Có 5 kết quả:

囆 chài差 chài瘥 chài虿 chài蠆 chài

1/5

chài

U+56C6, tổng 21 nét, bộ kǒu 口 + 18 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(used in an ancient given name)

Tự hình 1

Dị thể 1

chài [chā, chà, chāi, , cuō, jiē]

U+5DEE, tổng 9 nét, bộ gōng 工 + 6 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lầm lẫn, không đúng. ◎Như: “ngộ sai” 誤差 lầm lẫn.
2. (Danh) Sự khác biệt, không như nhau. ◎Như: “tân cựu chi sai” 新舊之差 sự khác biệt giữa cái cũ và cái mới. ◇Tuân Tử 荀子: “Cố tiên vương án vi chi chế lễ nghĩa dĩ phân chi, sử hữu quý tiện chi đẳng, trưởng ấu chi sai, trí ngu năng bất năng chi phận” 故先王案為之制禮義以分之, 使有貴賤之等, 長幼之差, 智愚能不能之分 (Vinh nhục 榮辱).
3. (Danh) Số chênh lệch, hiệu số (trong môn số học). ◎Như: “tam giảm nhất đích sai thị nhị” 三減一的差是二 hiệu số của ba bớt một là hai.
4. (Danh) Người được sai phái làm việc. ◎Như: “khâm sai” 欽差 quan do nhà vua phái đi.
5. (Động) Lầm, trật. ◇Minh sử 明史: “Thần văn lịch cửu tất sai, nghi cập thì tu chánh” 臣聞曆久必差, 宜及時修正 (Từ Quang Khải truyện 徐光啟傳) Thần nghe nói lịch cũ ắt sai lầm, nên kịp thời sửa cho đúng.
6. (Động) Thiếu. ◎Như: “sai thập phân tựu bát điểm chung liễu” 差十分就八點鐘了 còn (thiếu) mười phút nữa là đúng tám giờ, “hoàn sai nhất cá nhân” 還差一個人 còn thiếu một người.
7. (Động) Khiến, phái (người làm việc). ◎Như: “sai khiến” 差遣 sai phái. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Xuất sư chi nhật, ngã tự sai quan lai điểm thị” 出師之日, 我自差官來點視 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Ngày xuất quân, ta sẽ sai quan đến chứng kiến.
8. (Động) Tuyển, chọn. ◇Thi Kinh 詩經: “Cát nhật Canh ngọ, Kí sai ngã mã” 吉日庚午, 既差我馬 (Tiểu nhã 小雅, Cát nhật 吉日) Ngày tốt là ngày Canh ngọ, Đã lựa chọn ngựa cho ta. ◇Tống Ngọc 宋玉: “Vương tương dục vãng kiến, tất tiên trai giới, sai thì trạch nhật” 王將欲往見, 必先齋戒,差時擇日 (Cao đường phú 高唐賦).
9. (Động) Phân biệt, chia ra theo thứ bậc. ◇Nguyên sử 元史: “Sai dân hộ vi tam đẳng, quân kì dao dịch” 差民戶為三等, 均其徭役 (Lữ Tư Thành truyện 呂思誠傳) Chia dân hộ ra làm ba hạng, phân phối đồng đều việc lao dịch của họ.
10. (Phó) Hơi, khá, cũng tạm. ◎Như: “sai cưỡng nhân ý” 差強人意 khá hợp ý, cũng tạm được. ◇Hán Thư 漢書: “Vãng lai sai cận” 往來差近 (Tây vực truyện 西域傳) Qua lại khá gần.
11. (Tính) Kém, thiếu, không hay, không giỏi. ◎Như: “thành tích sai” 成績差 kết quả không tốt, “tha đích văn chương thái sai liễu” 他的文章太差了 văn chương của anh ta kém quá.
12. Một âm là “sái”. (Động) Bớt, khỏi (bệnh). § Thông “sái” 瘥. ◎Như: “tiểu sái” 小差 bệnh hơi khỏi. ◇Nguyên Chẩn 元稹: “Cố niết nhân thành sang, thu hạ bất dũ, cao thu diệp nhi phó chi, tắc sái” 故齧人成瘡, 秋夏不愈, 膏楸葉而傅之, 則差 (Mô tử thi 蟆子詩, Tự 序).
13. (Động) Khác biệt, chênh lệch. ◎Như: “sái bất đa” 差不多 chênh lệch không nhiều, xấp xỉ, gần như.
14. Một âm là “si”. (Tính) So le, không đều, không chỉnh tề. ◎Như: “sâm si” 參差 so le.
15. (Danh) Hạn độ, giới hạn. ◇Kê Khang 嵇康: “(Nguyễn Tự Tông) chí tính quá nhân, dữ vật vô thương, duy ẩm tửu quá si nhĩ” (阮嗣宗) 至性過人, 與物無傷, 唯飲酒過差耳 (Dữ San Cự Nguyên tuyệt giao thư 與山巨源絕交書).
16. (Động) Phân biệt, khu biệt. ◇Tuân Tử 荀子: “Liệt quan chức, si tước lộc, phi dĩ tôn đại phu nhi dĩ” 列官職, 差爵祿, 非以尊大夫而已 (Đại lược 大略).
17. (Danh) Cấp bậc, thứ bậc. ◎Như: “đẳng si” 等差 cấp bậc.
18. Một âm là “tha”. (Động) Vấp ngã. § Thông “tha” 蹉.
19. (Động) Xoa, xát, mài, cọ rửa. ◇Lễ Kí 禮記: “Ngự giả tha mộc vu đường thượng” 御者差沐于堂上 (Tang đại kí 喪大記).
20. Một âm là “ta”. § Tức là chữ “ta” 嗟 ngày xưa.

