Có 2 kết quả:

俗 sú ㄙㄨˊ圱 sú ㄙㄨˊ

1/2

ㄙㄨˊ

U+4FD7, tổng 9 nét, bộ rén 人 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thói quen
2. người phàm tục

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tập quán trong dân chúng. ◎Như: “lậu tục” tập quán xấu, thói xấu, “nhập cảnh tùy tục” nhập gia tùy tục, “di phong dịch tục” đổi thay phong tục.
2. (Danh) Người đời, người thường. ◇Tam quốc chí : “Tính bất hiệp tục, đa kiến báng hủy” , (Ngô thư , Ngu Phiên truyện ) Tính không hợp với người đời, thường bị chê bai mai mỉa.
3. (Danh) Đời thường, trần thế, thế gian. ◎Như: “hoàn tục” trở về đời thường (bỏ không tu nữa). ◇Quan Hán Khanh : “Tự ấu xả tục xuất gia, tại Bạch Mã tự trung tu hành” , (Bùi Độ hoàn đái ) Từ nhỏ bỏ đời thường, xuất gia, tu hành ở chùa Bạch Mã.
4. (Tính) Thô bỉ. ◎Như: “thô tục” thô bỉ, tồi tệ. ◇Tam Quốc : “Quốc gia bất nhậm hiền nhi nhậm tục lại” (Gia Cát Lượng , Biểu phế liêu lập ) Quốc gia không dùng người hiền tài mà dùng quan lại xấu xa.
5. (Tính) Bình thường, bình phàm. ◇Nguyễn Trãi : “Vũ dư sơn sắc thanh thi nhãn, Lạo thoái giang quang tịnh tục tâm” , 退 (Tức hứng ) Sau mưa, sắc núi làm trong trẻo mắt nhà thơ, Nước lụt rút, ánh sáng nước sông sạch lòng trần tục.
6. (Tính) Đại chúng hóa, được phổ biến trong dân gian. ◎Như: “tục ngữ” , “tục ngạn” , “tục văn học” , “thông tục tiểu thuyết” .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phong tục, tục lệ, thói tục: Tục lệ địa phương; Thay đổi phong tục tập quán;
② Đại chúng hoá, dễ hiểu, thông thường, thường thấy: Chữ thường viết; Dễ hiểu; Tục gọi là, thường gọi là;
③ Tục tĩu, tục tằn, thô tục, phàm tục, nhàm: Bức tranh này vẽ tục tằn quá; Những chuyện ấy nghe nhàm cả tai rồi; Tục tĩu không chịu được; Tầm thường, dung tục.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thói quen có từ lâu đời của một nước, một vùng. Td: Phong tục — Tầm thường, thấp kém. Hát nói của Tản Đà: » Mắt xanh trắng đổi nhầm bao khách tục «.

Từ điển Trung-Anh

(1) custom
(2) convention
(3) popular
(4) common
(5) coarse
(6) vulgar
(7) secular

Tự hình 4

Dị thể 5

Từ ghép 115

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄙㄨˊ [qiān ㄑㄧㄢ]

U+5731, tổng 6 nét, bộ tǔ 土 (+3 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of [su2]

Tự hình 1

Dị thể 3

Bình luận 0