Có 3 kết quả:
嘎 gǎ ㄍㄚˇ • 尕 gǎ ㄍㄚˇ • 玍 gǎ ㄍㄚˇ
Từ điển trích dẫn
1. (Tượng thanh) Tiếng kêu của vịt, chim nhạn...
2. (Tượng thanh) Tiếng ngắn mà vang lớn.
3. (Tính) Ngang, chướng (tính tình...).
2. (Tượng thanh) Tiếng ngắn mà vang lớn.
3. (Tính) Ngang, chướng (tính tình...).
Tự hình 2
Dị thể 2
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển phổ thông
nhỏ bé (thường dùng trong tên người hoặc địa danh)
Từ điển Trung-Anh
little (dialect)
Tự hình 2
Từ ghép 5





