Có 4 kết quả:

傣 dǎi歹 dǎi歺 dǎi逮 dǎi

1/4

dǎi [dǎi]

U+50A3, tổng 12 nét, bộ rén 人 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

dân tộc Thái ở tỉnh Vân Nam của Trung Quốc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một dân tộc ít người ở Trung Quốc, ở vùng tỉnh Vân Nam 雲南.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên một dân tộc ít người ở Trung Quốc. 【傣族】 Thái tộc [Dăizú] Dân tộc Thái (ở tỉnh Vân Nam Trung Quốc).

Tự hình 2

dǎi [dāi, è]

U+6B79, tổng 4 nét, bộ dǎi 歹 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

việc xấu, tồi, trái, bậy

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Việc xấu, tồi, trái, bậy. ◎Như: “vi phi tác đãi” 為非作歹 tác oai tác quái, làm xằng làm bậy. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Huống kiêm như kim thế thượng, đô thị na đại đầu cân lộng đắc đãi liễu” 況兼如今世上, 都是那大頭巾弄得歹了 (Đệ tam thập nhị hồi) Huống nữa như đời bây giờ, đều là bọn mũ cao áo dài phá phách thối tha cả.
2. (Tính) Xấu, không tốt. ◎Như: “tha tịnh vô đãi ý” 他並無歹意 anh ấy hoàn toàn không có ý xấu.
3. Một âm là “ngạt”. (Danh) Xương tàn.

Từ điển Thiều Chửu

① Xương tàn.
② Tục đọc là chữ đãi. Tồi, xấu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xấu, tồi, trái, bậy: 爲非作歹 Làm xằng làm bậy; 好歹 1. Phải trái, tốt xấu. 2. Dù sao.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Xương tàn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xương tàn, xương người chết lâu năm — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Ngạt.

Từ điển Trung-Anh

(1) bad
(2) wicked
(3) evil

Tự hình 4

Dị thể 11

Từ ghép 17

dǎi [cān]

U+6B7A, tổng 5 nét, bộ dǎi 歹 + 1 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Dạng cổ của chữ 歹.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 歹[dai3]

Tự hình 1

Dị thể 1

dǎi [dài, ]

U+902E, tổng 11 nét, bộ chuò 辵 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kịp, đạt tới. ◎Như: “lực hữu vị đãi” 力有未逮 sức chưa tới, chưa đủ sức. ◇Luận Ngữ 論語: “Cổ giả ngôn chi bất xuất, sỉ cung chi bất đãi dã” 古者言之不出, 恥躬之不逮也 (Lí nhân 里仁) Người xưa thận trọng lời nói, sợ sẽ xấu hổ nói mà không làm được (không theo kịp).
2. (Động) Đến, đến với. ◇Tả truyện 左傳: “Đãi quan quả, khuông phạp khốn, cứu tai hoạn” 逮鰥寡, 振廢滯, 匡乏困, 救災患 (Thành Công thập bát niên 成公十八年) Đến với người góa bụa, cứu giúp người khốn đốn, bị tai họa hoạn nạn.
3. (Động) Tiếp tục, liên lụy.
4. (Động) Bằng với, sánh với. ◇Triệu Ngạn Vệ 趙彥衛: “Ban Cố tài thức bất đãi Tư Mã Thiên viễn thậm” 班固才識不逮司馬遷遠甚 (Vân lộc mạn sao 雲麓漫鈔, Quyển lục) Ban Cố tài thức kém rất xa sánh với Tư Mã Thiên.
5. (Động) Đuổi bắt, tróc nã. ◇Hán Thư 漢書: “Thỉnh đãi bộ Quảng Hán” 請逮捕廣漢 (Triệu Quảng Hán truyện 趙廣漢傳) Xin đuổi bắt Quảng Hán.
6. (Động) Bắt giữ.
7. (Động) Bắt, chụp. ◎Như: “miêu đãi lão thử” 貓逮老鼠 mèo bắt chuột.
8. (Giới) Tới lúc, đến khi. ◇Tả truyện 左傳: “Đãi dạ chí ư Tề, quốc nhân tri chi” 逮夜至於齊,國人知之 (Ai Công lục niên 哀公六年) Đến đêm tới Tề, người trong nước đều biết chuyện đó.
9. (Giới) Thửa lúc, nhân dịp. § Cũng như “đãi” 迨.
10. (Tính) Hồi trước, ngày xưa. § Cũng như: “tích” 昔, “dĩ tiền” 以前. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Tử Hậu thiếu tinh mẫn, vô bất thông đạt. Đãi kì phụ thì, tuy thiếu niên, dĩ tự thành nhân, năng thủ tiến sĩ đệ, tiệm nhiên kiến đầu giác” 子厚少精敏, 無不通達. 逮其父時, 雖少年, 已自成人, 能取進士第, 嶄然見頭角 (Liễu Tử Hậu mộ chí minh 柳子厚墓誌銘) Tử Hậu thuở nhỏ minh mẫn, học cái gì cũng thông. Hồi thân phụ còn sống, tuy ông ít tuổi mà đã có vẻ như người lớn, có thể thi đậu tiến sĩ, tài cao vòi vọi, xuất đầu lộ diện.
11. (Danh) Họ “Đãi”.
12. Một âm là “đệ”. (Phó) “Đệ đệ” 逮逮 đầy đủ và thuần thục. Cũng như “đệ đệ” 棣棣. ◇Thi Kinh 詩經: “Uy nghi đệ đệ, Bất khả tuyển dã” 威儀逮逮, 不可選也 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) (Cử chỉ của em) uy nghi, đầy đủ và thuần thục, Mà lại không được chọn dùng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tới, đến, kịp: 力有未逮Sức chưa đạt tới; 恥躬之不逮 Thẹn mình không theo kịp;
② Thừa lúc, chờ lúc, nhân dịp;
③ Bắt, bắt bớ. 【逮捕】đãi bổ [dàibư] Bắt, bắt bớ: 逮捕入獄 Bắt bỏ tù. Xem 逮 [dăi].

Từ điển Trần Văn Chánh

Bắt, đuổi bắt, vồ, tóm: 貓逮老鼠 Mèo vồ chuột; 逮住扒扌Bắt lấy kẻ móc túi. Xem 逮 [dài].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kịp. Kịp đến. Như chữ Đãi 迨 — Đuổi bắt. Cũng gọi là Đãi bổ 逮捕.

Từ điển Trung-Anh

(1) (coll.) to catch
(2) to seize

Tự hình 3

Dị thể 5

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng