Có 17 kết quả:

奫 yūn晕 yūn暈 yūn氲 yūn氳 yūn熅 yūn瘟 yūn縕 yūn缊 yūn苑 yūn蒀 yūn蒕 yūn贇 yūn赟 yūn輼 yūn轀 yūn辒 yūn

1/17

yūn

U+596B, tổng 15 nét, bộ dà 大 + 12 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) deep and broad (expanse of water)
(2) abyss

Tự hình 1

Dị thể 2

yūn [yùn]

U+6655, tổng 10 nét, bộ rì 日 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 暈.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quầng (vừng sáng của mặt trời, mặt trăng): 月暈 Quầng trăng;
② Choáng váng: 眼暈 Hoa mắt. Xem 暈 [yun].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Choáng, chóng mặt: 頭暈 Choáng đầu;
② Ngất, sốc. Xem 暈 [yùn].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 暈

Từ điển Trung-Anh

(1) confused
(2) dizzy
(3) giddy
(4) to faint
(5) to swoon
(6) to lose consciousness
(7) to pass out

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 18

yūn [yùn]

U+6688, tổng 13 nét, bộ rì 日 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hôn mê, bất tỉnh. ◎Như: “vựng đảo” 暈倒 hôn mê, “vựng quyết” 暈厥 ngất đi.
2. (Động) Cảm thấy choáng váng, chóng mặt, say sóng (khi đi xe, đi thuyền, ...). ◎Như: “vựng cơ” 暈機 cảm giác choáng váng khi đi máy bay, “vựng xa” 暈車 say xe. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhân huyễn vựng bất năng lập, tọa địa thượng” 人眩暈不能立, 坐地上 (Địa chấn 地震) Người choáng váng không đứng vững được, phải ngồi xuống đất.
3. (Tính) Choáng váng, xây xẩm. ◎Như: “đầu vựng nhãn hoa” 頭暈眼花 đầu váng mắt hoa.
4. (Danh) Quầng, vừng sáng của mặt trời mặt trăng. ◎Như: “nguyệt vựng” 月暈 quầng trăng.
5. (Danh) Vầng ánh sáng lù mù. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Mộng giác đăng sanh vựng, Tiêu tàn vũ tống lương” 夢覺燈生暈, 宵殘雨送涼 (Túc long cung than 宿龍宮灘) Mộng tỉnh đèn lù mù, Đềm tàn mưa tiễn lạnh.
6. (Danh) Vầng hồng trên mặt. ◎Như: “tửu vựng” 酒暈 vầng mặt đỏ hồng vì uống rượu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quầng (vừng sáng của mặt trời, mặt trăng): 月暈 Quầng trăng;
② Choáng váng: 眼暈 Hoa mắt. Xem 暈 [yun].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Choáng, chóng mặt: 頭暈 Choáng đầu;
② Ngất, sốc. Xem 暈 [yùn].

Từ điển Trung-Anh

(1) confused
(2) dizzy
(3) giddy
(4) to faint
(5) to swoon
(6) to lose consciousness
(7) to pass out

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 18

Một số bài thơ có sử dụng

yūn

U+6C32, tổng 13 nét, bộ qì 气 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

khí nặng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 氳.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 氳

Từ điển Trung-Anh

heavy atmosphere

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

yūn [yùn]

U+7185, tổng 14 nét, bộ huǒ 火 + 10 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. ấm
2. lửa cháy âm ỉ

Tự hình 2

Dị thể 3

yūn [wēn, ]

U+761F, tổng 14 nét, bộ nǐ 疒 + 9 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dịch, bệnh truyền nhiễm. ◎Như: “kê ôn” 雞瘟 dịch gà. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Mục kim kinh sư ôn dịch thịnh hành, dân bất liêu sanh” 目今京師瘟疫盛行, 民不聊生 (Đệ nhất hồi) Nay ôn dịch đương lan tràn ở kinh sư, dân không biết nhờ vào đâu mà sống được.
2. (Danh) Tai ương. ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Tha dĩ vi aQ giá hồi khả tao liễu ôn, nhiên nhi bất đáo thập miểu chung, aQ dã tâm mãn ý túc đích đắc thắng đích tẩu liễu” 他以為阿Q這回可遭了瘟. 然而不到十秒鐘, 阿Q 也心滿意足的得勝的走了 (Nột hảm 吶喊, aQ chánh truyện 阿Q正傳).
3. (Danh) Tiếng chửi rủa: đồ mắc dịch. ◇Trương Thiên Dực 張天翼: “Nhậm bác bì! Ôn tộc thân! Súc sanh!” 任剝皮! 瘟族紳! 畜生! (Tích bối dữ nãi tử 脊背與奶子).
4. (Động) Mắc phải bệnh truyền nhiễm. ◇Ngô Tổ Tương 吳組緗: “Ngã chỉ đương ôn tử lưỡng đầu trư. Chương tam ca, nhĩ cấp ngã dã tả cá ngũ thập ba” 我只當瘟死兩頭豬. 章三哥, 你給我也寫個五十吧 (San hồng 山洪, Tam thập).
5. (Tính) Ù lì, thiếu sinh khí. ◎Như: “giá xuất hí, tình tiết tông, nhân vật dã ôn” 這出戲, 情節鬆, 人物也瘟.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

yūn [yùn]

