Có 35 kết quả:

冖 mì冪 mì嘧 mì塓 mì宓 mì宻 mì密 mì峚 mì幂 mì幎 mì幦 mì日 mì樒 mì汨 mì沕 mì泌 mì溟 mì眯 mì祕 mì秘 mì糸 mì糹 mì纟 mì羃 mì虙 mì蜜 mì覓 mì覔 mì觅 mì謎 mì謐 mì谜 mì谧 mì迷 mì鼏 mì

1/35

U+5196, tổng 2 nét, bộ mì 冖 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. trùm khăn lên đầu
2. bộ mịch

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trùm, đậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Trùm lên (bằng khăn).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Che trùm — Tên một bộ chữ Trung Hoa, bộ Mịch.

Từ điển Trung-Anh

(1) "cover" radical in Chinese characters (Kangxi radical 14), occurring in 军, 写, 冠 etc
(2) see also 禿寶蓋|秃宝盖[tu1 bao3 gai4]
(3) see also 平寶蓋|平宝盖[ping2 bao3 gai4]

Tự hình 4

Dị thể 1

U+51AA, tổng 15 nét, bộ mì 冖 + 13 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. cái màn căng ở trên, cái bạt
2. cái khăn phủ đồ
3. cái mạng che mặt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khăn che đậy đồ vật.
2. (Danh) Lũy thừa trong toán học. ◎Như: “2 tự thừa tứ thứ, tựu thị 2 đích tứ thứ mịch” 2自乘四次,就是2的四次冪 2x2x2x2 tức là: 2 lũy thừa 4.
3. (Động) Che, phủ. ◎Như: “mịch mịch” 冪冪 che lấp, mù mịt. ◇Lí Hoa 李華: “Hồn phách kết hề thiên trầm trầm, quỷ thần tụ hề vân mịch mịch” 魂魄結兮天沉沉,鬼神聚兮雲冪冪 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Hồn phách tan hề trời trầm trầm, quỷ thần họp hề mây mù mịt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Khăn phủ mâm cơm;
② (văn) Phủ (đậy) bằng khăn, che phủ: 冪用疏巾 Đậy lại bằng khăn thưa (Nghi lễ);
③ (văn) Sơn phết;
④ (toán) Luỹ thừa: 冪級數 Dãy luỹ thừa.

Từ điển Trung-Anh

(1) power
(2) exponent (math.)
(3) to cover with a cloth
(4) cloth cover
(5) veil

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

U+5627, tổng 14 nét, bộ kǒu 口 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: mật đính 嘧啶)

Từ điển Trần Văn Chánh

【嘧啶】mật đính [mìdìng] (hoá) Pirimidin.

Từ điển Trung-Anh

(phonetic) as in pyrimidine

Tự hình 2

Từ ghép 4

U+5853, tổng 13 nét, bộ tǔ 土 + 10 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) to plaster
(2) whitewash (wall)

Tự hình 2

Dị thể 1

[, ]

U+5B93, tổng 8 nét, bộ mián 宀 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

yên lặng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Yên, an ninh.
2. Một âm là “phục”. (Danh) Họ “Phục”.

Từ điển Thiều Chửu

① Yên lặng.
② Một âm là phục. Cũng như chữ phục 伏.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Yên lặng, yên tĩnh;
② [Mì] (Họ) Mật.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 伏 (bộ 亻).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Yên lặng. Yên ổn — Ngừng lại — Một âm là Phục. Xem Phục.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ người — Một âm là Mật. Xem Mật.

Từ điển Trung-Anh

(1) still
(2) silent

Tự hình 3

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

U+5BBB, tổng 10 nét, bộ mián 宀 + 7 nét
phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng của chữ “mật” 密. ◇Thiền Uyển Tập Anh 禪苑集英: “Mật khấu huyền cơ thiền học nhật ích” 宻扣玄機禪學日益 (Vân Phong Thiền sư 雲峯禪師) Lặng nắm huyền chỉ, thiền học ngày càng thêm tiến triển.

Tự hình 1

Dị thể 1

[]

U+5BC6, tổng 11 nét, bộ mián 宀 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. đông đúc
2. giữ kín

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Rậm rạp, liền kín, sát, khít, dày. ◎Như: “mật mật tằng tằng” 密密層層 chập chồng liền kín, “mật như thù võng” 密如蛛網 dày đặc như mạng nhện.
2. (Tính) Kín đáo, không để lộ, không cho người ngoài cuộc biết tới. ◎Như: “mật lệnh” 密令 lệnh bí mật.
3. (Tính) Thân gần, thân thiết, liền kề. ◎Như: “mật nhĩ” 密邇, “mật thiết” 密切 hợp với nhau, khắng khít. § Tục viết là 宓. ◇Cù Hựu 瞿佑: “Bằng hữu trung hữu nhất cá dữ tha giao vãng mật thiết” 朋友中有一個與他交往密切 (Tu Văn xá nhân truyện 修文舍人傳) Trong đám bạn bè có một người giao hảo với ông rất thân thiết.
4. (Tính) Chu đáo, tỉ mỉ. ◎Như: “tế mật” 細密 tỉ mỉ, “chu mật” 周密 kĩ lưỡng, “nghiêm mật” 嚴密 nghiêm ngặt, chặt chẽ.
5. (Danh) Sự việc giữ kín, việc không để công khai. ◎Như: “bảo mật” 保密 giữ kín, “bí mật” 祕密 việc giấu kín, không để lộ, “cơ mật” 機密 việc cơ yếu giữ kín.
6. (Danh) Họ “Mật”.
7. (Danh) Trong nhà Phật có một phái tu về phép bí mật tụng chú ấn quyết khiến ba nghiệp thân, miệng, ý cùng ứng với nhau, tức thì chuyển phàm nên thánh, công dụng không thể nghĩ bàn tới, gọi là “Mật tông”, cũng gọi là “Chân ngôn tông” 真言宗, giáo nghĩa của tông này gọi là “mật giáo” 密教.
8. (Phó) Kín đáo, ngầm. ◎Như: “mật báo” 密報 ngầm thông báo, “mật cáo” 密告 kín đáo cho biết.

Từ điển Thiều Chửu

① Rậm rạp, liền kín. Như mật mật tằng tằng 密密層層 chập chồng liền kín.
② Bí mật, việc gì cần phải giữ kín không cho ai biết gọi là mật.
③ Liền gắn, liền kề. Như mật nhĩ 密邇, mật thiết 密切 nghĩa là cùng hợp với nhau, có ý khắng khít lắm. Tục viết là 宻.
④ Mật tông 密宗. Trong nhà Phật có một phái tu về phép bí mật Tụng chú ấn quyết khiến ba nghiệp thân, miệng, ý cùng ứng với nhau, tức thì chuyển phàm nên thánh, công dụng không thể nghĩ bàn tới, như thế chỉ có Phật mới biết được, nên gọi là mật tông, cũng gọi là chân ngôn tông 真言宗, giáo nghĩa của tông này gọi là mật giáo 密教.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mau, kín, dầy, khít, sát, rậm rạp, đông đúc: 密植 Cấy dầy, trồng dầy; 這一帶樹種得太密了 Vùng này cây trồng sát quá;
② Thân thiết: 密友 Bạn thân; 親密 Thân mật; 密邇 Khăng khít gần gũi;
③ Tinh vi, kĩ càng: 細密 Kĩ càng; 精密 Tinh vi;
④ Bí mật, ngầm, lén: 密談 Nói chuyện kín, mật đàm; 密電 Điện mật, mật điện; 密約 Mật ước, hiệp ước bí mật; 保密 Giữ bí mật; 密埋璧于大室之庭 Bí mật chôn viên ngọc bích ở sân trước tổ miếu (Tả truyện);
⑤ [Mì] (Họ) Mật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kín đáo — Gần. Khít lại — Yên lặng.

Từ điển Trung-Anh

(1) secret
(2) confidential
(3) close
(4) thick
(5) dense

Tự hình 4

Dị thể 11

Từ ghép 276

Một số bài thơ có sử dụng

U+5CDA, tổng 9 nét, bộ shān 山 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

see 峚山[Mi4 Shan1]

Tự hình 1

U+5E42, tổng 12 nét, bộ jīn 巾 + 9 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cái màn căng ở trên, cái bạt
2. cái khăn phủ đồ
3. cái mạng che mặt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 冪.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Khăn phủ mâm cơm;
② (văn) Phủ (đậy) bằng khăn, che phủ: 冪用疏巾 Đậy lại bằng khăn thưa (Nghi lễ);
③ (văn) Sơn phết;
④ (toán) Luỹ thừa: 冪級數 Dãy luỹ thừa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 冪 (bộ 冖).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái khăn để đậy đồ vật — Lấy khăn mà đậy.

Từ điển Trung-Anh

(1) power
(2) exponent (math.)
(3) to cover with a cloth
(4) cloth cover
(5) veil

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 4

U+5E4E, tổng 13 nét, bộ jīn 巾 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái màn căng ở trên, cái bạt
2. cái khăn phủ đồ
3. cái mạng che mặt

Tự hình 2

Dị thể 1

U+5E66, tổng 16 nét, bộ jīn 巾 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

chariot canopy

Tự hình 2

Dị thể 2

[]

U+65E5, tổng 4 nét, bộ rì 日 + 0 nét
tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mặt trời, thái dương. ◎Như: “nhật xuất” 日出 mặt trời mọc.
2. (Danh) Ban ngày. § Đối lại với “dạ” 夜 ban đêm. ◎Như: “nhật dĩ kế dạ” 日以繼夜 ban ngày lại tiếp đến ban đêm.
3. (Danh) Thời gian trái đất quay một vòng quanh chính nó.
4. (Danh) Mỗi ngày, hằng ngày. ◇Luận Ngữ 論語: “Tăng Tử viết: Ngô nhật tam tỉnh ngô thân: Vị nhân mưu nhi bất trung hồ? Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ? Truyền bất tập hồ?” 曾子曰: 吾日三省吾身: 為人謀而不忠乎? 與朋友交而不信乎? 傳不習乎? (Học nhi 學而) Mỗi ngày tôi tự xét ba việc: Làm việc gì cho ai, có hết lòng không? Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không? Thầy dạy cho điều gì, có học tập đủ không?
5. (Danh) Một ngày chỉ định riêng biệt. ◎Như: “quốc khánh nhật” 國慶日 ngày quốc khánh, “sanh nhật” 生日 ngày kỉ niệm sinh nhật.
6. (Danh) Mùa, tiết. ◎Như: “xuân nhật” 春日 mùa xuân, “đông nhật” 冬日 tiết đông, mùa đông. ◇Thi Kinh 詩經: “Xuân nhật tái dương, Hữu minh thương canh” 春日載陽, 有鳴倉庚 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Mùa xuân bắt đầu ấm áp, Có chim hoàng oanh kêu.
7. (Danh) Thời gian. ◎Như: “lai nhật” 來日 những ngày (thời gian) sắp tới, “vãng nhật” 往日 những ngày (thời gian) đã qua.
8. (Danh) Lượng từ: đơn vị thời gian bằng 24 giờ. ◎Như: “gia vô tam nhật lương” 家無三日糧 nhà không đủ lương thực cho ba ngày.
9. (Danh) Ngày trước, trước đây. ◇Tả truyện 左傳: “Nhật Vệ bất mục, cố thủ kì địa, kim dĩ mục hĩ, khả dĩ quy chi” 日衛不睦, 故取其地, 今已睦矣, 可以歸之 (Văn Công thất niên 文公七年) Ngày trước nước Vệ không hòa thuận (với ta), nên ta lấy đất của Vệ, nay đã hòa thuận rồi, thì có thể trả lại.
10. (Danh) Nước “Nhật Bản” 日本 gọi tắt là nước “Nhật” 日.

Tự hình 6

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

U+6A12, tổng 15 nét, bộ mù 木 + 11 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Theo sách xưa là một loại cây thơm giống như cây hòe, có mọc ở Giao Châu, ngâm nước dùng làm trầm hương.

Tự hình 1

Dị thể 1

[, ]

U+6C68, tổng 7 nét, bộ shǔi 水 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Mịch

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Mịch”. § Hai con sông “Mịch” 汨 và “La” 羅 cùng chảy một dòng nên gọi là sông “Mịch La” 汨羅.

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Mịch. Hai con sông Mịch La 汨羅 cùng chảy một dòng nên gọi là sông Mịch La.
② Một âm là cốt. Chìm mất, chìm lỉm.

Từ điển Trần Văn Chánh

①【汨汨】cốt cốt [gưgư] ① (Nước chảy) ồ ồ, ào ào: 河水汨汨地流入田裡 Nước sông chảy ồ ồ vào ruộng;
② (văn) Chìm mất, chìm lỉm;
③ (văn) Khoi, nạo vét đường thuỷ;
④ (văn) Sửa trị;
⑤ (văn) Lộn xộn;
⑥ (văn) Khuấy, trộn;
⑦ Đục, vẩn đục.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nhanh chóng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên sông: 汨羅 Mịch La (sông bắt nguồn từ Giang Tây chảy vào Hồ Nam, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Mịch La 汨羅.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+6C95, tổng 7 nét, bộ shǔi 水 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ẩn giấu, tiềm tàng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chìm;
② 【沕穆】vật mục [wùmù] Thâm sâu vi diệu, sâu xa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ẩn giấu bên trong — Đục bẩn. Nhơ bẩn — Ta có người đọc Vật.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+6CCC, tổng 8 nét, bộ shǔi 水 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Bí”, thuộc tỉnh “Hà Nam” 河南.
2. (Danh) Nước suối. ◇Thi Kinh 詩經: “Bí chi dương dương, Khả dĩ lạc cơ” 泌之洋洋, 可以樂飢 (Trần phong 陳風, Hoành môn 衡門) (Nhìn) nước suối cuốn trôi, Có thể vui mà quên đói.
3. (Động) Rỉ ra, tiết ra. ◎Như: “phân bí” 分泌 rỉ ra, bài tiết.
4. (Tính) Nhanh, tuôn tuôn (dáng nước chảy).

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Bí.
② Phòi ra, phàm chất lỏng vì ép mà do các lỗ nhỏ chảy ra đều gọi là bí.
③ Suối chảy tuôn tuôn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sông Bí (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc);
② Tên huyện (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc): 泌陽縣 Huyện Bí Dương. Xem 泌 [mì].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tiết ra, rỉ ra;
② (văn) Suối chảy tuôn tuôn. Xem 泌 [Bì].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng suối chảy — Tên sông, tức Bí thuỷ, thuộc địa phận tỉnh Hà Nam — Tên của một huyện tỉnh Hà Nam, tức Bí Dương 泌暘 — Cũng đọc âm Tất.

Từ điển Trung-Anh

(1) to secrete
(2) to excrete
(3) also pr. [bi4]

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 15

Một số bài thơ có sử dụng

[, , ]

U+772F, tổng 11 nét, bộ mù 目 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xốn mắt, làm mắt không mở ra được. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Ngôn dĩ, cúc triệt thổ dương sanh. Sanh mị mục bất khả khai” 言已, 掬轍土揚生. 生眯目不可開 (Đồng nhân ngữ 瞳人語) Nói xong, nắm một vốc đất dưới bánh xe ném vào sinh. Sinh xốn mắt không mở ra được.
2. (Động) Híp mắt. § Nguyên là chữ “mị” 瞇.