Tự hình 4

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

chài [cuó]

U+7625, tổng 14 nét, bộ nǐ 疒 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

bị ốm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bệnh. ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: “Chửng sinh linh chi yêu ta” 拯生靈之夭瘥 (Đại Hoài Nam 代淮南) Cứu vớt sinh linh bị tai vạ bệnh tật.
2. Một âm là “sái”. (Động) Ốm khỏi, bệnh khỏi. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Thị hảo lương dược, kim lưu tại thử, nhữ khả thủ phục, vật ưu bất sái” 是好良藥, 今留在此, 汝可取服, 勿憂不瘥 (Như Lai thọ lượng 如來壽量) Thuốc lành tốt này, nay để ở đây, các con nên lấy uống, chớ lo không khỏi bệnh.

Từ điển Trung-Anh

to recover from disease

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

chài

U+867F, tổng 9 nét, bộ chóng 虫 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con bọ cạp

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蠆.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Một loại) bò cạp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蠆

Từ điển Trung-Anh

(1) (scorpion)
(2) an insect

Tự hình 2

Dị thể 6

chài

U+8806, tổng 18 nét, bộ chóng 虫 + 12 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

con bọ cạp

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một giống bò cạp.
2. (Danh) “Sái giới” 蠆芥 sự vướng mắc, điều vướng vít trong lòng làm cho không thoải mái. ◇Chu Di Tôn 朱彝尊: “Bách hồ tứ khuynh đảo, Thốn tâm vô sái giới” 百壺恣傾倒, 寸心無蠆介 (Tống Chu tham quân tại tuấn chi quan Thái Nguyên 送周參軍在浚之官太原) Trăm bầu rượu tha hồ dốc uống, Tấc lòng không một chút gì vướng mắc.
3. (Danh) “Thủy sái” 水蠆 ấu trùng của chuồn chuồn.
4. § Ta quen đọc là “mại”.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Một loại) bò cạp.

Từ điển Trung-Anh

(1) (scorpion)
(2) an insect

Tự hình 2

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng