theo bụi.
8. (Động) Thu xếp lại, giấu đi. § Thông 捲. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Tắc quyến kì thuật” 則卷其術 (Tử Nhân truyện 梓人傳) Liền thu giấu thuật của mình đi.
9. (Danh) Chỉ các thứ có hình cuộn tròn lại. § Thông 捲. ◎Như: “hoa quyến” 花卷.
10. (Danh) Đồ làm cho uốn cong. ◎Như: “phát quyến” 髮卷 ống để uốn tóc.
11. (Danh) Lượng từ: cuộn, ống. ◎Như: “tam quyển vệ sanh chỉ” 三卷衛生紙 ba cuộn giấy vệ sinh.
12. Một âm là “quyền”. (Tính) Cong. ◎Như: “quyền chi” 卷枝 cành cong, “quyền khúc” 卷曲 cong queo.
13. (Tính) Xinh đẹp. ◇Thi Kinh 詩經: “Hữu mĩ nhất nhân, Thạc đại thả quyền” 有美一人, 碩大且卷 (Trần phong 陳風, Trạch bi 澤陂) Có một người đẹp, Cao lớn và xinh đẹp.
14. (Danh) Nắm tay. § Thông “quyền” 拳. ◎Như: “nhất quyền thạch chi đa” 一卷石之多 chỉ còn một nắm đá.
15. § Thông “cổn” 袞.

Từ điển Trung-Anh

(1) scroll
(2) book
(3) volume
(4) chapter
(5) examination paper
(6) classifier for books, paintings: volume, scroll

Tự hình 4

Dị thể 15

Từ ghép 53

Một số bài thơ có sử dụng

juàn ㄐㄩㄢˋ [juān ㄐㄩㄢ, quān ㄑㄩㄢ]

U+5708, tổng 11 nét, bộ wéi 囗 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

chuồng nuôi gia súc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chuồng nuôi giống muông. ◎Như: “trư quyển” 豬圈 chuồng lợn, “hổ quyển” 虎圈 chuồng cọp.
2. (Danh) Họ “Quyển”.
3. Một âm là “khuyên”. (Danh) Chung quanh, vòng ngoài. ◎Như: “thành khuyên nhi” 城圈兒 chung quanh thành. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Trí Thâm chánh đấu gian, (...) khiếu nhất thanh: Trước! Na Thôi Đạo Thành tâm hoảng, chỉ đạo trước tha thiền trượng, thác địa khiêu xuất khuyên tử ngoại khứ” 智深正鬥間, (...) 叫一聲: 著! 那崔道成心慌, 只道著他禪杖, 托地跳出圈子外去 (Đệ lục hồi) Lỗ Trí Thâm trong trận đấu, (...) hét lên một tiếng: "Coi này!" Thôi Đạo Thành hoảng quá, bèn tránh thiền trượng rồi nhảy ra ngoài vòng đấu.
4. (Danh) Cái vòng, cái vành. ◎Như: “hạng khuyên” 項圈 vòng đeo cổ (trang sức), “hoa khuyên” 花圈 vòng hoa.
5. (Danh) Phạm vi, phạm trù (dùng cho một số hoạt động, ngành nghề). ◎Như: “điện ảnh khuyên” 電影圈 giới điện ảnh.
6. (Danh) Lượng từ: vòng, lượt. ◎Như: “tam khuyên thiết ti” 三圈鐵絲 ba vòng dây sắt.
7. (Động) Quây, nhốt. ◎Như: “bả kê áp khuyên trụ” 把雞鴨圈住 nhốt gà vịt lại.
8. (Động) Rào, bao quanh. ◎Như: “bả giá khối địa khuyên khởi lai” 把這塊地圈起來 rào miếng đất này lại, “khuyên trì kiến ốc” 圈池建屋 rào ao cất nhà.
9. (Động) Đánh dấu vòng tròn nhỏ cạnh câu văn, cho biết câu văn hay. ◎Như: “khuyên điểm” 圈點 đánh dấu khuyên và dấu điểm ghi chỗ văn hay. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Phàm hồng quyển tuyển đích, ngã tận độc liễu” 凡紅圈選的, 我盡讀了 (Đệ tứ thập bát hồi) Những bài (thơ) tuyển có khuyên đỏ, em đọc cả rồi.

Từ điển Trung-Anh

(1) pen (pig)
(2) a fold

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

juàn ㄐㄩㄢˋ [quān ㄑㄩㄢ]

U+570F, tổng 12 nét, bộ wéi 囗 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chuồng nuôi gia súc

Tự hình 1

Dị thể 1

juàn ㄐㄩㄢˋ [juǎn ㄐㄩㄢˇ]

U+5DFB, tổng 9 nét, bộ jié 卩 (+6 nét), jǐ 己 (+6 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng của 卷.

Tự hình 1

Dị thể 2

juàn ㄐㄩㄢˋ

U+5E23, tổng 9 nét, bộ jīn 巾 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

a bag which holds 30 pecks (i.e. approx 3 kg dry measure)

Tự hình 1

juàn ㄐㄩㄢˋ [quān ㄑㄩㄢ]

U+5F2E, tổng 9 nét, bộ gōng 弓 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

variant of 卷, curled up scroll

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

juàn ㄐㄩㄢˋ [juān ㄐㄩㄢ, yuān ㄩㄢ]

U+6081, tổng 10 nét, bộ xīn 心 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lo lắng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nóng nảy.
2. (Tính) Giận dữ, tức giận. ◇Lưu Hướng 劉向: “Tràng phẫn quyên nhi hàm nộ hề” 腸憤悁而含怒兮 (Cửu thán 九歎, Phùng phân 逢紛) Ruột gan phẫn nộ mà ôm giận hề.
3. (Tính) Lo buồn, ưu uất. ◇Thi Kinh 詩經: “Trung tâm quyên quyên” 中心悁悁 (Trần phong 陳風, Trạch bi 澤陂) Trong lòng đau đáu.
4. § Cũng đọc là “quyến”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tức giận.
② Lo, như trung tâm quyên quyên 中心悁悁 trong lòng đau đáu, cũng đọc là chữ quyến.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tức giận;
② Lo buồn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nôn nóng, dễ cáu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lo lắng — Buồn giận — Một âm là Quyến. Xem Quyến.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nóng nảy gấp rút — Một âm khác là Quyên. Xem Quyên.

Từ điển Trung-Anh

impatient

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 4

Một số bài thơ có sử dụng

juàn ㄐㄩㄢˋ [xún ㄒㄩㄣˊ]

U+65EC, tổng 6 nét, bộ rì 日 (+2 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Thiều Chửu

① Tuần, mười ngày gọi là một tuần, một tháng có ba tuần. Từ mồng một đến mồng mười là thượng tuần 上旬, từ mười một đến hai mươi là trung tuần 中旬, từ hai mười mốt đến ba mươi là hạ tuần 下旬. Tục bảo một năm dưới trần bằng một ngày trên trời, cho nên sự chúc thọ gọi mười năm là một tuần, như thất tuần thượng thọ 七旬上壽, bát tuần thượng thọ 八旬上壽, v.v.
② Khắp, như lai tuần lai tuyên 來旬來宣đi khắp nơi để tuyên bố đức chánh của vua.
③ Một âm là quân. Một thứ thuế bắt dân phải làm việc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Rất lớn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khoảng thời gian 10 ngày trong tháng, chia theo sự vận chuyển của mặt trăng. Đoạn trường tân thanh : » Tuần trăng khuyết, đĩa dầu hao « — Nói về tuổi, thì cứ 10 năm gọi là một tuần. Đoạn trường tân thanh : » Quá niên trạc ngoại tứ tuần « — Thời kì. Lần. Lượt. Đoạn trường tân thanh : » Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê «.

Tự hình 5

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

juàn ㄐㄩㄢˋ

U+72F7, tổng 10 nét, bộ quǎn 犬 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngay thẳng, không làm việc xấu

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Trong sạch, ngay thẳng, không dua nịnh. ◇Luận Ngữ 論語: “Quyến giả hữu sở bất vi” 狷者有所不為 (Tử Lộ 子路) Người thanh cao chính trực có những điều (xấu xa) không làm.
2. (Tính) Nóng nảy, cấp táo. ◎Như: “quyến cấp” 狷急 nóng nảy, hấp tấp.

Từ điển Thiều Chửu

① Có tính cao khiết không thèm làm việc nhơ danh.
② Tính tình hẹp nóng nảy cũnāg gọi là quyến.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tính tình nóng nảy hẹp hòi;
② Ngay thẳng liêm khiết, cao khiết, trong sạch.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nóng nảy. Như chữ Quyến 悁 — Thận trọng giữ gìn.

Từ điển Trung-Anh

(1) impetuous
(2) rash
(3) upright (character)

Từ điển Trung-Anh

(1) nimble
(2) variant of 狷[juan4]
(3) impetuous
(4) rash

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 4

juàn ㄐㄩㄢˋ

U+7367, tổng 16 nét, bộ quǎn 犬 (+13 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nhảy vội

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nóng nảy, vội vàng. § Cũng như “quyến” 狷.

Từ điển Thiều Chửu

① Vội nhảy, kíp. Cùng nghĩa với chữ quyến 狷.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nhảy vội;
② Như 狷.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Quyến 狷.

Từ điển Trung-Anh

(1) nimble
(2) variant of 狷[juan4]
(3) impetuous
(4) rash

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 10

juàn ㄐㄩㄢˋ [zhēn ㄓㄣ, zhèn ㄓㄣˋ]

U+7504, tổng 13 nét, bộ wǎ 瓦 (+9 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm đồ gốm. ◎Như: “chân đào” 甄陶 nặn đúc.
2. (Động) Soi xét, tiến cử, tuyển bạt. ◎Như: “chân bạt” 甄拔 phân biệt hơn kém mà tiến cử.
3. (Danh) Họ “Chân”.

Tự hình 3

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

juàn ㄐㄩㄢˋ [huàn ㄏㄨㄢˋ, xuàn ㄒㄩㄢˋ]

U+7729, tổng 10 nét, bộ mù 目 (+5 nét)
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Hoa mắt. ◎Như: “đầu vựng mục huyễn” 頭暈目眩 chóng mặt hoa mắt.
2. (Động) Mê hoặc. ◎Như: “huyễn ư danh lợi” 眩於名利 mê hoặc vì danh lợi.
3. (Động) Chiếu sáng. § Thông “huyễn” 炫.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

juàn ㄐㄩㄢˋ

U+7737, tổng 11 nét, bộ mù 目 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. người thân
2. lưu luyến, nhớ nhung

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhìn lại, đoái trông. ◇Thi Kinh 詩經: “Nãi quyến tây cố” 乃眷西顧 (Đại nhã 大雅, Hoàng hĩ 皇矣) Cho nên đoái trông đến miền tây.
2. (Động) Nhớ đến, lưu luyến. ◎Như: “quyến luyến” 眷戀 nhớ nhung bịn rịn, “quyến niệm” 眷念 nhớ nghĩ.
3. (Động) Quan tâm, chiếu cố. ◎Như: “thần quyến” 宸眷 được vua yêu nhìn đến, “hiến quyến” 憲眷 được quan trên chiếu cố.
4. (Danh) Người thân thuộc. ◎Như: “gia quyến” 家眷 người nhà, “thân quyến” 親眷 người thân. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Đại Ngọc kiến liễu, tiên thị hoan hỉ, thứ hậu tưởng khởi chúng nhân giai hữu thân quyến, độc tự kỉ cô đan, vô cá thân quyến, bất miễn hựu khứ thùy lệ” 黛玉見了, 先是歡喜, 次後想起眾人皆有親眷, 獨自己孤單, 無個親眷, 不免又去垂淚 (Đệ tứ thập cửu hồi) Đại Ngọc thấy thế, trước còn vui, sau nghĩ người ta đều có bà con, chỉ có mình là trơ trọi, không một người thân, bất giác lại chảy nước mắt.
5. (Danh) Tiếng tôn xưng phụ nữ đã có chồng. ◇Chu Đức Nhuận 朱德潤: “Vấn thị thùy gia hảo trạch quyến? Sính lai bất thức bái cô chương” 問是誰家好宅眷? 聘來不識拜姑嫜 (Vịnh ngoại trạch phụ 詠外宅婦) Hỏi là phu nhân tôn quý nhà ai đó? Đến thăm không biết bái lễ cha mẹ chồng.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhìn lại, quyến cố. Ðược vua yêu nhìn đến gọi là thần quyến 宸眷, được quan trên yêu gọi là hiến quyến 憲眷.
② Người thân thuộc. Tục gọi các người nhà là gia quyến 家眷, hàng dâu gia cũng gọi là thân quyến 親眷.
③ Yêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhớ: 眷念 Nhớ nhung;
② (văn) Nhìn lại, nhìn đến, yêu: 宸眷 Được vua nhìn đến; 憲眷 Được quan trên yêu;
③ Người nhà, người thân thuộc: 眷屬 Người nhà, gia quyến.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhớ nghĩ tới. Yêu mến. Truyện Hoa Tiên có câu: » Bầu trời riêng chiếm phong quang, Cảnh nhường quyến khách, Khách nhường quên xa « — Ta còn hiểu là rủ rê, lôi cuốn. Đoạn trường tân thanh có câu: » Quyến anh rủ yến tội này tại ai « — Người thân thuộc, họ hàng. Td: Gia quyến ( chỉ chung những người thân thuộc trong nhà ).

