Có 2 kết quả:

大 dà ㄉㄚˋ汏 dà ㄉㄚˋ

1/2

ㄉㄚˋ [dài ㄉㄞˋ, tài ㄊㄞˋ]

U+5927, tổng 3 nét, bộ dà 大 (+0 nét)
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

to, lớn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Lớn, to (thể tích, diện tích, dung lượng, số lượng, cường độ, lực lượng). ◎Như: “đại san” núi lớn, “đại hà” sông cả, “đại vũ” mưa to, “nhãn tình đại” tròng mắt to, “lực khí đại” khí lực lớn, “lôi thanh đại” tiếng sấm to.
2. (Tính) Cả, trưởng (lớn tuổi nhất). ◎Như: “đại ca” anh cả, “đại bá” bác cả.
3. (Tính) Tiếng tôn xưng. ◎Như: “đại tác” tác phẩm lớn (tôn xưng tác phẩm của người khác), “tôn tính đại danh” quý tính quý danh.
4. (Tính) Lớn lao, trọng yếu, cao cả. ◎Như: “đại chí” chí lớn, chí cao cả.
5. (Tính) Trước hoặc sau cấp kế cận (dùng cho thời gian). ◎Như: “đại tiền thiên” ngày trước hôm qua, “đại hậu thiên” ngày kìa (sau ngày mai).
6. (Động) Hơn. ◇Chiến quốc sách : “Tệ ấp chi vương sở thuyết thậm giả, vô đại đại vương” , (Quyển tứ) Người mà vua nước tôi tôn kính nhất, không ai hơn đại vương.
7. (Động) Khoa trương. ◎Như: “khoa đại” khoe khoang. ◇Lễ Kí : “Thị cố quân tử bất tự đại kì sự, bất tự thượng kì công” , (Biểu kí ) Cho nên người quân tử không tự khoa trương việc mình, không tự đề cao công lao của mình.
8. (Phó) Thẫm, sâu, nhiều, hẳn. ◎Như: “đại hồng” đỏ thẫm, “thiên dĩ đại lượng” trời đã sáng hẳn. ◇Liêu trai chí dị : “Ngư đại chí hĩ” (Vương Lục Lang ) Cá đến nhiều rồi.
9. (Phó) Rất, vô cùng. ◎Như: “đại công” rất công bình.
10. (Phó) Thường, hay, lắm (dùng theo sau chữ “bất” ). ◎Như: “tha bất đại xuất môn kiến nhân đích” chị ấy không hay ra ngoài gặp người khác, “ngã bất đại liễu giải” tôi không rõ lắm.
11. (Phó) Sơ lược, nói chung, ước chừng. ◎Như: “đại phàm” nói chung, “đại khái” sơ lược.
12. (Danh) Người lớn tuổi.
13. (Danh) Họ “Đại”.
14. Một âm là “thái”. (Tính) Cao trọng hơn hết. ◎Như: “thái hòa” , “thái cực” , “thái lao” . Đều cùng âm nghĩa như chữ “thái” .

Từ điển Trung-Anh

(1) big
(2) huge
(3) large
(4) major
(5) great
(6) wide
(7) deep
(8) older (than)
(9) oldest
(10) eldest
(11) greatly
(12) very much
(13) (dialect) father
(14) father's elder or younger brother

Tự hình 6

Dị thể 3

Từ ghép 1895

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄉㄚˋ [tài ㄊㄞˋ]

U+6C4F, tổng 6 nét, bộ shǔi 水 (+3 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giặt, gột, rửa

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Giặt, gột, rửa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Sóng lớn, sóng cả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sóng nước — Rửa ráy.

Từ điển Trung-Anh

to wash (dialect)

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0