Có 2 kết quả:

堄 nī妮 nī

1/2

[]

U+5804, tổng 11 nét, bộ tǔ 土 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Bì nghê” 埤堄 bức tường thấp.

Tự hình 1

Dị thể 1

[]

U+59AE, tổng 8 nét, bộ nǚ 女 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con đòi, con ở

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con đòi, tì nữ.
2. (Danh) Đứa bé gái (có ý thương mến hoặc khinh bỉ).

Từ điển Thiều Chửu

① Con đòi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Con đòi;
② Bé gái. 【妮子】ni tử [nizi] (đph) Bé gái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đày tớ gái — Vẻ mềm mại của phụ nữ.

Từ điển Trung-Anh

(1) girl
(2) phonetic "ni" (in female names)
(3) Taiwan pr. [ni2]

Tự hình 2

Từ ghép 14

Một số bài thơ có sử dụng