Từ điển Trung-Anh

(1) concern
(2) wife and children

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 眷[juan4]
(2) to care about
(3) to look fondly on

Tự hình 3

Dị thể 8

Từ ghép 31

Một số bài thơ có sử dụng

juàn ㄐㄩㄢˋ

U+774A, tổng 12 nét, bộ mù 目 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ghé mắt nhìn

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Nhìn nghiêng, nhìn qua một bên. ◎Như: “quyến nộ” 睊怒 ghé mắt nhìn một cách tức giận. ◇Mạnh Tử 孟子: “Cơ giả phất thực, lao giả phất tức, quyến quyến tư sàm, dân nãi tác thắc” 飢者弗食, 勞者弗息, 睊睊胥讒, 民乃作慝 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Người đói không được ăn, người nhọc nhằn không được nghỉ, gườm gườm nhìn gièm pha lẫn nhau, dân thành gian ác.

Từ điển Thiều Chửu

① Quyến quyến 睊睊 nghé mắt nhìn.

Từ điển Trần Văn Chánh

【睊睊】quyến quyến [juànjuàn] (văn) Ghé mắt nhìn, liếc nhìn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa mắt nhìn — Liếc nhìn.

Từ điển Trung-Anh

look

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 2

juàn ㄐㄩㄢˋ

U+7760, tổng 13 nét, bộ mù 目 (+8 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. người thân
2. lưu luyến, nhớ nhung

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 眷.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quay đầu lại mà nhìn.

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 眷[juan4]
(2) to care about
(3) to look fondly on

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

juàn ㄐㄩㄢˋ [xuàn ㄒㄩㄢˋ]

U+7D79, tổng 13 nét, bộ mì 糸 (+7 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vải lụa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lụa sống, lụa mộc.
2. (Danh) Khăn vuông nhỏ. ◎Như: “thủ quyên” 手絹 khăn tay.
3. (Động) § Thông “quyến” 罥.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lụa sống, lụa mộc: 絹扇 Quạt lụa;
② Như 罥 (bộ 网).

Từ điển Trung-Anh

thin, tough silk fabric

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

juàn ㄐㄩㄢˋ

U+7EE2, tổng 10 nét, bộ mì 糸 (+7 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vải lụa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 絹.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lụa sống, lụa mộc: 絹扇 Quạt lụa;
② Như 罥 (bộ 网).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 絹

Từ điển Trung-Anh

thin, tough silk fabric

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 2

Từ ghép 1

juàn ㄐㄩㄢˋ

U+7F65, tổng 12 nét, bộ wǎng 网 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngăn trở

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mắc, móc, giăng, kết, gàn quải. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Mao phi độ giang sái giang giao, Cao giả quải quyến trường lâm sao” 茅飛渡江灑江郊, 高者掛罥長林梢 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) (Cỏ mái) tranh bay qua sông, rải khắp vùng ven sông, Cái bay cao thì mắc trên ngọn cây rừng.
2. (Danh) Tục gọi các loài sâu bọ nó giăng lưới để bắt sâu khác là “quyến” (như mạng nhện).
3. (Danh) Lưới bắt chim, thú.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngăn trở, gàng quải. Tục gọi các loài sâu bọ nó giăng lưới để bắt sâu khác là quyến (như mạng nhện).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Treo lên;
② Ngăn trở, gàn quải;
③ (Côn trùng) giăng mạng nhện ra (để bắt dính loài côn trùng khác).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buột lại. Cột lại.

Từ điển Trung-Anh

(1) bird catching net
(2) to bind
(3) to hang

Tự hình 1

Dị thể 8

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

juàn ㄐㄩㄢˋ

U+7F82, tổng 18 nét, bộ wǎng 网 (+13 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giăng lưới bắt (dã thú).
2. (Danh) Cuộn dây, thừng.

Từ điển Trung-Anh

variant of 罥[juan4]

Tự hình 1

Dị thể 2

juàn ㄐㄩㄢˋ

U+9104, tổng 11 nét, bộ yì 邑 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tên một huyện ở tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên huyện, “Quyên Thành” 鄄城 (thuộc tỉnh Sơn Đông 山東, Trung Quốc).

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên huyện: 鄄城 Quyên Thành (thuộc tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một ấp thuộc nước Vệ thời Xuân Thu, đất cũ thuộc tỉnh Sơn Đông ngày nay.

Tự hình 2

Dị thể 2

juàn ㄐㄩㄢˋ

U+9308, tổng 16 nét, bộ jīn 金 (+8 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

to bend iron

Tự hình 2

Dị thể 1

juàn ㄐㄩㄢˋ

U+9529, tổng 13 nét, bộ jīn 金 (+8 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

to bend iron

Tự hình 2

Dị thể 1

juàn ㄐㄩㄢˋ [ruǎn ㄖㄨㄢˇ, yuán ㄩㄢˊ]

U+962E, tổng 6 nét, bộ fù 阜 (+4 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nước “Nguyễn” 阮, tên một nước ngày xưa, nay thuộc tỉnh “Cam Túc” 甘肅.
2. (Danh) Tục gọi cháu là “nguyễn”. § “Nguyễn Tịch” 阮籍, “Nguyễn Hàm” 阮咸 hai chú cháu đều có tiếng ở đời “Tấn” 晉 (cùng có tên trong nhóm “Trúc lâm thất hiền” 竹林七賢), cho nên mượn dùng như chữ “điệt” 姪.
3. (Danh) Đàn “Nguyễn”. § “Nguyễn Hàm” 阮咸 giỏi gảy đàn này, nên gọi tên như thế.
4. (Danh) Họ “Nguyễn”.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 13

Một số bài thơ có sử dụng

juàn ㄐㄩㄢˋ [jùn ㄐㄩㄣˋ]

U+96BD, tổng 10 nét, bộ zhuī 隹 (+2 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 雋.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 俊 (bộ 亻), và úK (bộ 亻).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thịt béo;
② (văn) Đầy ý nghĩa, có ý nghĩa.【雋永】tuyến vĩnh [juàn yông] (văn) Sâu xa, tế nhị, thấm thía sâu xa (về lời nói hay câu văn): 意味雋永 Ý nghĩa sâu xa;
③ [Juàn] (Họ) Tuyến. Xem 雋 [jùn].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 雋.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tuyển 雋.

Từ điển Trung-Anh

(1) meaningful
(2) significant

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 11

juàn ㄐㄩㄢˋ [jùn ㄐㄩㄣˋ]

U+96CB, tổng 12 nét, bộ zhuī 隹 (+4 nét)
phồn thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ý vị, sâu sắc. ◎Như: “tuyển vĩnh” 雋永, “tuyển cú” 雋句, “tuyển ngữ” 雋語: đều có nghĩa là câu nói, lời bàn ý vị sâu xa.
2. (Danh) Thịt béo.
3. (Danh) Họ “Tuyển”.
4. Một âm là “tuấn”. (Danh) Người tài giỏi vượt trội. § Thông “tuấn” 俊. ◇Hán Thư 漢書: “Tiến dụng anh tuấn” 進用英雋 (Lễ nhạc chí 禮樂志) Đề cử thu dùng những người tài giỏi.
5. (Tính) Kiệt xuất, xuất chúng. ◎Như: “tuấn tài” 雋才 tài năng xuất chúng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 俊 (bộ 亻), và úK (bộ 亻).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thịt béo;
② (văn) Đầy ý nghĩa, có ý nghĩa.【雋永】tuyến vĩnh [juàn yông] (văn) Sâu xa, tế nhị, thấm thía sâu xa (về lời nói hay câu văn): 意味雋永 Ý nghĩa sâu xa;
③ [Juàn] (Họ) Tuyến. Xem 雋 [jùn].

Từ điển Trung-Anh

(1) meaningful
(2) significant

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 11

Một số bài thơ có sử dụng

juàn ㄐㄩㄢˋ [yǎng ㄧㄤˇ]

U+98EC, tổng 13 nét, bộ shí 食 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

old variant of 餋[juan4]

Tự hình 2

Dị thể 1

juàn ㄐㄩㄢˋ

U+990B, tổng 15 nét, bộ shí 食 (+7 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

to offer sacrifices

Tự hình 1

Dị thể 2

Chữ gần giống 4