Có 6 kết quả:

卛 shuài ㄕㄨㄞˋ帅 shuài ㄕㄨㄞˋ帥 shuài ㄕㄨㄞˋ率 shuài ㄕㄨㄞˋ繂 shuài ㄕㄨㄞˋ蟀 shuài ㄕㄨㄞˋ

1/6

shuài ㄕㄨㄞˋ []

U+535B, tổng 21 nét, bộ shí 十 (+19 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of [shuai4]

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

shuài ㄕㄨㄞˋ [shuò ㄕㄨㄛˋ]

U+5E05, tổng 5 nét, bộ jīn 巾 (+2 nét)
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. tướng cầm đầu, thống suất
2. làm gương

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quan võ cấp cao, tướng soái (suý), tướng chỉ huy, chủ tướng: Thống soái; Nguyên soái, nguyên súy;
② Người hay vật chủ đạo (đứng đầu): Chí hướng là cái chủ đạo của tinh thần con người (Mạnh tử);
③ Quan đứng đầu một địa phương: Ba làng làm thành một huyện, huyện có người đứng đầu huyện (Quốc ngữ);
④ Thống suất, chỉ huy: Chỉ huy quân lính;
⑤ (văn) Làm gương: Vua Nghiêu vua Thuấn lấy điều nhân làm gương cho thiên hạ;
⑥ Đẹp: Chữ này viết đẹp quá;
⑦ [Shuài] (Họ) Soái, Súy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trung-Anh

(1) handsome
(2) graceful
(3) smart
(4) commander in chief
(5) (coll.) cool!
(6) sweet!

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 13

Bình luận 0

shuài ㄕㄨㄞˋ [shuò ㄕㄨㄛˋ]

U+5E25, tổng 9 nét, bộ jīn 巾 (+6 nét)
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. tướng cầm đầu, thống suất
2. làm gương

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thống lĩnh, chỉ huy. ◎Như: “suất sư” cầm đầu quân đội.
2. (Động) Tuân theo. ◇Lễ Kí : “Mệnh hương giản bất suất giáo giả dĩ cáo” (Vương chế ) Lệnh cho trong hàng xóm có kẻ nào không tuân nghe dạy dỗ thì báo lên.
3. (Động) Làm gương, lấy mình làm phép cho người ta noi theo. ◎Như: “Nghiêu Thuấn suất thiên hạ dĩ nhân” vua Nghiêu Thuấn làm gương cho thiên hạ noi theo làm điều nhân.
4. Một âm là “súy”. (Danh) Chủ tướng, tướng chỉ huy cao cấp nhất trong quân. ◎Như: “nguyên súy” tướng đầu. Tục gọi Tổng đốc là “đại súy” nghĩa là kiêm coi cả việc quân vậy.
5. (Động) Họ “Súy”.
6. (Tính) Tuấn tú, vẻ mặt hoặc phong cách cao đẹp. ◎Như: “súy khí” phong tư cao đẹp.
7. (Tính) Đẹp. ◎Như: “giá kỉ cá tự chân súy” mấy chữ viết đó thật đẹp.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quan võ cấp cao, tướng soái (suý), tướng chỉ huy, chủ tướng: Thống soái; Nguyên soái, nguyên súy;
② Người hay vật chủ đạo (đứng đầu): Chí hướng là cái chủ đạo của tinh thần con người (Mạnh tử);
③ Quan đứng đầu một địa phương: Ba làng làm thành một huyện, huyện có người đứng đầu huyện (Quốc ngữ);
④ Thống suất, chỉ huy: Chỉ huy quân lính;
⑤ (văn) Làm gương: Vua Nghiêu vua Thuấn lấy điều nhân làm gương cho thiên hạ;
⑥ Đẹp: Chữ này viết đẹp quá;
⑦ [Shuài] (Họ) Soái, Súy.

Từ điển Trung-Anh

(1) handsome
(2) graceful
(3) smart
(4) commander in chief
(5) (coll.) cool!
(6) sweet!

Tự hình 4

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Từ ghép 13

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

shuài ㄕㄨㄞˋ [ㄌㄨˋ, , luè ㄌㄩㄝˋ]

U+7387, tổng 11 nét, bộ xuán 玄 (+6 nét)
phồn & giản thể, tượng hình & hội ý

Từ điển phổ thông

1. noi theo
2. quản lãnh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Noi theo, dựa theo. ◇Nguyễn Du : “Hồn hề! hồn hề! suất thử đạo” (Phản chiêu hồn ) Hồn ơi! hồn ơi! nếu cứ noi theo lối đó.
2. (Động) Dẫn, mang theo. ◎Như: “suất lĩnh” dẫn đạo, “suất tử kị tôn” dẫn con và cháu.
3. (Phó) Đại khái, đại thể. ◎Như: “đại suất” đại khái, “suất giai như thử” đại thể đều như thế cả.
4. (Tính) Hấp tấp, nông nổi. ◎Như: “khinh suất” không cẩn thận, thiếu thận trọng, “thảo suất” cẩu thả.
5. (Tính) Thẳng thắn, ngay thẳng. ◎Như: “thản suất” thẳng thắn, “trực suất” ngay thẳng.
6. (Danh) Cái lưới bắt chim.
7. (Danh) Tỉ lệ, mức. ◎Như: “hiệu suất” hiệu năng, “bách phân suất” tỉ lệ phần trăm.
8. (Danh) Họ “Suất”.
9. (Động) Tính toán, kế toán.
10. Một âm là “súy”. § Cùng nghĩa với chữ “súy” .
11. Lại một âm là “luật”. (Danh) Luật nhất định, tiêu chuẩn. ◎Như: “toán thuật chi hữu định luật” phép tính có luật nhất định.
12. Một âm nữa là “soát”. (Danh) Quả cân sáu lạng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to lead
(2) to command
(3) rash
(4) hasty
(5) frank
(6) straightforward
(7) generally
(8) usually

Tự hình 5

Dị thể 7

Chữ gần giống 2

Từ ghép 26

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

shuài ㄕㄨㄞˋ

U+7E42, tổng 17 nét, bộ mì 糸 (+11 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây thừng to.

Tự hình 1

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

shuài ㄕㄨㄞˋ

U+87C0, tổng 17 nét, bộ chóng 虫 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: tất suất )

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “tất suất” .

Từ điển Thiều Chửu

① Tất xuất con dế mèn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem [xishuài].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tất suất : Con dế — Tất suất cũng là tên một bài thơ trong thiên Đường phong kinh Thi, ca tụng sự cần kiệm.

Từ điển Trung-Anh

cricket

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0