U+7E15, tổng 16 nét, bộ mì 糸 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Màu đỏ hoe, vừa đỏ vừa vàng.
2. Một âm là “uân”. (Danh) “Nhân uân” 絪縕: xem “nhân” 絪.
3. (Tính) Đầy dẫy, lộn xộn, rối loạn. ◎Như: “phân uân” 紛縕 đầy dẫy, rối loạn.
4. Lại một âm là “uẩn”. (Danh) Bông cũ và mới trộn lẫn. ◇Luận Ngữ 論語: “Ý tệ uẩn bào, dữ ý hồ lạc giả lập, nhi bất sỉ giả, kì Do dã dư?” 衣敝縕袍, 與衣狐貉者立, 而不恥者, 其由也與 (Tử Hãn 子罕) Mặc áo vải gai xấu rách, đứng chung với người mặc áo da chồn da lạc, mà không xấu hổ, đó là anh Do chăng?

Từ điển Trung-Anh

(1) generative force
(2) orange color

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

yūn [wēn, yùn]

U+7F0A, tổng 12 nét, bộ mì 糸 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 縕.

Từ điển Trung-Anh

(1) generative force
(2) orange color

Tự hình 2

Dị thể 2

yūn [, yuān, yuǎn, yuàn, yǔn]

U+82D1, tổng 8 nét, bộ cǎo 艸 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vẻ như chết rồi, khô cứng.
2. (Danh) Vườn nuôi cầm thú, trồng cây cỏ. § Thời xưa thường chỉ rừng vườn nơi vua chúa rong chơi săn bắn. ◎Như: “lộc uyển” 鹿苑 vườn nuôi hươu, “thượng lâm uyển” 上林苑 vườn rừng của vua.
3. (Danh) Nơi gom tụ nhiều sự vật. ◎Như: “văn uyển” 文苑 rừng văn, “nghệ uyển” 藝苑 vườn nghệ thuật, chỗ hội tụ văn hay nghề khéo.
4. (Danh) Cung điện. ◎Như: “nội uyển” 内苑 cung trong.
5. (Danh) Họ “Uyển”.
6. Một âm là “uất”. (Động) Tích tụ, đình trệ, chất chứa không thông. § Thông “uất” 鬱. ◇Lễ Kí 禮記: “Cố sự đại tích yên nhi bất uất, tịnh hành nhi bất mâu” 故事大積焉而不苑, 並行而不繆 (Lễ vận 禮運) Cho nên tích chứa nhiều mà không trì trệ, cùng tiến hành mà không vướng mắc. § Còn đọc là “uẩn”.

Tự hình 4

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

yūn

U+8480, tổng 12 nét, bộ cǎo 艸 + 9 nét
giản thể

Từ điển phổ thông

1. (xem: thiên niên uân 千年蒕,千年蒀)
2. (xem: phần uân 葐蒕,葐蒀)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① 【千年蒕】thiên niên uân [qian nián yun] (thực) Vạn niên thanh;
② 【葐蒕】phần uân [fényun] Dày đặc, nhiều. Xem 葐.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蒕

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 2

yūn

U+8495, tổng 13 nét, bộ cǎo 艸 + 10 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. (xem: thiên niên uân 千年蒕,千年蒀)
2. (xem: phần uân 葐蒕,葐蒀)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① 【千年蒕】thiên niên uân [qian nián yun] (thực) Vạn niên thanh;
② 【葐蒕】phần uân [fényun] Dày đặc, nhiều. Xem 葐.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 2

yūn

U+8D07, tổng 19 nét, bộ bèi 貝 + 12 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

tốt đẹp

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tốt đẹp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đẹp đẽ. Tốt đẹp.

Từ điển Trung-Anh

good appearance

Tự hình 1

Dị thể 2

yūn

U+8D5F, tổng 16 nét, bộ bèi 貝 + 12 nét
giản thể

Từ điển phổ thông

tốt đẹp

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 贇

Từ điển Trung-Anh

good appearance

Tự hình 1

Dị thể 1

yūn [wēn]

U+8F3C, tổng 16 nét, bộ chē 車 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)

Tự hình 2

Dị thể 4

yūn [wēn]

U+8F40, tổng 17 nét, bộ chē 車 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)

Từ điển Trần Văn Chánh

【轒轀】phần uân [fényun] Xem 轒 nghĩa ②.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Xe có màn che có thể nằm được.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

yūn [wēn]

U+8F92, tổng 13 nét, bộ chē 車 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)

Từ điển Trần Văn Chánh

【轒轀】phần uân [fényun] Xem 轒 nghĩa
②.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Xe có màn che có thể nằm được.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 轀

Tự hình 2

Dị thể 2