Tự hình 2

Dị thể 5

[]

U+7955, tổng 9 nét, bộ qí 示 + 5 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Không biết được, giữ kín không cho người ngoài cuộc biết, không công khai. ◎Như: “thần bí” 神祕 mầu nhiệm huyền bí, “ẩn bí” 隱祕 giấu kín, “bí mật” 祕密 kín đáo, không tiết lộ ra ngoài. ◇Sử Kí 史記: “Cao đế kí xuất, kì kế bí thế mạc đắc văn” 高帝既出, 其計祕世莫得聞 (Trần Thừa tướng thế gia 陳丞相世家) Cao Đế thoát được ra, kế này bí mật, trong đời không ai biết.
2. (Tính) Trân quý, hiếm lạ. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Bí ngoạn, biến hóa nhược thần” 祕玩, 變化若神 (Dương Quý Phi truyện 楊貴妃傳) Quý hiếm, biến hóa như thần.
3. (Danh) Nói tắt của “bí thư” 祕書. ◎Như: “chủ bí” 主書 tổng thư kí, chủ nhậm bí thư. § Ghi chú: “Bí thư” 祕書: (1) Ngày xưa, chỉ chức quan giữ các thư tịch bí mật. (2) Thư kí, nhân viên giữ việc quản lí văn thư.
4. (Danh) Họ “Bí”.

Từ điển Thiều Chửu

① Thần.
② Bí mật, chức quan giữ các tờ bồi bí mật gọi là bí thư 祕書.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bí mật, kín: 祕室 Phòng kín; 祕事 Việc bí mật;
② Giữ bí mật. Xem 祕 [bì].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bí mật;
② (văn) Thần.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bí, không thông: 便祕 Táo bón, chứng táo, bệnh táo;
② [Bì] (Họ) Bí. Xem 祕 [mì].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kín đáo — Riêng tư, giấu kín.

Từ điển Trung-Anh

variant of 秘[mi4]

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 12

Một số bài thơ có sử dụng

[, bié]

U+79D8, tổng 10 nét, bộ hé 禾 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. § Tục dùng như chữ “bí” 祕.

Từ điển Trung-Anh

variant of 秘[mi4]

Từ điển Trung-Anh

(1) secret
(2) secretary

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 48

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+7CF8, tổng 6 nét, bộ mì 糸 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

bộ mịch

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tơ nhỏ.
2. (Danh) Biểu thị độ dài số nhỏ: bằng năm đoạn tơ tằm xếp thành. ◇Thuyết Văn 說文: “Mịch, Nam Đường Từ Khải hệ truyện: Nhất tàm sở thổ vi hốt, thập hốt vi ti. Mịch, ngũ hốt dã” 糸, 南唐徐鍇繫傳: 一蠶所吐為忽, 十忽為絲. 糸, 五忽也 (Mịch bộ 糸部) Đoạn tơ của một con tằm nhả ra gọi là “hốt” 忽, mười “hốt” 忽 là “ti” 絲. “Mịch” 糸, bằng năm “hốt” 忽.

Từ điển Thiều Chửu

① Sợi tơ nhỏ. Số tơ của một con tằm nhả ra gọi là hốt 忽, năm hốt là mịch 糸, mười hốt là ti 絲.
② Bây giờ dùng thay chữ ti để viết cho tiện.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sợi tơ nhỏ;
② Mịch (năm lần số tơ của một con tằm nhả ra);
③ Dạng viết giản thể của chữ 丝.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợi tơ nhỏ — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức là bộ Mịch.

Từ điển Trung-Anh

fine silk

Tự hình 5

Dị thể 5

U+7CF9, tổng 6 nét, bộ mì 糸 + 0 nét
phồn thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

bộ mịch

Tự hình 1

Dị thể 2

U+7E9F, tổng 3 nét, bộ mì 糸 + 0 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

bộ mịch

Tự hình 3

Dị thể 2

[]

U+7F83, tổng 18 nét, bộ wǎng 网 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái màn căng ở trên, cái bạt
2. cái khăn phủ đồ
3. cái mạng che mặt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Che, trùm.
2. (Danh) Khăn che đậy thức ăn.

Từ điển Trung-Anh

(1) cover of cloth for food
(2) veil

Tự hình 1

Dị thể 2

[]

U+8659, tổng 11 nét, bộ hū 虍 + 5 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

yên lặng

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ mật 宓 hay chữ phục 伏.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 宓 (bộ 宀) và 伏 (bộ 亻).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ người. Cũng viết là Phục 伏.

