Có 4 kết quả:

繞 rào绕 rào蟯 rào遶 rào

1/4

rào [rǎo]

U+7E5E, tổng 18 nét, bộ mì 糸 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. xoay quanh, đi vòng quanh, quấn quanh
2. vương vấn, vướng mắc

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vòng quanh, vây quanh. ◎Như: “vi nhiễu” 圍繞 vây quanh. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Mạnh hạ thảo mộc trưởng, Nhiễu ốc thụ phù sơ” 孟夏草木長, 繞屋樹扶疏 (Độc San hải kinh 讀山海經) Đầu hè thảo mộc lớn mạnh, Quanh nhà cây mọc um tùm tươi tốt.
2. (Động) Đi vòng quanh, vòng vo. ◎Như: “nhiễu tràng nhất chu” 繞場一周 đi quanh một vòng, “nhiễu quyển tử” 繞圈子 nói vòng vo, rào trước đón sau.
3. (Động) Đi đường vòng, tránh không đi theo lối chính. ◎Như: “thử lộ bất thông, xa lượng thỉnh nhiễu đạo” 此路不通, 車輛請繞道 đường này không thông, yêu cầu các xe cộ đi đường vòng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to wind
(2) to coil (thread)
(3) to rotate around
(4) to spiral
(5) to move around
(6) to go round (an obstacle)
(7) to by-pass
(8) to make a detour
(9) to confuse
(10) to perplex

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 39

Một số bài thơ có sử dụng

rào [rǎo]

U+7ED5, tổng 9 nét, bộ mì 糸 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ở bên cạnh

Từ điển phổ thông

1. xoay quanh, đi vòng quanh, quấn quanh
2. vương vấn, vướng mắc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 繞.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 繞

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 繞|绕[rao4], to rotate around
(2) to spiral
(3) to move around
(4) to go round (an obstacle)
(5) to by-pass
(6) to make a detour

Từ điển Trung-Anh

(1) to wind
(2) to coil (thread)
(3) to rotate around
(4) to spiral
(5) to move around
(6) to go round (an obstacle)
(7) to by-pass
(8) to make a detour
(9) to confuse
(10) to perplex

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 39

rào [náo, ráo]

U+87EF, tổng 18 nét, bộ chóng 虫 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Giun kim, sán kim.

Tự hình 1

Dị thể 2

rào [rǎo]

U+9076, tổng 15 nét, bộ chuò 辵 + 12 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

ở bên cạnh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vòng quanh, vây quanh. § Cũng như “nhiễu” 繞. ◇Tô Thức 蘇軾: “Lục thủy nhân gia nhiễu” 綠水人家遶 Dòng nước biếc lượn quanh nhà.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 繞 (2) (bộ 糸).

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 繞|绕[rao4], to rotate around
(2) to spiral
(3) to move around
(4) to go round (an obstacle)
(5) to by-pass
(6) to make a detour

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng