Có 14 kết quả:

仿 fǎng倣 fǎng彷 fǎng放 fǎng旊 fǎng昉 fǎng瓬 fǎng紡 fǎng纺 fǎng舫 fǎng訪 fǎng访 fǎng邡 fǎng髣 fǎng

1/14

fǎng [páng]

U+4EFF, tổng 6 nét, bộ rén 人 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: phảng phất 仿弗)

Từ điển phổ thông

bắt chước, làm theo, làm giống

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giống, tựa như. ◎Như: “tha trường đắc cân tha phụ thân tương phảng” 他長得跟他父親相仿 nó giống cha nó quá.
2. Một âm là “phỏng”. (Động) Bắt chước. ◎Như: “phỏng tạo” 仿造 bắt chước mà làm, “phỏng cổ” 仿古 bắt chước theo lối cổ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bắt chước, phỏng theo: 仿造 Làm phỏng theo;
② Hơi giống: 他長得跟他父親相仿 Nó lớn lên hơi giống cha nó.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giống như — Y theo. Bắt chước theo — Cũng đọc Phỏng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Phỏng 倣 — Một âm khác là Phảng. Xem Phảng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to imitate
(2) to copy

Từ điển Trung-Anh

variant of 仿[fang3]

Từ điển Trung-Anh

seemingly

Tự hình 4

Dị thể 6

Từ ghép 45

Một số bài thơ có sử dụng

fǎng [páng]

U+5023, tổng 10 nét, bộ rén 人 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bắt chước, làm theo, làm giống

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bắt chước. § Cũng như “phỏng” 仿.

Từ điển Thiều Chửu

① Bắt chước, cũng viết là phỏng 仿.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 仿.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắt chước — Cũng đọc Phỏng. Xem Phỏng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắt chước. Td: Mô phỏng — Cũng đọc Phóng.

Từ điển Trung-Anh

variant of 仿[fang3]

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

fǎng [páng]

U+5F77, tổng 7 nét, bộ chì 彳 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: phảng phất 彷彿)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) § Xem “bàng hoàng” 彷徨.
2. (Động) § Xem “bàng dương” 彷徉.
3. Một âm là “phảng”. (Động) § Xem “phảng phất” 彷彿.

Từ điển Trung-Anh

seemingly

Tự hình 4

Dị thể 4

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

fǎng [fāng, fàng]

U+653E, tổng 8 nét, bộ pù 攴 + 4 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Buông, thả. ◎Như: “phóng ưng” 放鷹 thả chim cắt, “phóng hạc” 放鶴 thả chim hạc.
2. (Động) Buông tuồng, không biết giữ gìn. ◎Như: “phóng tứ” 放肆 phóng túng, “phóng đãng” 放蕩 buông tuồng.
3. (Động) Vứt, bỏ. ◇Tam quốc chí 三國志: “Nãi đầu qua phóng giáp” 乃投戈放甲 (Khương Duy truyện 姜維傳) Bèn ném mác bỏ áo giáp.
4. (Động) Đuổi, đày. ◎Như: “phóng lưu” 放流 đuổi đi xa, đem đày ở nơi xa. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Khuất Nguyên phóng trục tại giang Tương chi gian, ưu sầu thán ngâm, nghi dong biến dịch” 屈原放逐在江湘之閒, 憂愁歎吟, 儀容變易 (Sở từ 楚辭, Ngư phủ 漁父) Khuất Nguyên bị đày ở khoảng sông Tương, đau buồn than thở, hình mạo biến đổi.
5. (Động) Phát ra. ◎Như: “phóng quang” 放光 tỏa ánh sáng ra, “phóng tiễn” 放箭 bắn mũi tên ra xa. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Kiên thủ tiến, liên phóng lưỡng tiến, giai bị Hoa Hùng đóa quá” 堅取箭, 連放兩箭, 皆被華雄躲過 (Đệ ngũ hồi) Kiên cầm cung, bắn liền hai mũi tên, Hoa Hùng đều tránh được cả.
6. (Động) Mở ra, nới ra. ◎Như: “bách hoa tề phóng” 百花齊放 trăm hoa đua nở, “khai phóng” 開放 mở rộng.
7. (Động) Đốt. ◎Như: “phóng pháo” 放炮 đốt pháo.
8. (Động) Tan, nghỉ. ◎Như: “phóng học” 放學 tan học, “phóng công” 放工 tan việc, nghỉ làm.
9. (Động) Phân phát. ◎Như: “phóng chẩn” 放賑 phát chẩn, “phóng trái” 放債 phát tiền cho vay lãi.
10. (Động) Nhậm chức, thường chỉ quan ở kinh bổ ra ngoài. ◎Như: “phóng khuyết” 放缺 bổ ra chỗ khuyết.
11. (Động) Đặt, để. ◎Như: “an phóng” 安放 xếp đặt cho yên.
12. (Động) Làm cho to ra. ◎Như: “phóng đại” 放大 làm cho to ra (hình ảnh, âm thanh, năng lực).
13. Một âm là “phỏng”. (Động) Bắt chước. § Cùng nghĩa với “phỏng” 倣.
14. (Động) Nương theo, dựa theo. ◇Luận Ngữ 論語: “Phỏng ư lợi nhi hành, đa oán” 放於利而行, 多怨 (Lí nhân 里仁) Dựa theo lợi mà làm thì gây nhiều oán.
15. (Động) Đến. ◇Mạnh Tử 孟子: “Phỏng ư Lang Tà” 放於琅邪 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Đến quận Lang Tà.

Tự hình 4

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

fǎng

U+65CA, tổng 10 nét, bộ fāng 方 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một dạng của chữ 瓬.

Từ điển Trung-Anh

variant of 瓬[fang3]

Tự hình 1

fǎng

U+6609, tổng 8 nét, bộ rì 日 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tảng sáng, tờ mờ sáng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mặt trời mới mọc.
2. (Phó) Mới, thì mới.

Từ điển Thiều Chửu

① Tang tảng, mới mờ mờ sáng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tang tảng sáng, tờ mờ sáng;
② Lúc khởi đầu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng sủa.

Từ điển Trung-Anh

(1) dawn
(2) to begin

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

fǎng

U+74EC, tổng 8 nét, bộ wǎ 瓦 + 4 nét
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Người thợ làm đồ gốm. § Cũng gọi là “phưởng nhân” 瓬人. ◇Thuyết văn giải tự 說文解字: “Phưởng, Chu gia bác thực chi công dã” 瓬, 周家搏埴之工也 Phưởng, thợ làm đồ gốm đời nhà Chu.

Từ điển Trung-Anh

(1) potter
(2) ceramicist

Tự hình 2

fǎng [bǎng, fàng]

U+7D21, tổng 10 nét, bộ mì 糸 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xe thành sợi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) The (lụa dệt mỏng và mịn).
2. (Động) Xe sợi, đánh sợi. ◎Như: “phưởng sa” 紡紗 kéo sợi. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Bộc năng thành y, ẩu năng phưởng tích” 僕能成衣, 嫗能紡績 (Nhàn tình kí thú 閑情記趣) Lão bộc biết may quần áo, bà già biết xe sợi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xe, đánh (sợi): 紡紗 Xe sợi; 紡線 Xe chỉ;
② The (một thứ tơ mỏng hơn lụa).

Từ điển Trung-Anh

(1) to spin (cotton or hemp etc)
(2) fine woven silk fabric

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 14

Một số bài thơ có sử dụng

fǎng [bǎng]

U+7EBA, tổng 7 nét, bộ mì 糸 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xe thành sợi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 紡.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xe, đánh (sợi): 紡紗 Xe sợi; 紡線 Xe chỉ;
② The (một thứ tơ mỏng hơn lụa).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 紡

Từ điển Trung-Anh

(1) to spin (cotton or hemp etc)
(2) fine woven silk fabric

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 14

fǎng

U+822B, tổng 10 nét, bộ zhōu 舟 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái thuyền

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái thuyền, thuyền bành, hai thuyền cùng áp mạn nhau. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Đông chu tây phảng tiễu vô ngôn, Duy kiến giang tâm thu nguyệt bạch” 東舟西舫悄無言, 唯見江心秋月白 (Tì bà hành 琵琶行) Những con thuyền bên đông bên tây lặng lẽ không nói, Chỉ thấy giữa lòng sông trăng thu trắng xóa.
2. § Ghi chú: Có khi đọc là “phang”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái thuyền, thuyền bành, hai thuyền cùng áp mạn nhau. Có khi đọc là chữ phang.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thuyền: 游舫 Thuyền du lịch, du thuyền.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chiếc thuyền.

Từ điển Trung-Anh

(1) 2 boats lashed together
(2) large boat

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

fǎng

U+8A2A, tổng 11 nét, bộ yán 言 + 4 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. thăm viếng, hỏi thăm
2. dò xét

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hỏi. ◎Như: “thái phóng dân tục” 採訪民俗 xét hỏi tục dân. ◇Tả truyện 左傳: “Sử Nhiễm Hữu phóng chư Trọng Ni” 使冉有訪諸仲尼 (Ai Công thập nhất niên 哀公十一年) Sai Nhiễm Hữu hỏi Trọng Ni.
2. (Động) Dò xét, điều tra. ◎Như: “phóng nã” 訪拿 đi dò bắt kẻ phạm tội, “phóng sự” 訪事 (nhà báo) điều tra, thông tin.
3. (Động) Tìm lục. ◎Như: “phóng bi” 訪碑 tìm lục các bia cũ, “phóng cổ” 訪古 tìm tòi cổ tích.
4. (Động) Thăm hỏi, yết kiến. ◎Như: “tương phóng” 相訪 cùng đến thăm nhau. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tha nhật Nam quy tương hội phóng, Lục Đầu giang thượng hữu tiều ngư” 他日南歸相會訪, 六頭江上有樵漁 (Lưu biệt cựu khế Hoàng 留別舊契黃) Mai này về Nam, gặp gỡ hỏi thăm nhau, Thì trên sông Lục Đầu đã có người đốn củi, người đánh cá.
5. (Danh) Họ “Phóng”.
6. § Còn đọc là “phỏng”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thăm: 訪友 Thăm bạn; 有客來訪 Có khách đến thăm;
② Điều tra, phỏng vấn, hỏi han, dò xem, lục tìm, tìm tòi: 訪柦 Điều tra; 采訪 Phỏng vấn; 訪碑 Lục tìm các bia cũ; 訪古 Tìm tòi cổ tích.

Từ điển Trung-Anh

(1) to visit
(2) to call on
(3) to seek
(4) to inquire
(5) to investigate

Tự hình 3

Dị thể 3

Từ ghép 64

Một số bài thơ có sử dụng

fǎng

U+8BBF, tổng 6 nét, bộ yán 言 + 4 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. thăm viếng, hỏi thăm
2. dò xét

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 訪.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thăm: 訪友 Thăm bạn; 有客來訪 Có khách đến thăm;
② Điều tra, phỏng vấn, hỏi han, dò xem, lục tìm, tìm tòi: 訪柦 Điều tra; 采訪 Phỏng vấn; 訪碑 Lục tìm các bia cũ; 訪古 Tìm tòi cổ tích.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 訪

Từ điển Trung-Anh

(1) to visit
(2) to call on
(3) to seek
(4) to inquire
(5) to investigate

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 64

fǎng [fāng, fàng]

U+90A1, tổng 6 nét, bộ yì 邑 + 4 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Thập Phương” 什邡 tên huyện ở tỉnh Tứ Xuyên.

Tự hình 3

fǎng

U+9AE3, tổng 14 nét, bộ biāo 髟 + 4 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: phảng phất 髣髴)

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) “Phảng phất” 髣髴 lờ mờ, không rõ. § Còn viết là 彷佛. ◇Đào Tiềm 陶潛: “Phảng phất nhược hữu quang” 髣髴若有光 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Mờ mờ như có ánh sáng.

Từ điển Thiều Chửu

① Phảng phất 髣髴 lờ mờ. Hình như có mà chưa thấy đích thực gọi là phảng phất. Có khi viết là 彷彿.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Giống, tựa như: 這美麗的小女孩髣如一位小仙女 Cô bé xinh đẹp này giống như một nàng tiên nhỏ; 髣髴 (hay 彷彿) Giống, trông như.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phảng phất 髣髴: Thấy sơ, không rõ.

Từ điển Trung-Anh

seemingly

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng