Có 36 kết quả:

䴓 shī匙 shī失 shī尸 shī屍 shī师 shī師 shī施 shī汁 shī湿 shī溮 shī溼 shī濕 shī灑 shī狮 shī獅 shī篩 shī絁 shī纚 shī葹 shī蓍 shī虱 shī蝨 shī詩 shī識 shī诗 shī邿 shī酾 shī釃 shī釶 shī鍦 shī魳 shī鰤 shī鳲 shī鳾 shī鸤 shī

1/36

shī [chí]

U+5319, tổng 11 nét, bộ bǐ 匕 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái thìa. ◎Như: “canh thi” 羹匙 muỗng canh.
2. (Danh) § Xem “thược thi” 鑰匙.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái thìa.
② Thược thi 鑰匙 cái chìa khoá.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 鑰匙 [yàoshi]. Xem 匙 [chí].

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái thìa, cái môi, cái muỗng, cái vá (múc canh). Cg. 調羹 [tiáogeng] hay 羹匙 [geng chí]. Cv .㔭. Xem 匙 [shi].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chìa khoá — Cái thìa múc canh. Như chữ Chuỷ 匕.

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

shī

U+5931, tổng 5 nét, bộ dà 大 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. lỡ, sai lầm
2. mất

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mất. ◎Như: “di thất” 遺失 bỏ mất, “thất nhi phục đắc” 失而復得 mất rồi mà lấy lại được, “thất hồn lạc phách” 失魂落魄 hết hồn hết vía, “tam sao thất bản” 三抄失本 ba lần chép lại thì đã làm mất hết cả gốc, ý nói mỗi lần chép lại là mỗi lần sai đi.
2. (Động) Làm sai, làm trái. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Công thiết vật thất tín” 公切勿失信 (Đệ thập nhất hồi) Xin ông chớ sai hẹn.
3. (Động) Lạc. ◎Như: “mê thất phương hướng” 迷失方向 lạc hướng.
4. (Động) Để lỡ, bỏ qua. ◎Như: “thác thất lương ki” 錯失良機 để lỡ cơ hội tốt, “ki bất khả thất” 機不可失 cơ hội không thể bỏ qua (cơ hội nghìn năm một thuở).
5. (Danh) Lầm lỗi, sơ hở. ◎Như: “quá thất” 過失 sai lầm, “trí giả thiên lự tất hữu nhất thất” 智者千慮必有一失 người trí suy nghĩ chu đáo mà vẫn khó tránh khỏi sai sót.
6. § Có khi dùng như chữ “dật” 佚.

Từ điển Thiều Chửu

① Mất.
② Lỗi.
③ Bỏ qua.
④ Có khi dùng như chữ dật 佚.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mất: 遺失 Đánh mất, sót mất; 失物拾領 Nhận của đánh mất; 坐失良機 Để mất dịp tốt;
② (Ngr) Sai lầm, làm trái ngược: 失信 Không giữ lời hứa, thất tín; 失約 Sai hẹn, lỡ hẹn;
③ Lạc: 失群之鳥 Chim lạc đàn; 迷失方向 Lạc hướng, mất phương hướng;
④ Không cẩn thận, lỡ, nhỡ: 失足 Lỡ bước, trượt chân; 失言 Lỡ lời;
⑤ Không đạt mục đích, thua thiệt: 失意 Bất đắc ý, thất ý, chán nản; 失望 Thất vọng, chán nản;
⑥ Sai lầm, lầm lẫn, sơ hở: 千慮一失 Suy nghĩ chu đáo thế mà vẫn có chỗ sơ hở;
⑦ Dáng bộ thất thường: 失聲痛哭 Khóc không ra tiếng (nức nở); 失色 Thất sắc, tái mặt;
⑧ (văn) Như 佚 (bộ 亻).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mất đi. Td: Tổn thất — Thua ( trái với được ). Td: Thất trận — Lầm lỗi. Sai quấy.

Từ điển Trung-Anh

(1) to lose
(2) to miss
(3) to fail

Tự hình 4

Dị thể 4

Từ ghép 364

Một số bài thơ có sử dụng

shī

U+5C38, tổng 3 nét, bộ shī 尸 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

thây người chết

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thần “Thi”, ngày xưa cúng tế, dùng một đứa bé lên ngồi trên ngai để cho thần nương vào đấy gọi là “thi”, đời sau mới dùng tranh ảnh thay vào.
2. (Danh) Thây, xác chết. ◎Như: “hành thi tẩu nhục” 行尸走肉 thịt chạy thây đi (sống như cái xác không hồn).
3. (Danh) Họ “Thi”.
4. (Động) Chủ trì. ◇Thi Kinh 詩經: “Thùy kì thi chi, Hữu Tề quý nữ” 誰其尸之, 有齊季女 (Triệu nam 召南, Thải bình 采蘋) Ai trông coi việc đó (cơm canh), Có con gái út nước Tề.
5. (Động) Bày, dàn. ◎Như: ◇Tả truyện 左傳: “Sở Vũ vương Kinh thi” 楚武王荆尸 (Trang Công tứ niên 庄公四年) Vua Vũ nước Sở dàn quân ở đất Kinh.
6. (Động) Làm vì, không có ích gì cho cái ngôi chức của mình. ◎Như: “thi vị” 尸位 giữ ngôi hão, “thi quan” 尸官 làm quan thừa (bù nhìn). ◇Trang Tử 莊子: “Phu tử lập nhi thiên hạ trị, nhi ngã do thi chi, ngô tự thị khuyết nhiên. Thỉnh trí thiên hạ” 夫子立而天下治, 而我猶尸之, 吾自視缺然. 請致天下 (Tiêu dao du 逍遙遊) Phu tử ở trên ngôi mà đời trị, thì tôi còn giữ cái hư vị làm gì, tôi tự lấy làm áy náy. Xin trả lại thiên hạ.

Từ điển Thiều Chửu

① Thần thi, ngày xưa cúng tế, dùng một đứa bé lên ngồi trên ngai để cho thần nương vào đấy gọi là thi, đời sau mới dùng tranh ảnh thay vào.
② Thây, người chết chưa chôn gọi là thi, kẻ sống mà không có tinh thần, tục mỉa là kẻ hành thi tẩu nhục 行尸走肉 thịt chạy thây đi.
③ Chủ, như kinh Thi nói thùy kì thi chi, hữu Tề quý nữ 誰其尸之有薺季女 ai thửa chủ việc cơm canh, có con gái út nước Tề.
④ Bầy, như Tả truyện chép Sở Vũ vương Kinh thi 楚武王荆尸 vua Sở Vũ-vương nước Sở dàn quân ở đất Kinh.
⑤ Ngồi không, không có ích gì cho cái ngôi chức của mình gọi là thi, như thi vị 尸位 ngôi hão, thi quan 尸官, quan thừa, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xác chết, thây (người chết), thi hài: 驗尸 Khám nghiệm xác chết; 行尸走肉 Xác thịt (cái xác) không hồn, giá áo túi cơm;
② (cũ) Thần thi (đứa bé thay mặt thần trong lúc cúng tế thời cổ);
③ (văn) Chủ (trông coi, phụ trách): 誰其尸之 Ai chủ việc đó (việc cơm canh) (Thi Kinh);
④ (văn) Bày ra, dàn ra: 楚武王荊尸 Vũ Vương nước Sở dàn quân ở đất Kinh (Tả truyện);
⑤ (văn) Như cái thây ma, hão, ngồi không, bù nhìn: 尸位 Ngôi vị hão; 尸官 Quan thừa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thây người chết, thây ma, tử thi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đứng đầu — Bày ra — Thây người chết. Td: Tử thi — Người giữ chức vụ làm vì, không thật sự làm việc — Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Thi.

Từ điển Trung-Anh

(1) person representing the dead (during burial ceremonies)
(2) to put a corpse on display (after execution)
(3) variant of 屍|尸[shi1]
(4) corpse

Từ điển Trung-Anh

corpse

Tự hình 5

Dị thể 4

Từ ghép 42

Một số bài thơ có sử dụng

shī

U+5C4D, tổng 9 nét, bộ shī 尸 + 6 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

thây người chết

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thây người chết. ◇Lí Hoa 李華: “Thi điền cự cảng chi ngạn, huyết mãn trường thành chi quật” 屍塡巨港之岸, 血滿長城之窟 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Thây lấp bờ cảng lớn, máu ngập đầy hào trường thành.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thây người chết, thây ma, tử thi.

Từ điển Trung-Anh

corpse

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 37

Một số bài thơ có sử dụng

shī [shī]

U+5E08, tổng 6 nét, bộ jīn 巾 + 3 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. nhiều, đông đúc
2. sư (gồm 2500 lính)
3. thầy giáo
4. sư sãi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 師.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thầy dạy, thầy giáo: 師生 Thầy giáo và học sinh, thầy trò; 尊師愛徒 Trọng thầy mến trò;
② (Ngr) Gương mẫu: 師表 Làm gương, tấm gương;
③ Sư, thợ, nhà (chỉ chung những người có nghề chuyên môn): 畫師 Thợ vẽ; 工程師 Kĩ sư, công trình sư; 理發師 Thợ cắt tóc; 設計師 Nhà thiết kế;
④ Học, bắt chước, noi theo: 互相師法 Bắt chước lẫn nhau;
⑤ Về quân sự: 誓師 Tuyên thề; 出師 Xuất quân;
⑥ Sư đoàn: 師政委 Chính uỷ sư đoàn; 坦克師 Sư đoàn xe tăng;
⑦ [Shi] (Họ) Sư.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 師

Từ điển Trung-Anh

(1) teacher
(2) master
(3) expert
(4) model
(5) army division
(6) (old) troops
(7) to dispatch troops

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 163

shī [shī]

U+5E2B, tổng 10 nét, bộ jīn 巾 + 7 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. nhiều, đông đúc
2. sư (gồm 2500 lính)
3. thầy giáo
4. sư sãi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đô ấp, đô thành (chỗ to rộng, đông người). ◎Như: “kinh sư” 京師 chỗ đô hội trong nước.
2. (Danh) Phép nhà binh ngày xưa định cứ 2500 người gọi là một “sư”.
3. (Danh) Quân đội. ◎Như: “xuất sư” 出師 xuất quân. ◇Lí Hoa 李華: “Toàn sư nhi hoàn” 全師而還 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Toàn quân trở về.
4. (Danh) Thầy, thầy giáo. ◎Như: “giáo sư” 教師 thầy dạy, “đạo sư” 導師 bậc thầy hướng dẫn theo đường chính. ◇Luận Ngữ 論語: “Tam nhân hành, tất hữu ngã sư yên” 三人行, 必有我師焉 (Thuật nhi 述而) Ba người (cùng) đi, tất có người (có thể) làm thầy ta.
5. (Danh) Gương mẫu. ◎Như: “vạn thế sư biểu” 萬世師表 tấm gương muôn đời, “tiền sự bất vong, hậu sự chi sư” 前事不忘, 後事之師 việc trước không quên, (là) tấm gương cho việc sau (nhớ chuyện xưa để làm gương về sau).
6. (Danh) Tiếng tôn xưng nhà tu hành, đạo sĩ. ◎Như: “pháp sư” 法師, “thiền sư” 禪師.
7. (Danh) Chuyên gia, nhà chuyên môn (sở trường về một ngành nghề). ◎Như: “họa sư” 畫師 thầy vẽ, “luật sư” 律師 trạng sư.
8. (Danh) Người trùm. ◎Như: “bốc sư” 卜師 quan trùm về việc bói, “nhạc sư” 樂師 quan trùm coi về âm nhạc.
9. (Danh) Tên một quẻ trong kinh Dịch, trên là “Khôn” 坤, dưới là “Khảm” 坎.
10. (Danh) Họ “Sư”.
11. (Động) Bắt chước, noi theo. ◎Như: “hỗ tương sư pháp” 互相師法 bắt chước lẫn nhau. ◇Sử Kí 史記: “Kim chư sanh bất sư kim nhi học cổ, dĩ phi đương thế, hoặc loạn kiềm thủ” 今諸生不師今而學古, 以非當世, 惑亂黔首 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Nay các Nho sinh không theo thời nay mà học thời xưa, để chê bai thời nay, làm cho dân đen rối loạn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thầy dạy, thầy giáo: 師生 Thầy giáo và học sinh, thầy trò; 尊師愛徒 Trọng thầy mến trò;
② (Ngr) Gương mẫu: 師表 Làm gương, tấm gương;
③ Sư, thợ, nhà (chỉ chung những người có nghề chuyên môn): 畫師 Thợ vẽ; 工程師 Kĩ sư, công trình sư; 理發師 Thợ cắt tóc; 設計師 Nhà thiết kế;
④ Học, bắt chước, noi theo: 互相師法 Bắt chước lẫn nhau;
⑤ Về quân sự: 誓師 Tuyên thề; 出師 Xuất quân;
⑥ Sư đoàn: 師政委 Chính uỷ sư đoàn; 坦克師 Sư đoàn xe tăng;
⑦ [Shi] (Họ) Sư.

Từ điển Trung-Anh

(1) teacher
(2) master
(3) expert
(4) model
(5) army division
(6) (old) troops
(7) to dispatch troops

Tự hình 5

Dị thể 10

Từ ghép 163

Một số bài thơ có sử dụng

shī [shī, shǐ, , ]

U+65BD, tổng 9 nét, bộ fāng 方 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thực hiện, tiến hành

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thực hành. ◎Như: “vô kế khả thi” 無計可施 không còn cách nào nữa (mà đem ra thi hành).
2. (Động) Làm, thêm vào. ◎Như: “thi áp” 施壓 tăng thêm áp lực, “bạc thi chi phấn” 薄施脂粉 bôi thêm lớp phấn sáp mỏng. ◇Luận Ngữ 論語: “Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân” 己所不欲, 勿施於人 (Nhan Uyên 顏淵) Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.
3. (Động) Bày, đặt, dựng, thiết trí. ◎Như: “lập pháp thi độ” 立法施度 đặt ra luật pháo chế độ. ◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: “Thủy phân lưỡng phái lai, nhất đông nam, nhất tây bắc, câu thành huyền lưu, kiều bất phục năng thi” 水分兩派來, 一東南, 一西北, 俱成懸流, 橋不復能施 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Sông chia làm hai nhánh, một nhánh hướng đông nam, một nhánh hướng tây bắc, đều thành dòng cheo leo, cầu không dựng lại được.
4. (Động) Kể công, khoe công. ◇Luận Ngữ 論語: “Nhan Uyên viết: Nguyện vô phạt thiện, vô thi lao” 顏淵曰: 願無伐善, 無施勞 (Công Dã Tràng 公冶長) Nhan Uyên thưa: Con không muốn khoe điều hay, kể công lao.
5. (Động) Bêu xác. ◇Quốc ngữ 國語: “Tần nhân sát Kí Nhuế nhi thi chi” 秦人殺冀芮而施之 (Tấn ngữ 晉語) Người nước Tần giết Kí Nhuế rồi đem bêu xác ông ta.
6. (Danh) Ân huệ, ân trạch. ◎Như: “thụ thi thận vật vong” 受施慎勿忘 mang ơn thì ghi nhớ không quên.
7. (Danh) Họ “Thi”.
8. Một âm là “thí”. (Động) Giúp, cấp cho, ban cho. ◎Như: “bác thí” 博施 rộng giúp mọi người, “thí dữ” 施與 cho giúp. ◇Luận Ngữ 論語: “Như hữu bác thí ư dân nhi năng tể chúng, hà như?” 如有博施於民而能濟眾, 何如 (Ung dã 雍也) Nếu có người ban ân huệ rộng rãi cho dân và cứu giúp mọi người, thì người ấy như thế nào?
9. Lại một âm là “dị”. (Động) Kéo dài, làm cho lâu dài.
10. (Động) Di động, biến hóa.
11. Lại một âm nữa là “thỉ”. (Phó) Đi ngoẹo, đi tắt, đi nghiêng.
12. (Động) Bỏ. ◇Luận Ngữ 論語: “Quân tử bất thỉ kì thân” 君子不施其親 (Vi Tử 衛子) Người quân tử không bỏ thân thích của mình.

Từ điển Trung-Anh

(1) to grant
(2) to give
(3) to bestow
(4) to act
(5) to carry out

Tự hình 4

Dị thể 12

Từ ghép 118

Một số bài thơ có sử dụng

shī [xié, zhī]

U+6C41, tổng 5 nét, bộ shǔi 水 + 2 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhựa, chất lỏng. ◎Như: “quả chấp” 果汁 nước trái cây, “nhũ chấp” 乳汁 sữa.
2. (Danh) Vừa mưa vừa tuyết.
3. Một âm là “hiệp”. (Động) Hòa. § Thông “hiệp” 協.

Tự hình 3

Một số bài thơ có sử dụng

shī []

U+6E7F, tổng 12 nét, bộ shǔi 水 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ẩm ướt

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của: 溼, 濕.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ướt, ẩm ướt: 衣服還溼 Quần áo còn ướt; 潮溼 Ẩm ướt, ướt át;
② (văn) Đất ướt, đất ẩm thấp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 溼

Từ điển Trung-Anh

variant of 濕|湿[shi1]

Từ điển Trung-Anh

(1) moist
(2) wet

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 45

shī

U+6EAE, tổng 13 nét, bộ shǔi 水 + 10 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

river in Henan province

Tự hình 1

Dị thể 1

shī []

U+6EBC, tổng 13 nét, bộ shǔi 水 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ẩm ướt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đất ướt, đất ẩm thấp.
2. (Danh) Khí ẩm (theo đông y). ◎Như: “phong thấp” 風溼 bệnh phong thấp, làm đau nhức xương thịt, do khí ẩm thấp sinh ra.
3. (Tính) Ẩm, ướt. ◎Như: “y phục hoàn thấp” 衣服還溼 quần áo còn ướt.
4. (Động) Thấm ướt. ◎Như: “lệ thấp y khâm” 淚溼衣襟. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tiểu nhân bị tuyết đả thấp liễu y thường, tá thử hỏa hồng nhất hồng” 小人被雪打溼了衣裳, 借此火烘一烘 (Đệ thập hồi) Tiểu nhân bị tuyết thấm ướt cả quần áo, mượn lửa này sưởi một lúc cho khô.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ướt, ẩm ướt: 衣服還溼 Quần áo còn ướt; 潮溼 Ẩm ướt, ướt át;
② (văn) Đất ướt, đất ẩm thấp.

Từ điển Trung-Anh

variant of 濕|湿[shi1]

Tự hình 4

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

shī [, , ]

U+6FD5, tổng 17 nét, bộ shǔi 水 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ẩm ướt

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như “thấp” 溼.
2. (Động) § Xem “thấp thấp” 濕濕.

Từ điển Thiều Chửu

① Ướt, ẩm thấp.
② Một âm là chập. Chập chập 濕濕 tai trâu ve vẩy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 溼.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Thấp 溼.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sấp sấp 濕濕: Dáng vẻ vầy của tai trâu bò — Một âm khác là Thấp. Xem Thấp.

Từ điển Trung-Anh

(1) moist
(2) wet

Tự hình 5

Dị thể 8

Từ ghép 45

Một số bài thơ có sử dụng

shī [, , , xiǎn]

U+7051, tổng 22 nét, bộ shǔi 水 + 19 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vẩy nước, tưới, rưới. ◎Như: “sái thủy tảo địa” 灑水掃地 vẩy nước quét đất, “hương thủy sái địa” 香水灑地 nước thơm rưới đất.
2. (Động) Phân tán, rải, rắc. ◎Như: “thang sái liễu” 湯灑了 nước nóng tung tóe ra, “hoa sanh sái liễu nhất địa” 花生灑了一地 đậu phọng rải rắc trên đất. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Mao phi độ giang sái giang giao” 茅飛渡江灑江郊 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) (Cỏ mái) tranh bay qua sông, rải khắp vùng ven sông.
3. (Động) Tung, ném. ◇Phan Nhạc 潘岳: “Sái điếu đầu võng” 灑釣投網 (Tây chinh phú 西征賦) Ném câu quăng lưới.
4. (Động) Vung bút, vẫy bút (viết, vẽ). ◎Như: “huy sái” 揮灑 vẫy bút.
5. (Tính) Tự nhiên không bó buộc. ◎Như: “sái lạc” 灑落, “sái thoát” 灑脫, “tiêu sái” 瀟灑 đều nghĩa là tiêu dao tự tại, không bị ràng buộc.

Tự hình 4

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

shī

U+7345, tổng 13 nét, bộ quǎn 犬 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

shī [shāi]

U+7BE9, tổng 16 nét, bộ zhú 竹 + 10 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái giần, cái sàng.
2. (Động) Rây cho nhỏ, sàng, giần. ◎Như: “si mễ” 米 sàng gạo.
3. (Động) Lọt qua, thấu qua khe, lỗ nhỏ (gió, ánh sáng, v.v.). ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Bán lâm tàn chiếu si yên thụ” 半林殘照篩煙橱 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Một nửa rừng, nắng chiều tàn rây qua những rặng cây khói phủ.
4. (Động) Rơi, rớt. ◇Tây du kí 西遊記: “Bổng cử nhất thiên hàn vụ mạn, Kiếm nghênh mãn địa hắc trần si” 棒舉一天寒霧漫, 劍迎滿地黑塵篩 (Đệ bát thập tam hồi) Gậy vung một trời mù lạnh khắp, Gươm đưa đầy đất bụi đen rơi.
5. (Động) Rót rượu. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Nã nhất chích trản tử, si hạ tửu dữ Trí Thâm khiết” 拿一隻盞子, 篩下酒與智深喫 (Đệ ngũ hồi) Cầm một cái chén, rót rượu mời Trí Thâm uống.
6. (Động) Hâm rượu. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Lưỡng cá lão bà tử tồn tại ngoại diện hỏa bồn thượng si tửu” 兩個老婆子蹲在外面火盆上篩酒 (Đệ lục thập tam hồi) Hai bà già ngồi ở bên ngoài hâm rượu trên bồn lửa.
7. (Động) Khua, đánh, đập, gõ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tống Giang hựu giáo tiểu lâu la si la, tụ long chúng hảo hán, thả chiến thả tẩu” 宋江又教小嘍囉篩鑼, 聚攏眾好漢, 且戰且走 (Đệ tứ thập hồi) Tống Giang lại bảo lâu la khua chiêng, tập họp các hảo hán lại, vừa đánh vừa chạy.
8. (Động) Nói năng lộn xộn, bừa bãi.
9. Cũng đọc là “sư”.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

shī

U+7D41, tổng 11 nét, bộ mì 糸 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một loại vải tơ to sợi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Loại vải thô.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Một loại vải tơ to sợi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại vải thô.

Từ điển Trung-Anh

rough, indelicate silk

Tự hình 1

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

shī [, , shǎi, shǐ, ]

U+7E9A, tổng 25 nét, bộ mì 糸 + 19 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khăn lụa buộc tóc. ◇Uẩn Kính 惲敬: “Cổ giả liễm phát dĩ sỉ, như hậu thế chi cân trách yên” 古者斂髮以纚, 如後世之巾幘焉 (Thuyết biện nhị 說弁二) Người thời xưa vén tóc dùng “sỉ” 纚, như cái khăn buộc tóc của đời sau vậy.
2. (Phó) Đi thành hàng, thành nhóm. ◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: “Xa án hành, kị tựu đội. Sỉ hồ dâm dâm, bàn hồ duệ duệ” 車按行, 騎就隊. 纚乎淫淫, 般乎裔裔 (Tử Hư phú 子虛賦) Xe tuần hành, kị tụ thành đội. Theo hàng lối lũ lượt tiến lên không dứt.
3. (Tính) § Xem “sỉ sỉ” 纚纚.
4. Một âm là “sái”. (Danh) Lưới, võng.
5. Một âm là “li”. (Danh) Lèo (thuyền, cờ...). § Cũng như “nhuy” 緌. ◇Thi Kinh 詩經: “Phiếm phiếm dương chu, Phất li duy chi” 泛泛楊舟, 紼纚維之 (Tiểu nhã 小雅, Thải thục 采菽) Bình bồng thuyền bằng gỗ cây dương, Lấy dây to buộc lèo giữ lại.
6. (Động) Buộc. ◇Bão Phác Tử 抱朴子: “Li chu nhị tiếp ư xung phong chi tiền” 纚舟弭楫於衝風之前 (Tri chỉ 知止) Buộc thuyền ngừng chèo trước khi gió bốc lên.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

shī

U+8479, tổng 12 nét, bộ cǎo 艸 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: quyển thi 菤葹)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “quyển thi” 菤葹.

Từ điển Thiều Chửu

① Quyển thi 菤葹 cỏ quyển thi.

Từ điển Trần Văn Chánh

葹菤 Quyển thi [juăn shi] Cỏ quyển thi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cỏ cứng, tức cỏ Thi.

Từ điển Trung-Anh

Xanthium strumarium

Tự hình 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

shī

U+84CD, tổng 13 nét, bộ cǎo 艸 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cỏ thi (lá nhỏ dài, có kẽ, hoa trắng hoặc đỏ phớt, gần giống hoa cúc, thường dùng để bói)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ “thi” 蓍. § Lá nhỏ dài lại có từng kẽ, hoa trắng hay đỏ phớt, hơi giống như hoa cúc, mỗi gốc đâm ra nhiều rò. Ngày xưa dùng rò nó để xem bói gọi là bói “thi”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ thi, lá nhỏ dài lại có từng kẽ, hoa trắng hay đỏ phớt, hơi giống như hoa cúc, mỗi gốc đâm ra nhiều rò, có khi một cụm có tới năm mười rò. Ngày xưa dùng nó để xem bói gọi là bói thi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cỏ thi (thời xưa dùng để bói quẻ).

