Có 43 kết quả:

卢 lú ㄌㄨˊ垆 lú ㄌㄨˊ壚 lú ㄌㄨˊ庐 lú ㄌㄨˊ廬 lú ㄌㄨˊ攎 lú ㄌㄨˊ栌 lú ㄌㄨˊ樓 lú ㄌㄨˊ櫨 lú ㄌㄨˊ泸 lú ㄌㄨˊ瀘 lú ㄌㄨˊ炉 lú ㄌㄨˊ爐 lú ㄌㄨˊ玈 lú ㄌㄨˊ瘘 lú ㄌㄨˊ瘻 lú ㄌㄨˊ盧 lú ㄌㄨˊ矑 lú ㄌㄨˊ籚 lú ㄌㄨˊ纑 lú ㄌㄨˊ罏 lú ㄌㄨˊ胪 lú ㄌㄨˊ臚 lú ㄌㄨˊ舻 lú ㄌㄨˊ艫 lú ㄌㄨˊ芦 lú ㄌㄨˊ藘 lú ㄌㄨˊ蘆 lú ㄌㄨˊ轤 lú ㄌㄨˊ轳 lú ㄌㄨˊ鏤 lú ㄌㄨˊ鑪 lú ㄌㄨˊ閭 lú ㄌㄨˊ闾 lú ㄌㄨˊ顱 lú ㄌㄨˊ颅 lú ㄌㄨˊ驢 lú ㄌㄨˊ驴 lú ㄌㄨˊ鱸 lú ㄌㄨˊ鲈 lú ㄌㄨˊ鸕 lú ㄌㄨˊ鸬 lú ㄌㄨˊ鹿 lú ㄌㄨˊ

1/43

ㄌㄨˊ

U+5362, tổng 5 nét, bộ bǔ 卜 (+3 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

màu đen

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Màu đen: Cây cung đen;
② Chó tốt;
hô lô [hulú] (văn) Đánh bạc;
④ [Lú] (Họ) Lư.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trung-Anh

(1) (old) rice vessel
(2) black
(3) old variant of |[lu2]
(4) (slang) (Tw) troublesome
(5) fussy

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 20

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+5786, tổng 8 nét, bộ tǔ 土 (+5 nét)
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. đất thó đen
2. bệ đặt vò rượu (trong quán rượu đời xưa)
3. đắp đất đặt vò rượu
4. quán rượu
5. cái lò

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chất đất màu đen, đất thó đen: Đất đen;
② Bệ đặt vò rượu (trong quán rượu thời xưa) (như , bộ ), đắp đất đặt vò rượu (cho vững), quán rượu: Quán rượu;
③ Lò (dùng như , bộ ).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trung-Anh

(1) clay
(2) shop

Tự hình 2

Dị thể 3

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+58DA, tổng 19 nét, bộ tǔ 土 (+16 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đất thó đen
2. bệ đặt vò rượu (trong quán rượu đời xưa)
3. đắp đất đặt vò rượu
4. quán rượu
5. cái lò

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đất cứng chắc và đen.
2. (Danh) Bệ đất để đặt lò trong quán rượu. ◎Như: “đương lô mại tửu” đặt bệ bán rượu.
3. (Danh) Lò đốt lửa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chất đất màu đen, đất thó đen: Đất đen;
② Bệ đặt vò rượu (trong quán rượu thời xưa) (như , bộ ), đắp đất đặt vò rượu (cho vững), quán rượu: Quán rượu;
③ Lò (dùng như , bộ ).

Từ điển Trung-Anh

(1) clay
(2) shop

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+5E90, tổng 7 nét, bộ ān 广 (+4 nét)
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. nhà tranh, lều ở ngoài đồng
2. lều gác

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhà tranh, lều: Lều tranh;
② [Lú] Lư Châu (tên phủ cũ, nay ở Hợp Phì tỉnh An Huy, Trung Quốc);
③ [Lú] (Họ) Lư.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trung-Anh

hut

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 8

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+5EEC, tổng 19 nét, bộ ān 广 (+16 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhà tranh, lều ở ngoài đồng
2. lều gác

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Căn nhà đơn sơ, giản lậu. ◎Như: “mao lư” lều tranh, “tam cố thảo lư” ba lần đến ngôi nhà cỏ (điển cố: Lưu Bị ba lần đến thảo lư để cầu Khổng Minh ra giúp).
2. (Danh) Họ “Lư”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhà tranh, lều: Lều tranh;
② [Lú] Lư Châu (tên phủ cũ, nay ở Hợp Phì tỉnh An Huy, Trung Quốc);
③ [Lú] (Họ) Lư.

Từ điển Trung-Anh

hut

Tự hình 4

Dị thể 6

Chữ gần giống 2

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄌㄨˊ [luó ㄌㄨㄛˊ]

U+650E, tổng 19 nét, bộ shǒu 手 (+16 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cầm, giữ, nắm lại
2. giương lên
3. thu lại

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 4

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+680C, tổng 9 nét, bộ mù 木 (+5 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (xem: hoàng lô ,)
2. (xem: bạc lô ,)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cây hoàng lô (gỗ màu vàng, để làm đồ dùng hoặc thuốc nhuộm);
② (văn) Cây gỗ vuông trên cột. Như .

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trung-Anh

(1) capital (of column)
(2) smoke tree

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Từ ghép 2

Bình luận 0

ㄌㄨˊ [lóu ㄌㄡˊ]

U+6A13, tổng 15 nét, bộ mù 木 (+11 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhà lầu (hai tầng trở lên). ◎Như: “cao lâu đại hạ” nhà lầu cao lớn. ◇Phạm Trọng Yêm : “Đăng tư lâu dã, tắc hữu tâm khoáng thần di, sủng nhục giai vong, bả tửu lâm phong, kì hỉ dương dương giả hĩ” , , , , (Nhạc Dương Lâu kí ) Lên lầu này, thì trong lòng khoan khoái, tinh thần vui vẻ, sủng nhục đều quên hết, cầm chén rượu hứng gió, thích thú biết bao.
2. (Danh) Tầng (của nhà lầu). ◎Như: “địa hạ lâu” tầng dưới mặt đất, “đệ ngũ lâu” tầng thứ năm.
3. (Danh) Phòng làm việc trong nhà lầu. ◎Như: “luật sư lâu” phòng luật sư.
4. (Danh) Họ “Lâu”.

Tự hình 4

Dị thể 3

Chữ gần giống 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+6AE8, tổng 20 nét, bộ mù 木 (+16 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (xem: hoàng lô ,)
2. (xem: bạc lô ,)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái đầu gỗ vuông kê cột đội trong nhà.
2. (Danh) “Hoàng lô” cây hoàng lô, gỗ màu vàng (để làm đồ dùng hoặc thuốc nhuộm).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cây hoàng lô (gỗ màu vàng, để làm đồ dùng hoặc thuốc nhuộm);
② (văn) Cây gỗ vuông trên cột. Như .

Từ điển Trung-Anh

(1) capital (of column)
(2) smoke tree

Tự hình 2

Dị thể 5

Chữ gần giống 1

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+6CF8, tổng 8 nét, bộ shǔi 水 (+5 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tên sông)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

Lô Thuỷ: 1. Chỉ đoạn sông Kim Sa từ Nghi Tân trở lên, chỗ giáp giới giữa Tứ Xuyên và Vân Nam; 2. Chỉ sông Nộ Giang ngày nay.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trung-Anh

(1) old name of a river in Jiangxi
(2) place name

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+7018, tổng 19 nét, bộ shǔi 水 (+16 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tên sông)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Lô”, tức khúc sông “Kim Sa” ở tỉnh Tứ Xuyên bây giờ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Lô Thuỷ: 1. Chỉ đoạn sông Kim Sa từ Nghi Tân trở lên, chỗ giáp giới giữa Tứ Xuyên và Vân Nam; 2. Chỉ sông Nộ Giang ngày nay.

Từ điển Trung-Anh

(1) old name of a river in Jiangxi
(2) place name

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+7089, tổng 8 nét, bộ huǒ 火 (+4 nét)
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

lò lửa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái lò, bếp: Lò điện, bếp điện; vây quanh lò sưởi ấm;
② (loại) Lò: Một lò thép.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết giản dị của chữ Lô .

Từ điển Trung-Anh

(1) stove
(2) furnace

Từ điển Trung-Anh

variant of |[lu2]

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 49

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+7210, tổng 20 nét, bộ huǒ 火 (+16 nét)
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

lò lửa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lò, bếp. § Cũng gọi là “lô tử” . ◎Như: “hương lô” lò hương, “điện lô” lò điện, bếp điện. ◇Hồng Lâu Mộng : “Na biên hữu lưỡng tam cá nha đầu phiến phong lô chử trà” (Đệ tam thập bát hồi) Bên kia có hai ba a hoàn quạt lò nấu trà.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái lò, bếp: Lò điện, bếp điện; vây quanh lò sưởi ấm;
② (loại) Lò: Một lò thép.

Từ điển Trung-Anh

(1) stove
(2) furnace

Tự hình 2

Dị thể 5

Chữ gần giống 1

Từ ghép 49

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+7388, tổng 11 nét, bộ xuán 玄 (+6 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

màu đen

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đen. ◇Tả truyện : “Lô cung thập, lô thỉ thiên” , (Hi Công nhị thập bát niên ) Cung đen mười cái, tên đen nghìn chiếc.

Từ điển Thiều Chửu

① Sắc đen, cái cung đen.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Màu đen;
② Cây cung đen.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Màu đen. Đen.

Từ điển Trung-Anh

black

Tự hình 2

Dị thể 6

Bình luận 0

ㄌㄨˊ [lòu ㄌㄡˋ, ]

U+7618, tổng 14 nét, bộ nǐ 疒 (+9 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của .

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Tự hình 2

Dị thể 3

Bình luận 0

ㄌㄨˊ [lòu ㄌㄡˋ, ]

U+763B, tổng 16 nét, bộ nǐ 疒 (+11 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Lũ quản” bệnh nhọt chảy nước vàng.
2. (Danh) Bệnh sưng cổ.
3. Một âm là “lu”. (Danh) “Câu lu” gù lưng.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+76E7, tổng 16 nét, bộ mǐn 皿 (+11 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

màu đen

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đen. ◇Thư Kinh : “Lô cung nhất, lô thỉ bách” , (Văn Hầu chi mệnh ) Cung đen một cái, tên đen trăm mũi.
2. (Danh) Chén đựng cơm.
3. (Danh) Trò chơi đánh bạc, gieo được năm quân màu đen là thắng, gọi là “hô lô” .
4. (Danh) Chó tốt, chó săn. § Giống chó lông đen, giỏi chạy nhảy.
5. (Danh) Họ “Lô”.
6. § Còn đọc là “lư”.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Màu đen: Cây cung đen;
② Chó tốt;
hô lô [hulú] (văn) Đánh bạc;
④ [Lú] (Họ) Lư.

Từ điển Trung-Anh

(1) (old) rice vessel
(2) black
(3) old variant of |[lu2]
(4) (slang) (Tw) troublesome
(5) fussy

Tự hình 5

Dị thể 14

Chữ gần giống 1

Từ ghép 20

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+77D1, tổng 21 nét, bộ mù 目 (+16 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con ngươi mắt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con ngươi mắt.
2. (Động) Nhìn.

Từ điển Thiều Chửu

① Con ngươi mắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Con ngươi mắt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con ngươi mắt. Cũng viết như chữ Lô .

Tự hình 1

Dị thể 2

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+7C5A, tổng 22 nét, bộ zhú 竹 (+16 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) basket made of rush
(2) spear-shaft

Tự hình 2

Dị thể 3

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+7E91, tổng 22 nét, bộ mì 糸 (+16 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sợi vải
2. gai giã rồi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sợi gai dùng để dệt vải.
2. (Danh) Loại cây gai dùng làm vải. ◇Sử Kí : “Phù San Tây nhiêu tài, trúc, cốc, lô, mao, ngọc thạch” 西, , , , , (Hóa thực truyện ) Sơn Tây có nhiều gỗ, tre, thóc lúa, gai, mao, ngọc thạch.
3. (Danh) Khoảng không giữa hai cột gỗ.
4. (Danh) § Thông “lô” .
5. (Danh) Tên một nước thời xưa.
6. (Động) Kéo bông, làm sợi bông.
7. (Động) Giã, luyện gai. ◇Mạnh Tử : “Bỉ thân chức lũ, thê tích lô” , (Đằng Văn Công hạ ) Tự mình đan giày dép, vợ kéo sợi luyện gai.

Từ điển Thiều Chửu

① Sợi vải.
② Gai giã rồi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Sợi vải;
② Gai đã giã.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợi vải. Tua vải — Loại vải xấu. Vải gai.

Từ điển Trung-Anh

(1) hempen thread
(2) to dress hemp

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+7F4F, tổng 22 nét, bộ fǒu 缶 (+16 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lò lửa

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đồ đựng bằng sành có bụng to miệng nhỏ;
② Như nghĩa
② (bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bình sành, cái hũ sành lớn, nhưng miệng rất nhỏ.

Từ điển Trung-Anh

pile of earth to keep wine jars

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+80EA, tổng 9 nét, bộ ròu 肉 (+5 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bày xếp
2. truyền, gọi
3. bụng trước

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Trưng bày, bày ra;
② Truyền (từ cấp trên xuống).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trung-Anh

(1) belly
(2) skin
(3) to state
(4) to pass on information
(5) to display

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Từ ghép 1

Bình luận 0

ㄌㄨˊ [ㄌㄨˇ]

U+81DA, tổng 20 nét, bộ ròu 肉 (+16 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bày xếp
2. truyền, gọi
3. bụng trước

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Da.
2. (Danh) Bụng trước. ◇Sử Du : “Hàn khí tiết chú phúc lư trướng” (Cấp tựu thiên ) Hơi lạnh thấm vào bụng trương đầy.
3. (Động) Bày, trưng bày. ◎Như: “lư liệt” trình bày. ◇Sử Kí : “Lư ư giao tự” (Lục quốc niên biểu ) Bày ra tế ở ngoài thành.
4. (Tính) Được lưu truyền, kể lại. ◇Quốc ngữ : “Phong thính lư ngôn ư thị” (Tấn ngữ lục ) Những lời đồn đại ở chợ.
5. § Còn đọc là “lô”. ◎Như: “Hồng Lô Tự” .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Trưng bày, bày ra;
② Truyền (từ cấp trên xuống).

Từ điển Trung-Anh

(1) belly
(2) skin
(3) to state
(4) to pass on information
(5) to display

Tự hình 3

Dị thể 5

Chữ gần giống 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄌㄨˊ [ㄌㄨˇ]

U+823B, tổng 11 nét, bộ zhōu 舟 (+5 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mũi thuyền

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mũi thuyền.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trung-Anh

bow of ship

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

ㄌㄨˊ [ㄌㄨˇ]

U+826B, tổng 22 nét, bộ zhōu 舟 (+16 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

mũi thuyền

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đầu thuyền. § Đuôi thuyền gọi là “trục” . ◎Như: “trục lô thiên lí” đầu thuyền đuôi thuyền liền nối nhau nghìn dặm, hình dung nhiều thuyền san sát với nhau.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mũi thuyền.

Từ điển Trung-Anh

bow of ship

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄌㄨˊ [ㄌㄨˇ]

U+82A6, tổng 7 nét, bộ cǎo 艸 (+4 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây lau

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cây lau, cây sậy: Bông lau. lô phế [lúfèi] (văn) Chiếu đan bằng cây lau.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trung-Anh

(1) rush
(2) reed
(3) Phragmites communis

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 19

Bình luận 0

ㄌㄨˊ []

U+85D8, tổng 18 nét, bộ cǎo 艸 (+15 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① như lư [rúlǘ] Cỏ thiến. Xem (1);
lư như [lǘrú] Như.

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+8606, tổng 19 nét, bộ cǎo 艸 (+16 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây lau

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ lau, sậy, thường mọc ở bờ nước, dùng làm mành mành, lợp nhà (lat. Phragmites communis). § Cũng gọi là “lô vĩ” . ◇Thủy hử truyện : “Lâm Xung bôn nhập na tửu điếm lí lai, yết khai lô liêm, phất thân nhập khứ” , , (Đệ thập nhất hồi) Lâm Xung bước nhanh đến quán rượu, vén mở bức mành làm bằng sậy, rũ mình đi vào.
2. (Danh) § Xem “bồ lô” .
3. Một âm là “la”. ◎Như: “la bặc” rau cải.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cây lau, cây sậy: Bông lau. lô phế [lúfèi] (văn) Chiếu đan bằng cây lau.

Từ điển Trung-Anh

(1) rush
(2) reed
(3) Phragmites communis

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 1

Từ ghép 19

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+8F73, tổng 9 nét, bộ chē 車 (+5 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: lộc lô ,)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem [lùlú].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trung-Anh

windlass

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Bình luận 0

ㄌㄨˊ [lòu ㄌㄡˋ]

U+93E4, tổng 19 nét, bộ jīn 金 (+11 nét)
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chạm, khắc. ◎Như: “lũ kim khắc ngọc” chạm vàng trổ ngọc.
2. (Động) Thông qua, mở đường. ◇Hán Thư : “Lũ Linh San” (Tư Mã Tương Như truyện ) Mở đường thông qua núi Linh Sơn.
3. (Danh) Thép cứng (dùng để chạm, khắc). ◇Thư Kinh : “Quyết cống cầu, thiết, ngân, lũ, nỗ, khánh” , , , , , (Vũ cống ) Những đồ cống là: ngọc cầu, sắt, bạc, thép cứng, đá làm tên, khánh đá.
4. (Danh) Cái chõ, tên khác của “phủ” .
5. (Danh) Lỗ hổng, khe hở.

Tự hình 4

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+946A, tổng 24 nét, bộ jīn 金 (+16 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lò lửa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lò lửa. § Thông “lô” .
2. (Danh) Đài rượu dựng ở trước tiệm bán rượu.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái hoả lò, bếp lò. Có khi viết là lô .

Từ điển Trần Văn Chánh

Như (bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lò đốt lửa, đốt than — Quán rượu.

Từ điển Trung-Anh

variant of |[lu2]

Từ điển Trung-Anh

rutherfordium (chemistry)

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄌㄨˊ []

U+95AD, tổng 14 nét, bộ mén 門 (+6 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cổng ngõ làng.
2. (Danh) Phiếm chỉ cửa. ◎Như: “ỷ lư” dựa cửa ( chỉ cha mẹ mong con).
3. (Danh) Phiếm chỉ làng mạc. § Lễ nhà Chu đặt cứ năm nhà gọi một “tỉ” , năm “tỉ” gọi là một “lư” , vì thế nên gọi làng mạc là “lư lí” . ◇Nguyễn Du : “Cổ miếu tùng sam cách cố lư” (Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu ) Cây tùng, cây sam ở ngôi miếu cổ xa cách quê nhà.
4. (Danh) Họ “Lư”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cổng đầu ngõ, cổng làng: Tựa cổng mà mong;
② Ngõ, quê hương: Hàng xóm, làng nước, người trong làng;
③ Lư (đơn vị dân cư đời Chu ở Trung Quốc thời xưa, gồm 25 nhà);
④ (văn) Tụ họp lại;
⑤ [Lǘ] (Họ) Lư.

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄌㄨˊ []

U+95FE, tổng 9 nét, bộ mén 門 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cổng đầu ngõ, cổng làng: Tựa cổng mà mong;
② Ngõ, quê hương: Hàng xóm, làng nước, người trong làng;
③ Lư (đơn vị dân cư đời Chu ở Trung Quốc thời xưa, gồm 25 nhà);
④ (văn) Tụ họp lại;
⑤ [Lǘ] (Họ) Lư.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+9871, tổng 25 nét, bộ yè 頁 (+16 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái sọ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sọ. ◎Như: “đầu lô” đầu lâu. ◇Cù Hựu : “Dụng thủ trảo trụ tử thi, trích thủ đầu lô thực dụng, tựu tượng thị cật tây qua na dạng” , , 西 (Thái Hư Tư Pháp truyện ) Dùng tay nắm lấy những xác chết, bẻ đầu ăn, giống như là ăn dưa hấu vậy.
2. (Danh) Phiếm chỉ đầu.
3. (Danh) Trán.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sọ, đầu lâu;
② Đầu;
③ Trán.

Từ điển Trung-Anh

(1) forehead
(2) skull

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+9885, tổng 11 nét, bộ yè 頁 (+5 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái sọ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sọ, đầu lâu;
② Đầu;
③ Trán.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trung-Anh

(1) forehead
(2) skull

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 4

Bình luận 0

ㄌㄨˊ []

U+9A62, tổng 26 nét, bộ mǎ 馬 (+16 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con lừa. ◇Tây du kí 西: “Kị trước lư loa tư tuấn mã” 駿 (Đệ nhất hồi) Cưỡi được lừa la, (lại) mong ngựa tốt.
2. (Danh) Dùng làm lượng từ. ◇Tỉnh thế nhân duyên truyện : “Quản tiên sanh đích phạn, nhất niên nhị thập lưỡng thúc tu, tam thập lư sài hỏa, tứ quý tiết lễ tại ngoại” , , , (Đệ tam thập tam hồi).
3. (Danh) Họ “Lư”.
4. (Tính) Ngu xuẩn, đần độn. § Thường dùng làm tiếng mắng chửi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Con lừa. lư loa [lluó] Con la. Cg. [măluó].

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄌㄨˊ []

U+9A74, tổng 7 nét, bộ mǎ 馬 (+4 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

Con lừa. lư loa [lluó] Con la. Cg. [măluó].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Tự hình 2

Dị thể 3

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+9C78, tổng 27 nét, bộ yú 魚 (+16 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá vược

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Loài cá thân giẹp, miệng to vảy nhỏ, lưng hơi xanh, bụng trắng, tính hung dữ, ăn tôm cá để sống, ở gần biển, mùa hè từ biển bơi ngược vào sông, mùa đông bơi ngược từ sông ra biển, thịt ăn được. § Còn gọi là “ngân lư” hay “ngọc hoa lư” . Giống ở Tùng Giang gọi là “tứ tai lư” rất ngon.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Cá lư, cá pecca (một loại cá rất ngon). Cg. [yínlú], [yùhualú].

Từ điển Trung-Anh

(1) common perch
(2) bass

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+9C88, tổng 13 nét, bộ yú 魚 (+5 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá vược

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Cá lư, cá pecca (một loại cá rất ngon). Cg. [yínlú], [yùhualú].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trung-Anh

(1) common perch
(2) bass

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 4

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+9E15, tổng 27 nét, bộ niǎo 鳥 (+16 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: lô tư ,,,)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Lô tư” chim cốc, một giống chim ở nước, lông đen mỏ dài, hơi khum khum, tài lặn xuống nước mò cá ăn. § Cũng viết là “lô tư” . Một tên là “ô quỷ” . Tục gọi là “thủy lão nha” .

Từ điển Trần Văn Chánh

鶿lô từ [lúcí] (động) Chim cốc.

Từ điển Trung-Anh

cormorant

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄌㄨˊ

U+9E2C, tổng 10 nét, bộ niǎo 鳥 (+5 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: lô tư ,,,)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

鶿lô từ [lúcí] (động) Chim cốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trung-Anh

cormorant

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 8

Bình luận 0

ㄌㄨˊ [ㄌㄨˋ]

U+9E7F, tổng 11 nét, bộ lù 鹿 (+0 nét)
tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con hươu. § Giống hươu sắc lông lổ đổ, nên tục gọi là “mai hoa lộc” 鹿. ◎Như: “lộc nhung” 鹿 sừng non của hươu (dùng làm thuốc).
2. (Danh) Cái vựa, kho thóc hình khối vuông. ◇Quốc ngữ : “Thị vô xích mễ, nhi khuân lộc không hư” , 鹿 (Ngô ngữ ) Chợ không gạo hư mốc, mà vựa tròn kho vuông đều trống rỗng.
3. (Danh) Ngôi vua, quyền hành. ◇Sử Kí : “Tần thất kì lộc, thiên hạ cộng trục chi” 鹿, (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Vua Tần mất "hươu", cả thiên hạ đuổi bắt.
4. (Danh) Họ “Lộc”.

Tự hình 5

Dị thể 6

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0