Có 1 kết quả:

怎 zěn

1/1

zěn

U+600E, tổng 9 nét, bộ xīn 心 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nào, thế nào (trợ từ)

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Thế nào, sao mà. ◎Như: “chẩm dạng” 怎樣 nhường nào? ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Lượng Quản Hợi chẩm địch đắc Vân Trường, sổ thập hợp chi gian, thanh long đao khởi, phách Quản Hợi ư mã hạ” 量管亥怎敵得雲長, 數十合之間, 青龍刀起, 劈管亥於馬下 (Đệ thập nhất hồi) Liệu Quản Hợi sao mà địch được (Quan) Vân Trường, mới được vài mươi hiệp, cây thanh long đao đưa lên, bửa Quản Hợi chết dưới ngựa.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiếng trợ ngữ, nghĩa là thế nào, như chẩm dạng 怎樣 nhường nào?, chẩm ma 怎麼 thế nào?, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Sao, thế nào: 怎樣? Sao, ra sao?; 怎辦? Làm thế nào?; 你怎不早說呀? Sao anh không nói trước?; 這字怎麼寫? Chữ này viết như thế nào? 【怎地】chẩm địa [zândì] (đph) Như 怎生, 怎的; 【怎的】chẩm đích [zândi] (đph) Sao, tại sao. Cv. 怎地; 【怎麼】chẩm ma [zânme] Sao, thế nào, ra sao: 他怎 麼還不回來? Sao anh ấy còn chưa về?; 這個問題該怎麼解決? Vấn đề này nên giải quyết như thế nào?; 【怎麼樣】chẩm ma dạng [zânmeyàng] a. Như 怎樣 [zân yàng]; b. Ra sao, làm gì: 這幅畫不怎麼樣 Bức tranh này vẽ chẳng ra sao cả; 你能把我怎麼樣 Anh làm gì được tôi; 【怎麼着】chẩm ma trước [zânmezhe] a. Thế nào: 你打算怎麼着? Anh định làm thế nào?; b. Làm gì: 你不能想怎麼着就怎麼着 Anh không thể muốn làm gì thì làm; 【怎奈】chẩm nại [zânnài] Khổ nỗi, khó nỗi; 【怎 生】 chẩm sinh [zânsheng] (đph) Làm sao, thế nào: 鴛鴦一字怎生 書? Một chữ uyên ương làm sao viết? (Lí Thường Ẩn); 怎生安 排? Sắp xểp thế nào? (Thuỷ hử truyện);【怎樣】chẩm dạng [zân yàng] Sao, thế nào: 如果他不來,那會怎樣呢? Nếu anh ấy không đến thì sao?; 不知該怎樣做才好 Không biết nên làm thế nào mới hay.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng dùng để hỏi ( thế nào, làm sao… ).

Từ điển Trung-Anh

how

Tự hình 2

Từ ghép 35

Một số bài thơ có sử dụng