Từ điển Trung-Anh

yarrow (Achillea millefolium)

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

shī

U+8671, tổng 8 nét, bộ chóng 虫 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

con rệp, con rận

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “sắt” 蝨.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ sắt 蝨.

Từ điển Trần Văn Chánh

Rận, chấy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蝨.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Sắt 蝨.

Từ điển Trung-Anh

louse

Từ điển Trung-Anh

louse

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

shī

U+8768, tổng 15 nét, bộ chóng 虫 + 9 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

con rệp, con rận

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chấy, rận. ◇Tây du kí 西遊記: “Tróc sắt tử” 捉蝨子 (Đệ nhất hồi) Bắt chấy rận.
2. (Danh) Ví dụ người giữ chức vụ mà không làm gì cả, chỉ ăn bám. ◇Thương quân thư 商君書: “Dân bần tắc nhược, quốc phú tắc dâm, dâm tắc hữu sắt, hữu sắt tắc nhược” 民貧則弱, 國富則淫, 淫則有蝨, 有蝨則弱 (Thuyết dân 說民) Dân nghèo thì yếu, nước giàu thì có tham lạm, tham lạm thì có rận (chỉ biết bòn rút ăn bám), có bọn rận thì nước suy bại.

Từ điển Trần Văn Chánh

Rận, chấy.

Từ điển Trung-Anh

louse

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

shī [shī]

U+8A69, tổng 13 nét, bộ yán 言 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thơ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thơ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bất tri tha môn khả học quá tác thi bất tằng?” 不知他們可學過作詩不曾? (Đệ tứ thập cửu hồi) Không biết họ đã từng học làm thơ chưa?
2. (Danh) “Thi Kinh” 詩經 nói tắt. ◇Luận Ngữ 論語: “Thi: khả dĩ hưng, khả dĩ quan, khả dĩ quần, khả dĩ oán. Nhĩ chi sự phụ, viễn chi sự quân, đa thức ư điểu, thú, thảo, mộc chi danh” 詩: 可以興, 可以觀, 可以群, 可以怨. 邇之事父, 遠之事君, 多識於鳥獸草木之名 (Dương Hóa 陽貨) Xem kinh Thi có thể phấn khởi, có thể xem xét sự việc, hòa hợp được với mọi người, tỏ được sầu oán. Gần thì biết đạo thờ cha, xa biết đạo thờ vua, lại biết được nhiều tên chim, muông, cỏ, cây.
3. (Động) Vịnh tụng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thơ: 作詩 Làm thơ, sáng tác thơ; 五言詩 Thơ ngũ ngôn; 正格詩 Thơ đúng niêm luật; 散文詩 Thơ văn xuôi; 唐詩 Thơ Đường, Đường thi;
② (văn) Kinh Thi (nói tắt): 不學詩,無以言 Không học Kinh Thi thì không lấy gì để ăn nói (Luận ngữ);
③ (văn) Nâng, cầm.

Từ điển Trung-Anh

(1) poem
(2) CL:首[shou3]
(3) poetry
(4) verse

Tự hình 4

Dị thể 2

Từ ghép 52

Một số bài thơ có sử dụng

shī [shí, shì, zhì]

U+8B58, tổng 19 nét, bộ yán 言 + 12 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sự hiểu biết, kiến văn, kiến giải. ◎Như: “tri thức” 知識, “kiến thức” 見識.
2. (Danh) Tư tưởng, điều suy nghĩ bên trong. ◎Như: “ý thức” 意識.
3. (Danh) Bạn bè, tri kỉ. ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: “Dị hương vô cựu thức, Xa mã đáo môn hi” 異鄉無舊識, 車馬到門稀 (Nguyên nhật cảm hoài 元日感懷) Nơi quê người không có bằng hữu cũ, Ngựa xe đến cửa thưa thớt.
4. (Động) Biết, phân biệt, thấy mà nhận biết được. ◎Như: “hữu nhãn bất thức Thái San” 有眼不識泰山 có mắt mà không nhận ra núi Thái Sơn. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Đồng thị thiên nhai luân lạc nhân, Tương phùng hà tất tằng tương thức” 同是天涯淪落人, 相逢何必曾相識 (Tì bà hành 琵琶行) Đều là khách lưu lạc phương trời, Gặp gỡ nhau hà tất phải đã từng quen biết nhau.
5. (Phó) Vừa mới. § Thông “thích” 適.
6. Một âm là “chí”. (Động) Ghi nhớ. § Thông “chí” 誌. ◇Luận Ngữ 論語: “Mặc nhi chí chi” 默而識之 (Thuật nhi 述而) Lặng lẽ mà ghi nhớ.
7. (Danh) Kí hiệu, dấu hiệu. § Thông “xí” 幟.
8. (Danh) Chữ đúc vào chuông, đỉnh. § Chữ đúc lồi ra ngoài gọi là “khoản” 欵, chữ đúc lõm vào gọi là “chí” 識.

