Có 1 kết quả:

餐 sùn ㄙㄨㄣˋ

1/1

sùn ㄙㄨㄣˋ [cān ㄘㄢ]

U+9910, tổng 16 nét, bộ shí 食 (+8 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ăn. ◎Như: “tố xan” không có công mà ăn lộc. ◇Tây du kí 西: “Triêu xan dạ túc” 宿 (Đệ nhất hồi) Sáng ăn tối nghỉ.
2. (Danh) Cơm, thức ăn, đồ ăn. ◎Như: “tảo xan” bữa ăn sáng, “tây xan” 西 món ăn theo lối tây phương.
3. (Danh) Lượng từ: bữa, chuyến. ◎Như: “nhất thiên tam xan phạn” một ngày ba bữa cơm. ◇Trần Quốc Tuấn : “Dư thường lâm xan vong thực, trung dạ phủ chẩm” , (Dụ chư bì tướng hịch văn ) Ta thường tới bữa quên ăn, nửa đêm vỗ gối.

Tự hình 3

Dị thể 8

Chữ gần giống 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0