Có 29 kết quả:

伣 qiàn ㄑㄧㄢˋ俔 qiàn ㄑㄧㄢˋ倩 qiàn ㄑㄧㄢˋ傔 qiàn ㄑㄧㄢˋ嗛 qiàn ㄑㄧㄢˋ堑 qiàn ㄑㄧㄢˋ塹 qiàn ㄑㄧㄢˋ嵌 qiàn ㄑㄧㄢˋ慊 qiàn ㄑㄧㄢˋ椠 qiàn ㄑㄧㄢˋ槧 qiàn ㄑㄧㄢˋ欠 qiàn ㄑㄧㄢˋ歉 qiàn ㄑㄧㄢˋ牵 qiàn ㄑㄧㄢˋ牽 qiàn ㄑㄧㄢˋ皘 qiàn ㄑㄧㄢˋ篟 qiàn ㄑㄧㄢˋ綪 qiàn ㄑㄧㄢˋ縴 qiàn ㄑㄧㄢˋ纤 qiàn ㄑㄧㄢˋ芊 qiàn ㄑㄧㄢˋ芡 qiàn ㄑㄧㄢˋ茜 qiàn ㄑㄧㄢˋ蒨 qiàn ㄑㄧㄢˋ蔳 qiàn ㄑㄧㄢˋ謙 qiàn ㄑㄧㄢˋ谦 qiàn ㄑㄧㄢˋ輤 qiàn ㄑㄧㄢˋ遣 qiàn ㄑㄧㄢˋ

1/29

qiàn ㄑㄧㄢˋ

U+4F23, tổng 6 nét, bộ rén 人 (+4 nét)
giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) (old) like
(2) as

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ

U+4FD4, tổng 9 nét, bộ rén 人 (+7 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. tỷ dụ, so sánh
2. lông vũ dùng để xem hướng gió

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Dò lén, rình xét;
② Như 睍 (bộ 目).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tỉ dụ, so sánh;
② Lông vũ dùng để xem hướng gió.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thí dụ — Ít thấy.

Từ điển Trung-Anh

(1) (old) like
(2) as

Tự hình 3

Dị thể 2

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ [qìng ㄑㄧㄥˋ]

U+5029, tổng 10 nét, bộ rén 人 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. xinh đẹp
2. rể, nhà trai

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mĩ xưng thời xưa chỉ đàn ông.
2. (Danh) Rể. ◎Như: “hiền thiến” 賢倩 chàng rể hiền tài, “muội thiến” 妹倩 em rể, “điệt thiến” 姪倩 cháu rể.
3. (Tính) Xinh đẹp, duyên dáng. ◇Thi Kinh 詩經: “Xảo tiếu thiến hề, Mĩ mục phán hề” 巧笑倩兮, 美目盼兮 (Vệ phong 衛風, Thạc nhân 碩人) Nàng cười rất khéo, trông rất đẹp ở bên khoé miệng có duyên, Mắt của nàng đẹp đẽ, tròng đen, tròng trắng phân biệt long lanh.
4. (Tính) Nhanh chóng. § Thông “thiến” 淒.
5. Một âm là “sai”. (Động) Mượn thay. ◎Như: “sai đại” 倩代 nhờ người đó thay hộ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Sai thùy kí khứ tác kì truyền” 倩誰記去作奇傳 (Đệ nhất hồi) Nhờ ai ghi chép truyền lại việc lạ lùng?

Từ điển Trung-Anh

(1) pretty
(2) winsome
(3) to ask for sb's help
(4) son-in-law (old)

Tự hình 3

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ

U+5094, tổng 12 nét, bộ rén 人 (+10 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

kẻ hầu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kẻ hầu, thị tòng. § Phép nhà Đường quan Chánh sứ, quan Phó sứ đều có người hầu, gọi là “khiểm nhân” 傔人, cũng như chức thừa sai.
2. (Động) Đầy đủ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Kẻ hầu, người hầu: 傔人Người hầu (cho quan Chánh, Phó sứ thời xưa);
② Phụ thuộc, tùy thuộc;
③ Đầy đủ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi theo. Td: Khiểm tòng 傔從 ( theo hầu ).

Từ điển Trung-Anh

servant

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 62

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ [qiān ㄑㄧㄢ, qiǎn ㄑㄧㄢˇ, qiè ㄑㄧㄝˋ, xián ㄒㄧㄢˊ]

U+55DB, tổng 13 nét, bộ kǒu 口 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhún nhường, nhũn nhặn. § Cũng như “khiêm” 謙.
2. Một âm là “hàm”. (Động) Ngậm. § Cũng như “hàm” 銜.
3. (Động) Ôm hận.
4. Một âm là “khiểm”. (Danh) Bọng đựng thức ăn ở trong má của các loài khỉ.
5. (Tính) Mất mùa, thu hoạch kém. § Thông “khiểm” 歉.

Từ điển Trung-Anh

(1) pouch
(2) hold
(3) content

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 63

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ

U+5811, tổng 11 nét, bộ tǔ 土 (+8 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tạc ra
2. hào vây quanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 塹

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hào thành, lạch sâu ngăn cách giao thông: 一橋飛架南北,天塹變通途 Chiếc cầu bay gác, lạch trời nam bắc hoá đường to;
② Trắc trở, vấp váp: 吃一塹,長一智 Ngã một keo, leo một nấc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 塹

Từ điển Trung-Anh

moat around a city

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 3

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ

U+5879, tổng 14 nét, bộ tǔ 土 (+11 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tạc ra
2. hào vây quanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hố, vũng, hào (dòng nước bao quanh thành để bảo vệ thành). ◇Sử Kí 史記: “Sử cao lũy thâm tiệm, vật dữ chiến” 使高壘深塹, 勿與戰 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀) Đắp thành cho cao, đào hào cho sâu, chớ đánh nhau với chúng (quân Sở).
2. (Danh) Chỗ đất có hình thế hiểm trở. ◇Nam sử 南史: “Trường Giang thiên tiệm” 長江天塹 (Khổng Phạm truyện 孔範傳) Trường Giang là chỗ hiểm trở của trời.
3. (Danh) Chỉ cảnh gian nan, khốn khó, trắc trở. ◎Như: “bất kinh nhất tiệm, bất trưởng nhất trí” 不經一塹, 不長一智 không trải qua trắc trở thì không khôn ngoan hơn (thất bại là mẹ thành công).
4. (Động) Đào lạch, đào đường dẫn nước.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hào thành, lạch sâu ngăn cách giao thông: 一橋飛架南北,天塹變通途 Chiếc cầu bay gác, lạch trời nam bắc hoá đường to;
② Trắc trở, vấp váp: 吃一塹,長一智 Ngã một keo, leo một nấc.

Từ điển Trung-Anh

moat around a city

Tự hình 1

Dị thể 4

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ [kǎn ㄎㄢˇ, qiān ㄑㄧㄢ, qīn ㄑㄧㄣ]

U+5D4C, tổng 12 nét, bộ shān 山 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lõm vào

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lấp vào chỗ hõm, trám, cẩn. ◎Như: “khảm thạch” 嵌石 khảm đá, “khảm bối xác” 嵌貝殼 cẩn xà cừ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Kiến kì đao trường xích dư, thất bảo khảm sức, cực kì phong lợi, quả bảo đao dã” 見其刀長尺餘, 七寶嵌飾, 極其鋒利, 果寶刀也 (Đệ tứ hồi) Thấy đao đó dài hơn một thước, cẩn ngọc thất bảo, hết sức sắc bén, thật là một đao quý.
2. (Tính) Cao và trắc trở, hiểm tuấn. ◇Lô Chiếu Lân 盧照鄰: “Nhân khảm nham dĩ vi thất, Tựu phân phương dĩ liệt diên” 因嵌巖以為室, 就芬芳以列筵 (Ngũ bi văn 五悲文, Bi tích du 悲昔遊) Nhân núi cao hiểm lấy làm nhà, Tiện cỏ thơm trải làm chiếu.
3. (Tính) Sâu (núi, rừng). ◎Như: “khảm nham” 嵌巖 hang núi sâu.

Từ điển Thiều Chửu

① Hõm vào.
② Tả cái dáng núi sâu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Khảm, trám, cẩn: 嵌貝殼 Khảm (cẩn) xà cừ; 匣子上嵌着象牙雕的花 Mặt hộp khảm hoa ngà.【嵌板】khảm bản [qiàn băn] Ván khảm, ván dát.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng núi sâu — Rơi vào. Lọt sâu vào.

Từ điển Trung-Anh

(1) to inlay
(2) to embed

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ [qiè ㄑㄧㄝˋ]

U+614A, tổng 13 nét, bộ xīn 心 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

không hài lòng, không thích

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Oán hận, không thích ý. ◇Tào Phi 曹丕: “Khiểm khiểm tư quy luyến cố hương” 慊慊思歸戀故鄉 (Yên ca hành 燕歌行) Lòng buồn buồn, chàng nhớ quê nhà, nghĩ trở về.
2. Một âm là “khiếp”. (Động) Đầy đủ, thỏa thích, hài lòng. ◇Trang Tử 莊子: “Kim thủ viên thư nhi y dĩ Chu công chi phục, bỉ tất hột niết vãn liệt, tận khứ nhi hậu khiếp” 今取蝯狙而衣以周公之服, 彼必齕齧挽裂, 盡去而後慊 (Thiên vận 天運) Nay lấy khỉ vượn mà mặc cho áo của ông Chu, thì nó tất cắn rứt, cào xé, vứt bỏ hết mới thỏa lòng.

Từ điển Trung-Anh

dissatisfied

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 63

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ

U+6920, tổng 12 nét, bộ mù 木 (+8 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bản gỗ để viết
2. bản in (hay bản dịch) sách
3. thư từ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 槧.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 槧

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bản gỗ để viết;
② Bản in (hay bản dịch) (sách);
③ Thư từ.

Từ điển Trung-Anh

(1) wooden tablet
(2) edition

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ

U+69E7, tổng 15 nét, bộ mù 木 (+11 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. bản gỗ để viết
2. bản in (hay bản dịch) sách
3. thư từ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bản in gỗ, mộc bản.
2. (Danh) Thư trát, thư từ.
3. (Danh) Bản sách cổ. ◎Như: “cổ tạm” 古槧 bản cổ thư.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bản gỗ để viết;
② Bản in (hay bản dịch) (sách);
③ Thư từ.

Từ điển Trung-Anh

(1) wooden tablet
(2) edition

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ [quē ㄑㄩㄝ]

U+6B20, tổng 4 nét, bộ qiàn 欠 (+0 nét)
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. thiếu thốn, nợ
2. ngáp

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngáp. ◎Như: “a khiếm” 呵欠 ngáp, “khiếm thân” 欠伸 vươn vai ngáp dài.
2. (Động) Nhổm dậy, nhón mình lên. ◎Như: “khiếm thân” 欠身 nhổm mình. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Na Đại Ngọc khước hựu bả thân tử khiếm khởi, Tử Quyên chỉ đắc lưỡng chích thủ lai phù trước tha” 那黛玉卻又把身子欠起, 紫鵑只得兩隻手來扶著她 (Đệ cửu thập thất hồi) Đại Ngọc lại nhổm dậy. Tử Quyên đành phải đưa hai tay đỡ lấy.
3. (Động) Thiếu, không đủ. ◎Như: “khiếm khuyết” 欠缺 thiếu thốn, “nhĩ hoàn khiếm đa thiểu?” 你還欠多少 anh còn thiếu bao nhiêu? ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Y phục ẩm thực, tiệm tiệm khiếm khuyết” 衣服飲食, 漸漸欠缺 (Đệ tứ hồi) Áo quần ăn uống, dần dần càng thiếu thốn.
4. (Động) Mắc nợ. ◎Như: “khiếm trướng” 欠帳 nợ tiền.
5. (Phó) Không, không đủ, thiếu. § Dùng như chữ “bất” 不. ◎Như: “khiếm an” 欠安 không khỏe, “khiếm thỏa” 欠妥 thiếu thỏa đáng, “khiếm khảo lự” 欠考慮 thiếu suy nghĩ.
6. (Danh) Món nợ. ◎Như: “cựu khiếm vị thanh” 舊欠未清 nợ cũ chưa trả hết.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngáp, như khiếm thân 欠伸 vươn vai ngáp.
② Thiếu, như khiếm khuyết 欠缺 thiếu thốn.
③ Nợ, như khiếm trướng 欠帳 còn nợ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nợ: 欠債 Mắc nợ, thiếu nợ;
② Thiếu: 說話欠考慮 Nói năng thiếu suy nghĩ;
③ Không: 身體欠安 Không khỏe;
④ Nhổm: 欠身 Nhổm mình;
⑤ Ngáp: 打呵欠 Ngáp ngủ; 欠伸 Vươn vai ngáp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Há miệng và thở ra — Thiếu, không đủ — Thiếu sót. Khuyết điểm — Thiếu nợ — Tên một bộ chữ.

Từ điển Trung-Anh

(1) deficient
(2) to owe
(3) to lack
(4) yawn

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 38

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ

U+6B49, tổng 14 nét, bộ qiàn 欠 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đói, kém, thiếu

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ăn không đủ no. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Phúc khiểm y thường đan” 腹歉衣裳單 (Hành thứ tây giao tác 行次西郊作) Bụng không đủ no, áo quần đơn.
2. (Tính) Mất mùa, thu hoạch kém. ◎Như: “khiểm thu” 歉收 thu hoạch kém, “khiểm niên” 歉年 năm mất mùa. ◇Tống sử 宋史: “Thị sử dân ngộ phong niên nhi tư khiểm tuế dã” 是使民遇豐年而思歉歲也 (Hoàng Liêm truyện 黃廉傳) Là khiến cho dân gặp năm được mùa mà nghĩ đến năm mất mùa vậy.
3. (Tính) Thiếu, kém. ◎Như: “khiểm truất” 歉絀 thiếu kém, không đủ.
4. (Danh) Áy náy, trong lòng thấy có lỗi. ◎Như: “đạo khiểm” 道歉 xin lỗi.

Từ điển Thiều Chửu

① Không no, còn đói, năm mất mùa gọi là khiểm.
② Kém, thiếu. Phàm cái gì không được thoả thích đều gọi là khiểm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Có lỗi: 道歉 Xin lỗi;
② Đói kém, mất mùa: 歉年 Năm mất mùa;
③ (văn) Kém, thiếu, không được thoả ý.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ăn chưa no — Thiếu ít — Mất mùa.

Từ điển Trung-Anh

(1) to apologize
(2) to regret
(3) deficient

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 59

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ [qiān ㄑㄧㄢ]

U+7275, tổng 9 nét, bộ dà 大 (+6 nét), níu 牛 (+5 nét)
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 牽.

Tự hình 2

Dị thể 5

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ [qiān ㄑㄧㄢ]

U+727D, tổng 11 nét, bộ níu 牛 (+7 nét)
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dắt đi. ◎Như: “khiên ngưu” 牽牛 dắt bò, “khiên thủ” 牽手 dắt tay.
2. (Động) Vướng, ràng buộc. ◎Như: “khiên bạn” 牽絆 vướng mắc.
3. (Động) Co kéo, gượng ép. ◎Như: “câu văn khiên nghĩa” 拘文牽義 co kéo câu văn, nghĩa văn gượng ép.
4. (Động) Liên lụy, dính dấp. ◎Như: “khiên thiệp” 牽涉 dính líu, “khiên liên” 牽連 liên lụy.
5. (Danh) Họ “Khiên”.

Tự hình 3

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ

U+7698, tổng 13 nét, bộ bái 白 (+8 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

white

Tự hình 1

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ

U+7BDF, tổng 16 nét, bộ zhú 竹 (+10 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

luxuriant growth of bamboo

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ

U+7DAA, tổng 14 nét, bộ mì 糸 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

dark red color (of silk product)

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ [qiān ㄑㄧㄢ]

U+7E34, tổng 17 nét, bộ mì 糸 (+11 nét)
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cái dây kéo thuyền

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây kéo (súc vật, thuyền). ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: “Mã ngưu hữu khiên” 馬牛有縴 (Quan thị 觀市) Ngựa bò có dây kéo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Dây kéo thuyền: 縴夫 Người kéo thuyền Xem 縴 [xian].

Từ điển Trung-Anh

boatman's tow-rope

Tự hình 1

Dị thể 4

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ [jiān ㄐㄧㄢ, xiān ㄒㄧㄢ]

U+7EA4, tổng 6 nét, bộ mì 糸 (+3 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái dây kéo thuyền

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 纖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Dây kéo thuyền: 縴夫 Người kéo thuyền Xem 縴 [xian].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 縴

Từ điển Trung-Anh

boatman's tow-rope

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 2

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ [qiān ㄑㄧㄢ]

U+828A, tổng 6 nét, bộ cǎo 艸 (+3 nét)
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Thiên thiên” 芊芊: (1) (Cây cỏ) um tùm tươi tốt. § Cũng viết là: 仟仟, 阡阡. ◇Khổng Thượng Nhậm 孔尚任: “Chỉ kiến hoàng oanh loạn chuyển, nhân tung tiễu tiễu, phương thảo thiên thiên” 只見黃鶯亂囀, 人蹤悄悄, 芳草芊芊 (Đào hoa phiến 桃花扇, Đệ nhị thập bát xích) Chỉ thấy chim oanh kêu loạn, dấu người biệt tăm, cỏ thơm um tùm tươi tốt. (2) Xanh biếc. § Cũng viết là: 千千.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ

U+82A1, tổng 7 nét, bộ cǎo 艸 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cỏ súng, kê đầu tử

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Củ súng (euryale ferox). § Tục gọi là “kê đầu tử” 雞頭子.

Từ điển Thiều Chửu

① Củ súng (Euryale ferox). Tục gọi là kê đầu tử 雞頭子.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (thực) Cây hoa súng (Euryale ferox). Cg. 雞頭 [jitóu];
② Bột súng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây mọc dưới nước, lá tròn gần giống lá sen, nổi trên mặt nước, lá và cọng hoa đầu có gai, nở hoa vào mùa hạ. Tên khoa học là Euryale Ferox.

Từ điển Trung-Anh

(1) Gorgon plant
(2) fox nut (Gorgon euryale or Euryale ferox)
(3) makhana (Hindi)

Tự hình 2

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ [qiān ㄑㄧㄢ, ㄒㄧ]

U+831C, tổng 9 nét, bộ cǎo 艸 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cỏ thiến (dùng để nhuộm đỏ)
2. màu đỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ “thiến”. § Rễ dùng nhuộm đỏ hoặc làm thuốc.
2. (Động) Nhuộm đỏ.
3. (Tính) Đỏ. ◇Lưu Tử Huy 劉子翬: “Đình lưu kết thật điếm phương tùng, Nhất dạ phi sương nhiễm thiến dong” 庭榴結實墊芳叢, 一夜飛霜染茜容 (Thạch lưu 石榴) Lựu trong sân kết trái thêm thơm bụi cây, Một đêm sương bay nhuốm mặt hồng.
4. (Tính) Hay đẹp, sinh động. ◎Như: “thiến ý” 茜意 âm vận hay đẹp sinh động.
5. Một âm là “tê”. (Danh) Chữ dùng gọi tên. § Thường dùng dịch âm tên người ngoại quốc phái nữ.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ thiến, rễ dùng nhuộm đỏ, nên sa đỏ gọi là thiến sa 茜紗.
② Sắc đỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蒨

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tươi tốt;
② Sắc đỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cỏ thiến (có thể làm thuốc và thuốc nhuộm);
② Màu đỏ: 茜紗 The đỏ Xem 茜 [xi].

Từ điển Trần Văn Chánh

Thường dùng để đặt tên người. Xem 茜 [qiàn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vá cho khỏi rách — Thêm vào. Tô điểm.

Từ điển Trung-Anh

(1) Rubia cordifolia
(2) Indian madder
(3) munjeet

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ

U+84A8, tổng 13 nét, bộ cǎo 艸 (+10 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. tươi tốt
2. màu đỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tức là “thiến thảo” 茜草 giống cỏ leo hay bò, thân hình vuông, lá hình trái tim hoặc hình trứng, mùa thu ra hoa có tua, quả hình cầu, rễ đỏ vàng, dùng làm thuốc nhuộm đỏ hoặc chế thuốc cầm máu, giải độc.
2. (Tính) Đỏ. § Cũng như “thiến” 茜. ◇Phạm Thành Đại 范成大: “Hàn thực hoa chi sáp mãn đầu, Thiến quần thanh mệ kỉ thiên chu” 寒食花枝插滿頭, 蒨裙青袂幾扁舟 (Tứ thì điền viên tạp hứng 四時田園雜興) Lễ hàn thực, cành hoa cài đầy đầu, Xiêm đỏ tay áo xanh, vài chiếc thuyền con.
3. (Tính) “Thiến thiến” 茜茜: (1) Tươi sáng. (2) Tươi tốt, mậu thịnh (cây cỏ).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tươi tốt;
② Sắc đỏ.

Từ điển Trung-Anh

luxuriant growth

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ

U+8533, tổng 14 nét, bộ cǎo 艸 (+11 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 蒨[qian4]

Tự hình 1

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ [qiān ㄑㄧㄢ, zhàn ㄓㄢˋ]

U+8B19, tổng 17 nét, bộ yán 言 (+10 nét)
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhún nhường, nhũn nhặn. ◎Như: “khiêm nhượng” 謙讓 nhún nhường. ◇Sử Kí 史記: “Quân tử dĩ khiêm thối vi lễ” 君子以謙退為禮 (Nhạc thư 東方朔) Người quân tử lấy cung kính nhường nhịn làm lễ.
2. (Động) Giảm tổn.
3. (Động) Hiềm nghi. § Thông “hiềm” 嫌.
4. (Phó) Cùng, đều. § Thông “kiêm” 兼.
5. (Danh) Tên một quẻ trong kinh Dịch.
6. Một âm là “khiệm”. (Tính) Thỏa thuê, vừa lòng. § Thông “khiếp” 愜.

Tự hình 3

Dị thể 4

Chữ gần giống 62

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ

U+8F24, tổng 15 nét, bộ chē 車 (+8 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

a pall to cover the hearse

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

qiàn ㄑㄧㄢˋ [qiǎn ㄑㄧㄢˇ]

U+9063, tổng 13 nét, bộ chuò 辵 (+10 nét)
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sai khiến, khiến. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Tức khiển bàng nhân, cấp truy tương hoàn” 即遣傍人, 急追將還 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Liền sai người hầu cận đuổi gấp theo bắt lại.
2. (Động) Giải tán, phóng thích. ◎Như: “khiển tán” 遣散 giải tán, phân phát đi hết. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: (Quyển nhất, Quang Vũ đế kỉ thượng 光武帝紀上) “Triếp Bình khiển tù đồ, trừ Vương Mãng hà chánh” 輒平遣囚徒, 除王莽苛政 Triếp Bình phóng thích những người tù tội, hủy bỏ chánh sách hà khắc của Vương Mãng.
3. (Động) Làm cho, khiến cho. ◇Ông Sâm 翁森: “Tha đà mạc khiển thiều quang lão, Nhân sanh duy hữu độc thư hảo” 蹉跎莫遣韶光老, 人生惟有讀書好 (Tứ thì độc thư lạc 四時讀書樂) Lần lữa chẳng làm cho sắc xuân già, Đời người chỉ có đọc sách là hay thôi.
4. (Động) Đuổi đi, phóng trục, biếm trích. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Trung San Lưu Mộng Đắc Vũ Tích diệc tại khiển trung” 中山劉夢得禹錫亦在遣中 (Liễu Tử Hậu mộ chí minh 柳子厚墓誌銘) Lưu Mộng Đắc, (húy là) Vũ Tích, người đất Trung Sơn, cũng đương bị biếm trích.
5. (Động) Trừ bỏ, tiêu trừ. ◎Như: “tiêu khiển” 消遣 cởi bỏ (phiền muộn). ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Sử Tiến vô khả tiêu khiển, đề cá giao sàng tọa tại đả mạch tràng liễu âm thụ hạ thừa lương” 史進無可消遣, 提個交床坐在打麥場柳陰樹下乘涼 (Đệ nhị hồi) Sử Tiến không có gì tiêu khiển, (bèn) lấy chiếc ghế xếp ngồi hóng mát dưới gốc liễu trong sân đập lúa.
6. Một âm là “khán”. (Danh) Cái xe chở muông sinh trong đám ma.

Tự hình 6

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0