Có 2 kết quả:

岑 cén涔 cén

1/2

cén [cén]

U+5C91, tổng 7 nét, bộ shān 山 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

núi nhỏ nhưng cao

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Núi nhỏ mà cao. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Ngã dục đăng cao sầm” 我欲登高岑 (Quá Dục Thúy sơn 過浴翠山) Ta muốn lên đỉnh núi cao đó.
2. (Danh) Họ “Sầm”.
3. (Tính) Cao. ◎Như: “sầm lâu” 岑樓 lầu cao.

Từ điển Thiều Chửu

① Núi nhỏ mà cao.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Núi nhỏ nhưng cao;
② [Cén] (Họ) Sầm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trái núi nhỏ mà cao — Bờ bến — Họ người.

Từ điển Trung-Anh

small hill

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

cén [qián, zàn]

U+6D94, tổng 10 nét, bộ shǔi 水 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nước mưa đọng
2. vũng nước
3. lụt, ngập

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhiều nước. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Cung trì sầm tắc dật, hạn tắc hạc” 宮池涔則溢, 旱則涸 (Thuyết lâm 說林) Ao cung nhiều nước thì tràn, nắng hạn thì khô cạn.
2. (Tính) Ràn rụa, ròng ròng. ◇Giang Yêm 江淹: “Sầm lệ do tại mệ” 涔淚猶在袂 (Tạ Pháp Tào 謝法曹) Nước mắt ròng ròng còn ở trên tay áo.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước đọng trên đường.
② Sầm sầm 涔涔 mưa sầm sầm. Cũng có khi nói về nước mắt, như lão lệ sầm sầm 老淚涔涔 nước mắt già lướt mướt.
③ Vũng nước thả cá.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước đọng trên đường, nước mưa;
② (văn) Vũng nước thả cá;
③ 【涔涔】sầm sầm [céncén] (Mưa) rả rích, tầm tã, (nước mắt) ròng ròng, dàn dụa (ràn rụa), đầm đìa, (mồ hôi) nhễ nhại: 老淚涔涔 Nước mắt già ràn rụa; 汗涔涔下 Mồ hôi nhễ nhại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước nhiều — Chảy nhiều — Nói về nước mắt tuôn rơi.

Từ điển Trung-Anh

(1) overflow
(2) rainwater
(3) tearful

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng