Có 5 kết quả:

疟 nüè 瘧 nüè 虐 nüè 謔 nüè 谑 nüè

1/5

nüè [yào ㄧㄠˋ]

U+759F, tổng 8 nét, bộ nǐ 疒 (+3 nét)
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

bệnh sốt rét

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 瘧.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bệnh sốt rét.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瘧

Từ điển Trung-Anh

malaria

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 6

Bình luận 0

nüè

U+8650, tổng 9 nét, bộ hū 虍 (+3 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

ác nghiệt, tai ngược

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tàn hại. ◇Mạnh Tử 孟子: “Kim Yên ngược kì dân, vương vãng nhi chinh chi” 今燕虐其民, 王往而征之 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Nay quân Yên tàn hại dân, vua đi đánh dẹp chúng.
2. (Động) Coi thường, khinh thị. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Nhi hựu vinh cổ ngược kim giả” 而又榮古虐今者 (Dữ hữu nhân luận vi văn thư 與友人論為文書) Mà còn trọng xưa khinh nay.
3. (Tính) Tàn ác, tàn nhẫn. ◎Như: “ngược chánh” 虐政 chánh trị tàn ác, “ngược lại” 虐吏 quan lại độc ác.
4. (Tính) Dữ dội, mãnh liệt. ◇Lục Cơ 陸機: “Thần văn ngược thử huân thiên” 臣聞虐暑薰天 (Diễn liên châu 演連珠) Tôi nghe khí nóng dữ nung trời.
5. (Tính) Quá mức. ◎Như: “hước nhi bất ngược” 謔而不虐 hài hước nhưng không quá quắt.
6. (Danh) Sự tàn bạo. ◎Như: “trợ trụ vi ngược” 助紂為虐 giúp kẻ hung ác làm việc tàn bạo.
7. (Danh) Tai vạ, tai họa. ◇Thư Kinh 書經: “Ân giáng đại ngược” 殷降大虐 (Bàn Canh trung 盤庚中) Nhà Ân gieo rắc tai vạ lớn.
8. (Phó) Một cách nghiệt ngã, ác độc. ◎Như: “ngược đãi” 虐待 đối xử nghiệt ác. ◇Sử Kí 史記: “Tham lệ vô yếm, ngược sát bất dĩ” 貪戾無厭, 虐殺不已 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Tham ác không chán, giết chóc tàn khốc không thôi.

Từ điển Thiều Chửu

① Ác, tai ngược, nghiệt. Như ngược đãi 虐待 đối đãi nghiệt ác, ngược chánh 虐政 chánh trị ác.
② Tai vạ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngược đãi, ác, nghiệt, nghiệt ngã, bạo tàn;
② (văn) Tai vạ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tàn bạo — Độc ác. Có hại — Tai hoạ.

Từ điển Trung-Anh

(1) oppressive
(2) tyrannical

Tự hình 3

Dị thể 13

Chữ gần giống 1

Từ ghép 25

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

nüè [xuè ㄒㄩㄝˋ]

U+8B14, tổng 16 nét, bộ yán 言 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nói đùa, đùa cợt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nói đùa, nói bỡn. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thản nhiên tiếu hước” 坦然笑謔 (Phiên Phiên 翩翩) Thản nhiên cười đùa.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

nüè [xuè ㄒㄩㄝˋ]

U+8C11, tổng 11 nét, bộ yán 言 (+9 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nói đùa, đùa cợt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 謔.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Bình luận 0