Có 9 kết quả:

宨 tiǎo ㄊㄧㄠˇ挑 tiǎo ㄊㄧㄠˇ斢 tiǎo ㄊㄧㄠˇ朓 tiǎo ㄊㄧㄠˇ窕 tiǎo ㄊㄧㄠˇ脁 tiǎo ㄊㄧㄠˇ誂 tiǎo ㄊㄧㄠˇ赵 tiǎo ㄊㄧㄠˇ趙 tiǎo ㄊㄧㄠˇ

1/9

tiǎo ㄊㄧㄠˇ

U+5BA8, tổng 9 nét, bộ mián 宀 (+6 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. phóng túng, nhẹ nhàng
2. như chữ 窕

Từ điển Trung-Anh

variant of 窕[tiao3]

Tự hình 1

Bình luận 0

tiǎo ㄊㄧㄠˇ [tāo ㄊㄠ, tiāo ㄊㄧㄠ]

U+6311, tổng 9 nét, bộ shǒu 手 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gánh (bằng vai). ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: “Ngô nhật gian thiêu hoa dĩ thụ phú nhân” 吾日間挑花以售富人 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Ban ngày cháu gánh hoa đem bán cho nhà giàu có.
2. (Động) Gánh vác, đảm đương.
3. (Động) Kén chọn. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Thiêu liễu cá phong thanh nhật noãn đích nhật tử, đái liễu hảo kỉ cá gia nhân, thủ nội trì trước khí giới đáo viên đoán khán động tĩnh” 挑了個風清日暖的日子, 帶了好幾個家人, 手內持著器械到園踹看動靜 (Đệ bách nhị hồi) Liền chọn ngày gió mát, ấm trời, dẫn một số người nhà cầm khí giới, vào vườn dò xem động tĩnh.
4. Một âm là “thiểu”. (Động) Dẫn động, khởi động. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Thám Xuân bả can nhất thiểu, vãng địa hạ nhất liêu, khước thị hoạt bính đích” 探春把竿一挑, 往地下一撩, 卻是活迸的 (Đệ bát thập nhất hồi) Thám Xuân cầm cái cần câu giật lên cao một cái, (con cá) giãy giụa trên đất.
5. (Động) Dẫn dụ, gây ra. ◎Như: “thiểu bát” 挑撥 chọc cho động đậy, “thiểu chiến” 挑戰 gây chiến. ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: “Thùy nhị hổ khẩu, hoành thiêu cường Hồ, ngưỡng ức vạn chi sư” 垂餌虎口, 橫挑彊胡, 仰億萬之師 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Treo mồi miệng hổ, khiêu khích quân Hồ mạnh bạo, nghênh địch ức vạn binh.
6. (Động) Đào, khoét.
7. (Động) Moi, móc.
8. (Động) Dương lên, đưa lên.
9. (Động) Khêu, gạt ra. ◎Như: “thiểu hỏa” 挑火 khêu lửa, “thiểu thứ” 挑刺 khêu dằm, “thiểu đăng dạ độc” 挑燈夜讀 khêu đèn đọc sách ban đêm.
10. § Ghi chú: Ta thường đọc là “khiêu”.
11. (Động) Thêu. ◎Như: “khiêu hoa” 挑花 thêu hoa. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Viết: Thập tứ nương cận tại khuê trung tác thập ma sanh? Nữ đê ứng viết: Nhàn lai chỉ khiêu tú” 曰: 十四娘近在閨中作什麼生? 女低應曰: 閒來只挑繡 (Tân thập tứ nương 鳳陽士人) Hỏi: Thập tứ nương gần đây ở trong khuê môn làm nghề gì sinh sống? Cô gái cúi đầu khẽ đáp: Khi nhàn rỗi chỉ thêu thùa thôi.
12. (Động) Gảy đàn dùng ngón tay búng ngược trở lại (một thủ pháp đánh đàn). ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Khinh lũng mạn niên mạt phục khiêu, Sơ vi Nghê Thường hậu Lục Yêu” 輕攏慢撚抹復挑, 初為霓裳後六么 (Tì bà hành 琵琶行) Nắn nhẹ nhàng, bấm gảy chậm rãi rồi lại vuốt, Lúc đầu là khúc Nghê Thường, sau đến khúc Lục Yêu.
13. (Động) Trêu chọc, chế giễu. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Bất tài diệc nhân dã, Nhi nhữ mạc khiêu du” 不才亦人也, 兒女莫挑揄 (Cái tử 丐子) (Dù) hèn hạ (nhưng) cũng là người, Các em đừng nên trêu chọc.
14. (Danh) Nét hất từ bên trái (trong thư pháp chữ Hán).
15. (Danh) (Phương ngôn) Lượng từ: đơn vị diện tích ruộng đất, bốn “thiêu” 挑 bằng một “mẫu” 畝.

Từ điển Thiều Chửu

① Gánh.
② Kén chọn.
③ Gạt ra.
④ Lựa lấy.
⑤ Một âm là thiểu. Dẫn dụ. Như thiểu bát 挑撥 khêu chọc cho động đậy.
⑥ Lại một âm là thao. Thao đạt 挑達 láu lỉnh, tả cái dáng kẻ khinh bạc không có hậu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gánh: 挑水 Gánh nước;
② Gồng gánh;
③ Chọn, lựa: 挑好的送給他 Chọn những cái tốt biếu anh ấy; 挑毛病 Bới lông tìm vết, kiếm chuyện;
④ Gạt ra;
⑤ (loại) Gánh: 一挑水 Một gánh nước;
⑥ (văn) Khinh bạc, không trang trọng (dùng như 佻, bộ 亻): 其服不挑 Áo quần không khinh bạc (Tuân tử); 挑達 Khinh bạc. Xem 挑 [tiăo].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khêu: 挑燈 Khêu đèn; 挑刺 Khêu cái dằm;
② Trêu, khiêu khích, dẫn dụ: 挑弄 Trêu, chọc.【挑戰】thiểu chiến [tiăozhàn] a. Gây chiến, khiêu chiến, dụ đánh; b. Thách thức;
③ Nét hất trong chữ Hán (丿). Xem 挑 [tiao].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khêu chọc — Âm khác là Thiêu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lựa chọn — Khêu ngợi. Khơi dậy. Ta thường đọc Khiêu.

Từ điển Trung-Anh

(1) to raise
(2) to dig up
(3) to poke
(4) to prick
(5) to incite
(6) to stir up

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 43

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tiǎo ㄊㄧㄠˇ [tǒu ㄊㄡˇ]

U+65A2, tổng 15 nét, bộ dōu 斗 (+11 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) (dialect) to exchange
(2) to replace

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

tiǎo ㄊㄧㄠˇ [tiào ㄊㄧㄠˋ]

U+6713, tổng 10 nét, bộ yuè 月 (+6 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. mặt trời mọc ở phương tây vào cuối tháng âm lịch
2. dư, thừa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cuối tháng âm lịch thấy trăng ở phương tây, gọi là “thiểu” 朓 trăng cuối tháng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mặt trời mặt trăng mọc ở phương tây vào cuối tháng âm lịch;
② Dư, thừa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trời tối đi và trăng lặn — Đi qua. Qua mau.

Tự hình 2

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tiǎo ㄊㄧㄠˇ [tiāo ㄊㄧㄠ, yáo ㄧㄠˊ]

U+7A95, tổng 11 nét, bộ xué 穴 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhỏ
2. tốt đẹp

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sâu xa.
2. (Tính) § Xem “yểu điệu” 窈窕.
3. (Tính) Khinh bạc, không trang trọng. § Thông “điêu” 佻.
4. Một âm là “thiêu”. (Động) Dẫn dụ. § Thông “thiêu” 挑.

Từ điển Thiều Chửu

① Yểu điệu 窈窕: xem chữ yểu 窈.
② Nhỏ.
③ Tốt đẹp.
④ Một âm là thiêu. Cùng nghĩa với chữ điêu 佻.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nhỏ;
② Tốt đẹp;
③ Như 佻 (bộ 亻);
④ Xem 窈窕 [yăotiăo].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhàn hạ, rảnh rang — Rộng rãi — Đẹp đẽ — Cái lò nung gạch — Cũng đọc Diêu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhàn hạ — Rộng rãi — Tốt đẹp.

Từ điển Trung-Anh

(1) quiet and secluded
(2) gentle, graceful, and elegant

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tiǎo ㄊㄧㄠˇ [tiào ㄊㄧㄠˋ]

U+8101, tổng 10 nét, bộ ròu 肉 (+6 nét)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một lễ tế thời xưa.
2. (Danh) Thông “thiểu” 朓.
3. (Danh) Nhật thực.
4. (Tính) Đầy, thừa.
5. (Tính) Nhanh lẹ.

Tự hình 2

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tiǎo ㄊㄧㄠˇ

U+8A82, tổng 13 nét, bộ yán 言 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

to tempt

Tự hình 2

Dị thể 4

Bình luận 0

tiǎo ㄊㄧㄠˇ [zhào ㄓㄠˋ]

U+8D75, tổng 9 nét, bộ zǒu 走 (+2 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 趙.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tiǎo ㄊㄧㄠˇ [diào ㄉㄧㄠˋ, zhào ㄓㄠˋ]

U+8D99, tổng 14 nét, bộ zǒu 走 (+7 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nước “Triệu”: (1) Thời Chiến quốc. (2) Thời Đông Tấn, có “Tiền Triệu” 前趙 và “Hậu Triệu” 後趙, nay ở vào khoảng các tỉnh Hà Bắc, Sơn Tây, Thiểm Tây, Hà Nam.
2. (Danh) Họ “Triệu”.
3. (Động) Trả lại. ◎Như: “phụng triệu” 奉趙 kính trả lại các đồ vật hầu ngài (do tích truyện “Lạn Tương Như” 藺相如 đem ngọc bích về Triệu ngày xưa).
4. (Phó) Vùn vụt, mau. ◇Mục thiên tử truyện 穆天子傳: “Thiên tử bắc chinh, triệu hành” 天子北征, 趙行 Thiên tử đi đánh phương bắc, đi vùn vụt.

Tự hình 3

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0