Tự hình 2

U+871C, tổng 14 nét, bộ chóng 虫 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mật ong
2. ngọt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mật (chất lỏng do ong hút nhụy hoa làm thành). ◎Như: “phong mật” 蜂蜜 mật ong, “hoa mật” 花蜜 mật hoa.
2. (Danh) Chỉ chất gì ngọt (giống như mật ong). ◎Như: “mật tiễn” 蜜餞 mứt, thực phẩm ngâm đường.
3. (Tính) Ngọt, ngon ngọt. ◎Như: “điềm ngôn mật ngữ” 甜言蜜語 lời nói ngon ngọt, lời đường mật.

Từ điển Thiều Chửu

① Mật ong.
② Lấy đường ngâm đồ ăn cũng gọi là mật. Như quả ngâm nước đường gọi là mật tiễn 蜜餞.
③ Ngọt, lấy lời nói khéo mà an ủi người, mà rủ rê người gọi là điềm ngôn mật ngữ 甜言蜜語. Cũng viết là

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mật ong;
② Những thứ giống mật ong: 糖蜜 Đường mật;
③ Ngọt ngào, đường mật: 糖蜜語 Nói ngon nói ngọt, lời đường mật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chất nước đặc dính do con ong làm ra — Vị ngọt.

Từ điển Trung-Anh

honey

Tự hình 4

Dị thể 8

Từ ghép 48

Một số bài thơ có sử dụng

U+8993, tổng 11 nét, bộ jiàn 見 + 4 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

tìm kiếm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tìm, kiếm. ◎Như: “mịch thực” 覓食 kiếm ăn, “tầm mịch” 尋覓 tìm kiếm. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Lang tạ tàn hồng vô mịch xứ” 狼籍殘紅無覓處 (Dương Phi cố lí 楊妃故里) Cánh hồng tàn rụng ngổn ngang, biết tìm đâu?
2. § Ghi chú: Tục viết là 覔.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tìm, kiếm: 尋覓 Tìm kiếm; 覓食 Kiếm ăn; 覓路 Tìm đường, dò đường đi; 忽見陌頭楊柳色,悔教夫壻覓封侯 Đầu đường chợt thấy xanh tơ liễu, hối để chồng đi kiếm tước hầu (Vương Xương Linh: Khuê oán).

Từ điển Trung-Anh

(1) to seek
(2) to find

Tự hình 3

Dị thể 6

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

U+8994, tổng 11 nét, bộ jiàn 見 + 4 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

tìm kiếm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) § Cũng như “mịch” 覓. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Thụy khởi châm thanh vô mịch xứ” 睡起砧聲無覔處 (Nguyệt 月) Thức giấc nghe tiếng chày đập vải ở đâu đó.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 覓.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết chữ Mịch 覓.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 覓|觅[mi4]

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

U+89C5, tổng 8 nét, bộ jiàn 見 + 4 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

tìm kiếm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 覓.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tìm, kiếm: 尋覓 Tìm kiếm; 覓食 Kiếm ăn; 覓路 Tìm đường, dò đường đi; 忽見陌頭楊柳色,悔教夫壻覓封侯 Đầu đường chợt thấy xanh tơ liễu, hối để chồng đi kiếm tước hầu (Vương Xương Linh: Khuê oán).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 覓

Từ điển Trung-Anh

(1) to seek
(2) to find

Từ điển Trung-Anh

old variant of 覓|觅[mi4]

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 9

[mèi, ]

U+8B0E, tổng 16 nét, bộ yán 言 + 9 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Câu đố, ẩn ngữ. ◇Tây du kí 西遊記: “Nguyên lai na Hầu vương, dĩ đả phá bàn trung chi mê, ám ám tại tâm, sở dĩ bất dữ chúng nhân tranh cạnh, chỉ thị nhẫn nại vô ngôn” 原來那猴王, 已打破盤中之謎, 暗暗在心, 所以不與眾人爭競, 只是忍耐無言 (Đệ nhị hồi) Nguyên là Hầu vương, đã hiểu ra ẩn ý (của tổ sư), âm thầm trong lòng, vì vậy không tranh cãi với mọi người, mà chỉ nhẫn nại không nói.
2. (Danh) Việc khó hiểu, khó giải thích. ◎Như: “vũ trụ đích thần bí áo diệu, đối nhân loại lai thuyết nhưng thị cá mê” 宇宙的神祕奧妙, 對人類來說仍是個謎 những điều thần bí ảo diệu trong vũ trũ, đối với con người vẫn là điều khó hiểu.

Tự hình 2

Dị thể 3

U+8B10, tổng 17 nét, bộ yán 言 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

yên lặng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Yên lặng, an ổn. § Cũng đọc là “mịch”. ◎Như: “tĩnh mịch” 靜謐 yên lặng.
2. (Động) Giữ yên, tĩnh chỉ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Yên lặng. Xem 安謐 [anmì], 靜謐 [jìngmì].

Từ điển Trung-Anh

quiet

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

[mèi, ]

U+8C1C, tổng 11 nét, bộ yán 言 + 9 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 謎.

Tự hình 2

Dị thể 3

U+8C27, tổng 12 nét, bộ yán 言 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

yên lặng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 謐.

Từ điển Trần Văn Chánh

Yên lặng. Xem 安謐 [anmì], 靜謐 [jìngmì].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 謐

Từ điển Trung-Anh

quiet

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 3

[mèi, ]

U+8FF7, tổng 9 nét, bộ chuò 辵 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lạc, không phân biệt phương hướng. ◎Như: “mê lộ” 迷路 lạc đường.
2. (Động) Lầm lạc. ◎Như: “tài mê tâm khiếu” 財迷心竅 tiền bạc làm sai trái lòng người ta. ◇Dịch Kinh 易經: “Quân tử hữu du vãng, tiên mê hậu đắc” 君子有攸往, 先迷後得 (Khôn quái 坤卦) Người quân có chỗ đến (có việc gì làm), khởi lên trước thì lầm lạc, theo sau thì được (nên việc).
3. (Động) Mị hoặc, mất sáng suốt. ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: “Phụng khuyến thế nhân hưu ái sắc, Ái sắc chi nhân bị sắc mê” 奉勸世人休愛色, 愛色之人被色迷 (Bạch nương tử vĩnh trấn lôi phong tháp 白娘子永鎮雷峰塔) Khuyên nhủ người đời thôi ham thích sắc đẹp, Người ham thích sắc đẹp sẽ bị sắc đẹp làm cho mê muội.
4. (Động) Đắm đuối, say đắm, ham thích quá độ. ◎Như: “nhập mê” 入迷 say đắm, “trầm mê” 沉迷 chìm đắm.
5. (Tính) Không rõ ràng, làm cho rối trí, làm cho sai lầm. ◎Như: “mê đồ” 迷途 đường lối sai lạc, “mê cung” 迷宮 (1) đường lối quanh co, phức tạp, khó thấy được phương hướng để đi ra. (2) cục diện hỗn loạn, tình huống phức tạp khó tìm được giải pháp.
6. (Tính) Lờ mờ, mơ hồ, hôn loạn, tinh thần không được thanh sảng.
7. (Danh) Người ham thích, say đắm một thứ gì. ◎Như: “ảnh mê” 影迷 người say mê điện ảnh, “cầu mê” 球迷 người mê túc cầu, “ca mê” 歌迷 người mê ca hát.

Tự hình 4

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

U+9F0F, tổng 14 nét, bộ dǐng 鼎 + 2 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái nắp đỉnh
2. cái lồng bàn
3. che, đậy

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái nắp đỉnh.
2. (Danh) Khăn đậy chén rượu.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái nắp đỉnh.
② Cái đậy đồ ăn, cái lồng bàn.
③ Phủ lên.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nắp vạc (đỉnh);
② Khăn phủ (như 冪, bộ 冖);
③ Phủ lên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái nắp của cái đỉnh — Khăn phủ đồ vật.

Từ điển Trung-Anh

cover of tripod kettle

Tự hình 3

Dị thể 2