Tự hình 4

Dị thể 8

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

shī [shī]

U+8BD7, tổng 8 nét, bộ yán 言 + 6 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

thơ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 詩.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 詩

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thơ: 作詩 Làm thơ, sáng tác thơ; 五言詩 Thơ ngũ ngôn; 正格詩 Thơ đúng niêm luật; 散文詩 Thơ văn xuôi; 唐詩 Thơ Đường, Đường thi;
② (văn) Kinh Thi (nói tắt): 不學詩,無以言 Không học Kinh Thi thì không lấy gì để ăn nói (Luận ngữ);
③ (văn) Nâng, cầm.

Từ điển Trung-Anh

(1) poem
(2) CL:首[shou3]
(3) poetry
(4) verse

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 52

shī

U+90BF, tổng 8 nét, bộ yì 邑 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tên đất)

Từ điển Trung-Anh

place name

Tự hình 3

shī [, shāi, ]

U+917E, tổng 14 nét, bộ yǒu 酉 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 釃.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lọc rượu (bằng cái rây);
② Châm rượu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 釃

Từ điển Trung-Anh

strain

Tự hình 2

Dị thể 5

shī [, shāi, ]

U+91C3, tổng 26 nét, bộ yǒu 酉 + 19 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lọc rượu.
2. (Động) Rót rượu. ◇Tô Thức 蘇軾: “Si tửu lâm giang, hoành sóc phú thi” 釃酒臨江, 橫槊賦詩 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦 Rót rượu đứng trên sông, cầm ngang ngọn giáo ngâm thơ.
3. (Động) Khai thông, chia dòng nước. ◇Hán Thư 漢書: “Nãi si nhị cừ dĩ dẫn kì hà” 乃釃二渠以引其河 (Câu hức chí 溝洫志) Bèn khơi tháo hai ngòi nước đễ dẫn thông con sông.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lọc rượu (bằng cái rây);
② Châm rượu.

Từ điển Trung-Anh

strain

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

shī []

U+91F6, tổng 11 nét, bộ jīn 金 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Một loại giáo thời xưa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây dáo, một thứ binh khí thời xưa.

Tự hình 1

Dị thể 2

shī

U+9366, tổng 17 nét, bộ jīn 金 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây giáo, ngọn giáo

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cây giáo, ngọn giáo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Thi 釶.

Tự hình 1

Dị thể 6

shī

U+9B73, tổng 15 nét, bộ yú 魚 + 4 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem 鰤.

Tự hình 1

Dị thể 1

shī

U+9C24, tổng 21 nét, bộ yú 魚 + 10 nét
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Tức “lão ngư” 老魚 (theo truyền thuyết).
2. (Danh) Cá sư.
3. (Danh) § Xem “điều sư” 鰷鰤.

Từ điển Trung-Anh

(1) Seriola qinqueradiata
(2) yellow tail

Tự hình 1

Dị thể 2

shī

U+9CF2, tổng 14 nét, bộ niǎo 鳥 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: thi cưu 鳲鳩,鸤鸠)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “thi cưu” 鳲鳩.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chim cu, chim gáy. Cg. 布穀 [bùgư], 郭公 [guo gong], 鳲鳩 [shijiu].

Từ điển Trung-Anh

turtledove

Tự hình 1

Dị thể 4

Từ ghép 1

shī

U+9E24, tổng 8 nét, bộ niǎo 鳥 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: thi cưu 鳲鳩,鸤鸠)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鳲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chim cu, chim gáy. Cg. 布穀 [bùgư], 郭公 [guo gong], 鳲鳩 [shijiu].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鳲

Từ điển Trung-Anh

turtledove

Tự hình 1

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng