Có 38 kết quả:

䟖 zhǐ厎 zhǐ只 zhǐ咫 zhǐ址 zhǐ夂 zhǐ帋 zhǐ徵 zhǐ恉 zhǐ扺 zhǐ指 zhǐ旨 zhǐ晊 zhǐ枳 zhǐ止 zhǐ沚 zhǐ淽 zhǐ疻 zhǐ砥 zhǐ祁 zhǐ祇 zhǐ祉 zhǐ秖 zhǐ紙 zhǐ纸 zhǐ耆 zhǐ脂 zhǐ芷 zhǐ茝 zhǐ蚳 zhǐ衹 zhǐ趾 zhǐ跱 zhǐ軹 zhǐ轵 zhǐ酯 zhǐ阯 zhǐ黹 zhǐ

1/38

zhǐ

U+47D6, tổng 10 nét, bộ zú 足 + 3 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

erroneous variant of 趾[zhi3]

Tự hình 1

zhǐ [zhī]

U+538E, tổng 7 nét, bộ hàn 厂 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đến

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đá mài dao. § Chính là chữ “chỉ” 砥.
2. (Động) Mài, giũa. ◇Trâu Dương 鄒陽: “Thánh vương chỉ tiết tu đức” 聖王厎節脩德 (Thượng thư Ngô vương 上書吳王).
3. (Động) Đến, tới.
4. (Động) Định. ◇Sử Kí 史記: “Ngô ngôn chỉ khả hành hồ?” 吾言厎可行乎? (Hạ bổn kỉ 夏本紀).
5. (Động) Lấy được, hoạch đắc. ◇Minh sử 明史: “Tỉ lão niên tật thể, hoạch chỉ khang ninh” 俾老年疾體, 獲厎康寧 (Hậu phi truyện nhất 后妃傳一, Chu thái hậu 周太后).
6. (Động) Phụng hiến, cấp cho. ◇Thư Kinh 書經: “Dĩ nhĩ hữu chúng, chỉ thiên chi phạt” 以爾有眾, 厎天之罰 (Thái thệ thượng 泰誓上).
7. (Động) Truyền đạt, biểu đạt. ◇Tả truyện 左傳: “Minh dĩ chỉ tín, quân cẩu hữu tín, chư hầu bất nhị, hà hoạn yên?” 盟以厎信, 君苟有信, 諸侯不貳, 何患焉? (Chiêu Công thập tam niên 昭公十三年) (Chư hầu) bày tỏ (ý muốn) liên minh, nhà vua nếu như tin dùng, (vả lại) chư hầu không có lòng phản trắc, thì có gì đâu phải lo?
8. (Phó) Tận, cực. ◇Nam Tề Thư 南齊書: “Kiết thành chỉ hiếu, hiếu cảm yên sương” 絜誠厎孝, 孝感煙霜 (Nhạc chí tam 樂志三).
9. (Tính) Liền kín, sát. ◎Như: “chỉ tịch” 厎席 chiếu cói kín sát.
10. § Một dạng của chữ “để” 底.

Từ điển Trung-Anh

whetstone

Tự hình 1

Dị thể 3

zhǐ [zhī]

U+53EA, tổng 5 nét, bộ kǒu 口 + 2 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển phổ thông

chỉ, mỗi một

Từ điển trích dẫn

1. (Trợ) Trợ từ giữa câu hoặc cuối câu: Biểu thị cảm thán hoặc xác định. ◇Thi Kinh 詩經: “Nhạc chỉ quân tử” 樂只君子 (Tiểu nhã 小雅, Nam san hữu đài 南山有臺) Vui vậy thay người quân tử.
2. (Phó) Chỉ có. § Nghĩa như “cận” 僅. ◎Như: “chỉ thử nhất gia” 只此一家 chỉ một nhà ấy.
3. (Phó) Chỉ, chỉ ... mà thôi. ◎Như: “chỉ quản khứ tố” 只管去做.
4. (Liên) Nhưng, nhưng mà. § Dùng như “đãn” 但, “nhi” 而. ◎Như: “tha bất thị bất hội, chỉ thị bất dụng tâm bãi liễu” 他不是不會, 只是不用心罷了.
5. (Danh) Họ “Chỉ”.
6. § Giản thể của “chích” 隻.

Từ điển Thiều Chửu

① Lời trợ ngữ. Như lạc chỉ quân tử 樂只君子 vui vậy người quân tử.
② Chỉ, như chỉ thử nhất gia 只此一家 chỉ một nhà ấy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chỉ, chỉ... (mà) thôi: 只會說,不會做 Chỉ biết nói mà không biết làm; 這個只値兩塊錢 Cái này chỉ đáng giá hai đồng bạc; 只剩他一個人 Chỉ còn mình anh ấy thôi.【只不過】chỉ bất quá [zhêbúguò] Chẳng qua chỉ... mà thôi: 沒有人,再好的機器也只不過是一堆廢鐵 Không có người, máy móc dù tốt mấy chẳng qua chỉ là một đống sắt vụn mà thôi; 【只得】chỉ đắc [zhêdé] Đành phải, buộc lòng phải: 只得如此 Đành phải như vậy, đành phải thế; 河上沒有橋,只得涉水而過 Trên sông không có cầu, đành phải lội nước đi qua; 【只顧】chỉ cố [zhê gù] a. Cứ...: 他只顧低着頭幹他的事 Anh ấy cứ cắm đầu cặm cụi với công việc của mình; b. Chỉ biết: 什麼事也不過問,只顧坐着看報 Việc gì cũng không làm, chỉ biết ngồi đấy xem báo; 【只管】 chỉ quản [zhêguăn] Như 只顧 nghĩa a;【只好】chỉ hảo [zhêhăo] Đành phải, buộc lòng phải: 只好作罷 Đành phải thôi; 【只是】chỉ thị [zhêshì] Chỉ là, nhưng (mà) chỉ vì, hiềm vì, hiềm một nỗi: 只是因爲你,事情才弄糟了 Nhưng chỉ vì anh, công việc mới hỏng bét; 【只要】chỉ yếu [zhêyào] Miễn là, chỉ cần: 只要虛心,就會進步 Chỉ cần khiêm tốn là có thể tiến bộ; 只要你說,我們馬上給你辦 Miễn là anh nói, chúng tôi sẽ làm giúp anh ngay;【只有】chỉ hữu [zhê yôu] Chỉ có...;
② (văn) Trợ từ giữa câu hoặc cuối câu (biểu thị ý cảm thán hoặc xác định): 樂只君子! Vui vậy thay người quân tử! (Thi Kinh); 母也天只,不諒人只! Kìa mẹ là trời, chẳng chịu tha thứ cho người ta! (Thi Kinh). Xem 隻 [zhi].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một phía. Một thứ. Chỉ có — Tiếng trợ từ.

Từ điển Trung-Anh

(1) only
(2) merely
(3) just
(4) but

Từ điển Trung-Anh

variant of 只[zhi3]

Từ điển Trung-Anh

(1) grain that has begun to ripen
(2) variant of 衹|只[zhi3]

Từ điển Trung-Anh

variant of 只[zhi3]

Tự hình 5

Dị thể 8

Từ ghép 46

Một số bài thơ có sử dụng

zhǐ

U+54AB, tổng 9 nét, bộ kǒu 口 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chỉ (đơn vị đo đời Chu, bằng 8 tấc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thước, nhà Chu định tám tấc là một “chỉ”. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tương Đàm chỉ xích tương lân cận” 湘潭咫尺相鄰近 (Trường Sa Giả Thái Phó 長沙賈太傅) Tương Đàm gần gũi trong gang tấc.

Từ điển Thiều Chửu

① Thước, nhà Chu định tám tấc là một chỉ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thước (đời Chu bên Trung Quốc, = 8 tấc). 【咫尺】 chỉ xích [zhêchê] (văn) Rất gần, kế bên, gang tấc, trước mắt, trước mặt: 近在咫尺 Cách nhau gang tấc, sát ngay bên cạnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một đơn vị chiều dài ngày xưa, bằng tám tấc ta — Dùng làm trợ từ.

Từ điển Trung-Anh

8 in. length unit of Zhou dynasty

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

zhǐ

U+5740, tổng 7 nét, bộ tǔ 土 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nền đất
2. (xem: địa chỉ 地址)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nền móng, cơ sở. ◇Vương An Thạch 王安石: “Bao Thiền San diệc vị chi Hoa San, Đường phù đồ Tuệ Bao thủy xá ư kì chỉ” 褒禪山亦謂之華山, 唐浮圖慧褒始舍於其址 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Bao Thiền Sơn cũng gọi là Hoa Sơn; đời Đường, nhà sư Tuệ Bao bắt đầu cất nhà ở nền này.
2. (Danh) Nơi, chỗ, địa điểm. ◎Như: “trụ chỉ” 住址 chỗ ở.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái nền.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nơi, chỗ, chỉ, địa điểm: 住址 Nơi ở, chỗ ở; 廠址 Địa điểm của nhà máy; 地址 Địa chỉ; 舊址 Nơi (ở) cũ, địa điểm cũ;
② Nền.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nền nhà.

Từ điển Trung-Anh

(1) location
(2) site

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 60

Một số bài thơ có sử dụng

zhǐ

U+5902, tổng 3 nét, bộ zhǐ 夂 + 0 nét
phồn & giản thể, chỉ sự & tượng hình

Từ điển phổ thông

1. bộ tri
2. bước chậm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Theo sau mà đến.
2. § Ngày xưa dùng như chữ “chung” 終.
3. § Ghi chú: Chữ này 夂 viết không có nét ló ra phía trên góc bên trái, khác với chữ “tuy” 夊 có nét ló ra phía trên góc bên trái.

Từ điển Trung-Anh

(1) "walk slowly" component in Chinese characters
(2) see also 冬字頭|冬字头[dong1 zi4 tou2]

Tự hình 3

Dị thể 1

zhǐ

U+5E0B, tổng 7 nét, bộ jīn 巾 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

variant of 紙|纸[zhi3]

Tự hình 1

Dị thể 1

zhǐ [zhēng]

U+5FB5, tổng 15 nét, bộ chì 彳 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vời, triệu tập. ◎Như: “trưng tập” 徵集 vời họp, “trưng binh” 徵兵 gọi nhập ngũ, “trưng tích” 徵辟 lấy lễ đón người hiền.
2. (Động) Chứng minh, làm chứng. ◇Luận Ngữ 論語: “Hạ lễ ngô năng ngôn chi, Kỉ bất túc trưng dã” 夏禮吾能言之, 杞不足徵也 (Bát dật 八佾) Lễ chế nhà Hạ, ta có thể nói được, nhưng nước Kỉ không đủ làm chứng.
3. (Động) Thành, nên. ◎Như: “nạp trưng” 納徵 nộp lễ vật cho thành lễ cưới.
4. (Động Thu, lấy. ◎Như: “trưng phú” 徵賦 thu thuế.
5. (Động) Hỏi. ◎Như: “trưng tuân ý kiến” 徵詢意見 trưng cầu ý kiến.
6. (Động) Mong tìm, cầu. ◎Như: “trưng hôn” 徵婚 cầu hôn.
7. (Danh) Điềm, triệu, dấu hiệu. ◎Như: “cát trưng” 吉徵 điềm tốt, “hung trưng” 凶徵 điềm xấu. ◇Sử Kí 史記: “Phù quốc tất y san xuyên, san băng xuyên kiệt, vong quốc chi trưng dã” 夫國必依山川, 山崩川竭, 亡國之徵也 (Chu bổn kỉ 周本紀) Nước tất nương dựa vào núi sông, núi lở sông cạn, đó là điềm triệu nước mất vậy.
8. (Danh) Họ “Trưng”.
9. Một âm là “chủy”. (Danh) Một âm trong ngũ âm: “cung” 宮, “thương” 商, “giốc” 角, “chủy” 徵, “vũ” 羽.
10. Lại một âm là “trừng”. § Cùng nghĩa với chữ “trừng” 懲.
11. § Phồn thể của 征.

Từ điển Thiều Chửu

① Vời. Như trưng tập 徵 vời họp. Cứ sổ đinh mà bắt lính gọi là trưng binh 徵兵. Nhà nước lấy lễ đón người hiền gọi là trưng tích 徵辟, người được đón mời gọi là trưng quân 徵軍.
② Chứng cớ. Như kỉ bất túc trưng dã 杞不足徵也 nước Kỉ chẳng đủ làm chứng vậy. Nay gọi người nào có tướng thọ là thọ trưng 壽徵 là theo nghĩa ấy. Thành, nên đưa lễ cưới để xin gọi là nạp trưng 納徵 nghĩa là nộp của cho thành lễ cưới vậy.
④ Thu, như trưng phú 徵賦 thu thuế.
⑤ Hỏi.
⑥ Một âm là chuỷ. Một thứ tiếng trong năm tiếng, cung 宮, thương 商, giốc 角, chuỷ 徵, vũ 羽.
⑦ Lại một âm là trừng. Cùng nghĩa với chữ 懲.

Từ điển Trần Văn Chánh

(nhạc) Âm chuỷ (một trong ngũ âm thời cổ Trung Quốc). Xem 征 [zheng].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 懲 (bộ 心).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái điềm báo trước. Điều hiện ra ngoài. Xem Trưng triệu — Cái bằng chứng cho thấy đúng với sự thật. Td: Trưng nghiệm — Vời gọi. Kêu gọi. Td: Trưng binh — Thâu góp. Td: Trưng thu — Họ người. Td: Trưng Trắc — Một âm là Truỷ. Xem Truỷ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một âm bậc trong Ngũ âm của Trung Hoa ( Cung, Thương, Giốc, Truỷ, Vũ ) — Một âm khác là: Trưng.

Từ điển Trung-Anh

(1) 4th note in pentatonic scale 五音[wu3 yin1], roughly sol
(2) see also 徵|征[zheng1]

Tự hình 6

Dị thể 8

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

zhǐ

U+6049, tổng 9 nét, bộ xīn 心 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngon
2. ý chỉ, chỉ dụ

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “chỉ” 旨.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ chỉ 旨.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ý chỉ, tôn chỉ, mục đích (như 旨, bộ 日).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ý muốn.

Từ điển Trung-Anh

purport

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

zhǐ

U+627A, tổng 7 nét, bộ shǒu 手 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vỗ tay

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đánh, đập, gõ. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Chỉ phá thư án” 扺破書案 (Lưu Huyền truyện 劉玄傳) Đập vỡ thư án.
2. (Động) Ném xuống. ◇Trương Hành 張衡: “Tàng kim ư san, chỉ bích ư cốc” 藏金於山, 扺璧於谷 (Đông Kinh phú 東京賦) Giấu vàng trong núi, ném ngọc xuống hang.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðánh miếng ngang.
② Chỉ chưởng 扺掌 vỗ tay.

Từ điển Trần Văn Chánh

Vỗ. 【扺掌】chỉ chưởng [zhêzhăng] (văn) Vỗ tay (tỏ vẻ hào hứng).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phá hỏng — Ném vào.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

zhǐ [zhī]

U+6307, tổng 9 nét, bộ shǒu 手 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. ngón tay
2. chỉ, trỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngón (tay, chân). ◎Như: tay có năm ngón, ngón tay cái gọi là “cự chỉ” 巨指 hay “mẫu chỉ” 拇指, ngón tay trỏ gọi là “thực chỉ” 食指, ngón tay giữa gọi là “tướng chỉ” 將指, ngón tay đeo nhẫn gọi là “vô danh chỉ” 無名指, ngón tay út gọi là “tiểu chỉ” 小指.
2. (Danh) Độ cao hoặc chiều dài khoảng một ngón tay. ◎Như: “tam chỉ khoan đích cự li” 三指寬的距離 cách khoảng độ ba ngón.
3. (Danh) Ý hướng, ý đồ, dụng ý. § Cũng như “chỉ” 旨. ◇Mạnh Tử 孟子: “Nguyện văn kì chỉ” 願聞其指 (Cáo tử hạ 告子下) Mong được nghe ý chỉ.
4. (Động) Chỉ, trỏ. ◎Như: “chỉ điểm” 指點 trỏ cho biết, “chỉ sử” 指使 sai khiến, “chỉ giáo” 指教 dạy bảo.
5. (Động) Chĩa, hướng về. ◎Như: “thì châm chánh chỉ cửu điểm” 時針正指九點 kim đồng hồ chỉ đúng chín giờ. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Xạ ngư chỉ thiên” 射魚指天 (Thẩm phân lãm 審分覽, Tri độ 知度) Bắn cá (mà lại) chĩa lên trời.
6. (Động) Dựa vào, trông mong. ◎Như: “chỉ vọng” 指望 trông chờ, “giá lão thái thái tựu chỉ trước tha nhi tử dưỡng hoạt ni” 這老太太就指著她兒子養活呢 bà cụ đó chỉ trông vào con cái nuôi sống cho thôi.
7. (Động) Khiển trách, quở trách. ◇Hán Thư 漢書: “Thiên nhân sở chỉ, vô bệnh nhi tử” 千人所指, 無病而死 (Vương Gia truyện 王嘉傳) Nghìn người quở trách, không bệnh cũng chết.
8. (Động) Dựng đứng, đứng thẳng. ◇Sử Kí 史記: “Sân mục thị Hạng Vương, đầu phát thượng chỉ, mục tí tận liệt” 瞋目視項王, 頭髮上指, 目眥盡裂 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Phàn Khoái) quắc mắt nhìn Hạng Vương, tóc dựng ngược, kẽ mắt như muốn rách.

Từ điển Trung-Anh

(1) finger
(2) to point at or to
(3) to indicate or refer to
(4) to depend on
(5) to count on
(6) (of hair) to stand on end

Tự hình 4

Dị thể 2

Từ ghép 306

Một số bài thơ có sử dụng

zhǐ

U+65E8, tổng 6 nét, bộ rì 日 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. ngon
2. ý chỉ, chỉ dụ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thức ăn ngon. ◇Luận Ngữ 論語: “Thực chỉ bất cam, văn nhạc bất lạc” 食旨不甘, 聞樂不樂 (Dương Hóa 陽貨) Ăn món ngon không thấy ngon, nghe nhạc không thấy vui.
2. (Danh) Ý định, ý tứ. § Cũng như 恉. ◎Như: “ý chỉ” 意旨 tâm ý, “kì chỉ viễn” 其旨遠 ý sâu xa.
3. (Danh) Sắc dụ, mệnh lệnh vua ban hay của bề trên. ◎Như: “thánh chỉ” 聖旨 sắc dụ của vua, “mật chỉ” 密旨 mệnh lệnh bí mật. ◇Tây du kí 西遊記: “Ngã nãi thiên sai thiên sứ, hữu thánh chỉ tại thử, thỉnh nhĩ đại vương thượng giới, khoái khoái báo tri” 我乃天差天使, 有聖旨在此, 請你大王上屆, 快快報知 (Đệ tam hồi) Ta là sứ giả nhà trời, có thánh chỉ ở đây, mời đại vương các ngươi lên trời. Mau mau thông báo.
4. (Tính) Ngon, tốt. ◎Như: “chỉ tửu” 旨酒 rượu ngon, “cam chỉ” 甘旨 ngon ngọt.
5. (Phó) Dùng như chữ “chỉ” 只.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngon, như chỉ tửu 旨酒 rượu ngon, cam chỉ 甘旨 ngon ngọt, v.v.
② Ý chỉ, như kì chỉ viễn 其旨遠 thửa ý xa, ý nói hàm có ý sâu xa.
③ Chỉ dụ, lời vua ban bảo tôi dân gọi là chỉ.
④ Dùng làm trợ từ như chữ chỉ 只.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ý, ý định, ý tứ, ý đồ, mục đích: 要旨 Ý chính, ý định chính; 主旨 Chủ ý, mục đích chính; 宗旨 Tôn chỉ; 其旨遠 Ý sâu xa;
② (cũ) Thánh chỉ, chỉ dụ, lệnh của vua;
③ (văn) Ngon, ngọt: 旨酒 Rượu ngon.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tốt đẹp — Ngon ngọt — Ý chí — Ý vua. Tờ giấy chép rõ ý vua để quan dân cùng biết — Chỉ có. Như chữ.

Từ điển Trung-Anh

(1) imperial decree
(2) purport
(3) aim
(4) purpose

Tự hình 5

Dị thể 10

Từ ghép 26

Một số bài thơ có sử dụng

zhǐ

U+664A, tổng 10 nét, bộ rì 日 + 6 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Lớn.
2. (Tính) Sáng.

Tự hình 1

zhǐ [zhī, zhí]

U+67B3, tổng 9 nét, bộ mù 木 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây chỉ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “chỉ”, cây chanh gai, cây quýt hôi, quả không ăn được nhưng dùng làm thuốc. § Còn có tên là “cẩu quất” 枸橘, “xú quất” 臭橘. ◎Như: “chỉ thực” 枳實 quả chỉ hái còn non, “chỉ xác” 枳殼 quả chỉ hái đã già.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây chỉ (cây chanh gai) dùng làm thuốc được, như chỉ thực 枳實 thứ quả hái còn non, chỉ xác 枳殼 thứ quả hái đã già.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) Cây câu quất, cây quýt hôi, cây chanh gai. Cv. 枸橘 [goujú].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây, giống như cây cam nhưng quả rất đắng, tức Chỉ thật, tới mùa thu thì héo đi, gọi là Chỉ xác. Chỉ thật và Chỉ xác đều là vị thuốc Bắc.

Từ điển Trung-Anh

(1) (orange)
(2) hedge thorn

Tự hình 2

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

zhǐ

U+6B62, tổng 4 nét, bộ zhǐ 止 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

dừng lại, thôi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dừng lại, ngưng, nghỉ, thôi. ◎Như: “chỉ bộ” 止步 dừng bước. ◇Luận Ngữ 論語: “Thí như vi sơn, vị thành nhất quỹ, chỉ ngô chỉ dã” 譬如爲山, 未成一簣, 止吾止也 (Tử Hãn 子罕) Ví như đắp núi, chỉ còn một sọt nữa là xong, mà ngừng, đó là tại ta muốn bỏ dở vậy. § Ghi chú: Ý khuyên trong việc học tập, đừng nên bỏ nửa chừng.
2. (Động) Ngăn cấm, cản trở. ◎Như: “cấm chỉ” 禁止 cấm cản. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Tĩnh Quách Quân bất năng chỉ” 靜郭君不能止 (Quý thu kỉ 季秋紀, Tri sĩ 知士) Tĩnh Quách Quân không thể cấm được.
3. (Động) Ở. ◇Thi Kinh 詩經: “Bang kì thiên lí, Duy dân sở chỉ” 邦畿千里, 惟民所止 (Thương tụng 商頌, Huyền điểu 玄鳥) Cương vực nước (Thương) rộng nghìn dặm, Là nơi của dân chúng ở.
4. (Động) Đạt đến, an trụ. ◇Lễ Kí 禮記: “Tại chỉ ư chí thiện” 在止於至善 (Đại Học 大學) Yên ổn ở chỗ rất phải.
5. (Danh) Dáng dấp, dung nghi. ◎Như: “cử chỉ” 舉止 cử động, đi đứng. ◇Thi Kinh 詩經: “Tướng thử hữu xỉ, Nhân nhi vô chỉ, Nhân nhi vô chỉ, Bất tử hà sĩ” :相鼠有齒, 人而無止, 人而無止, 不死何俟 (Dung phong 鄘風, Tướng thử 相鼠) Xem chuột (còn) có răng, Người mà không có dung nghi, Người mà không có dung nghi, Sao chẳng chết đi, còn đợi gì nữa?
6. (Danh) Chân. § Dùng như chữ 趾. ◎Như: “trảm tả chỉ” 斬左止 chặt chân trái (hình phạt thời xưa).
7. (Tính) Yên lặng, bất động. ◇Trang Tử 莊子: “Nhân mạc giám ư lưu thủy nhi giám ư chỉ thủy” 人莫鑒於流水而鑒於止水 (Đức sung phù 德充符) Người ta không soi ở dòng nước chảy mà soi ở dòng nước lắng yên.
8. (Phó) Chỉ, chỉ thế, chỉ có. § Nay thông dụng chữ “chỉ” 衹. ◎Như: “chỉ hữu thử số” 止有此數 chỉ có số ấy. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Nội cố vô sở huề, Cận hành chỉ nhất thân” 內顧無所攜, 近行止一身 (Vô gia biệt 無家別) Nhìn vào trong nhà không có gì mang theo, Đi gần chỉ có một mình.
9. (Trợ) Dùng cuối câu, để nhấn mạnh ngữ khí. ◇Thi Kinh 詩經: “Bách thất doanh chỉ, Phụ tử ninh chỉ” 百室盈止, 婦子寧止 (Chu tụng 周頌, Lương tỉ 良耜) Trăm nhà đều đầy (lúa) vậy, (Thì) đàn bà trẻ con sống yên ổn vậy.
10. § Đời xưa dùng như “chỉ” 趾 và “chỉ” 址.

Từ điển Thiều Chửu

① Dừng lại, như chỉ bộ 止步 dừng bước.
② Thôi, như cấm chỉ 禁止 cấm thôi.
③ Ở, ở vào chỗ nào gọi là chỉ, như tại chỉ ư chí thiện 在止於至善 (Ðại học 大學) đặt mình vào chỗ rất phải, hành chỉ vị định 行止未定 đi hay ở chưa định, v.v.
④ Dáng dấp, như cử chỉ 舉止 cử động, đi đứng. Nói toàn thể cả người.
⑤ Tiếng giúp lời, như kí viết quy chỉ, hạt hựu hoài chỉ 旣曰歸止曷又懷止 đã nói rằng về rồi sao lại nhờ vậy.
⑥ Chỉ thế, như chỉ hữu thử số 止有此數 chỉ có số ấy, nay thông dụng chữ chỉ 衹. Ðời xưa dùng như chữ chỉ 趾 và chữ chỉ 址.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngừng, dừng, thôi: 血流不止 Máu chảy không ngừng; 知止 Biết lúc cần phải dừng;
② Ngăn trở, cấm chỉ, cầm lại: 止住別人的說話 Ngăn trở không cho người khác nói; 止血 Cầm máu;
③ (Đến)... là hết, ... là cùng, ... là hạn: 到此爲止 Đến đây là hết;
④ Chỉ (như 祗, bộ 示): 止開放三天 Chỉ mở cửa có ba ngày;
⑤ Dáng dấp, cử chỉ;
⑥ (văn) Chân (như 趾, bộ 足);
⑦ (văn) Trợ từ cuối câu: 旣曰歸止,曷又懷止 Đã nói về rồi, sao còn nhớ vậy (Thi Kinh).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thôi, ngừng lại — Làm ngưng lại — Tới, đến — Ở. Lưu lại — Cấm đốn. Chẳng hạn Cấm chỉ — Dáng điệu — Chẳng hạn Cử chỉ — Một bộ trong các bộ chữ Trung Hoa.

Từ điển Trung-Anh

(1) to stop
(2) to prohibit
(3) until
(4) only

Tự hình 6

Dị thể 4

Từ ghép 120

Một số bài thơ có sử dụng

zhǐ

U+6C9A, tổng 7 nét, bộ shǔi 水 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bãi nhỏ giữa sông

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bãi đất nhỏ nhô trên mặt sông. ◇Bào Chiếu 鮑照: “Khinh hồng hí giang đàm, Cô nhạn tập châu chỉ” 輕鴻戲江潭, 孤雁集洲沚 (Tặng Phó Đô Tào biệt thi 贈傅都曹別詩) Chim hồng nhẹ đùa trên sông trên đầm, Nhạn lẻ đậu ở cù lao bãi nước.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bãi nhỏ giữa sông.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bãi nhỏ giữa sông, cồn, cù lao.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bờ nước nhỏ.

Từ điển Trung-Anh

islet

Tự hình 3

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

zhǐ

U+6DFD, tổng 10 nét, bộ shǔi 水 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Nhị

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên sông.
2. (Danh) “Nhị Khê” 淽溪 tên đất, quê hương Nguyễn Trãi 阮廌, nay thuộc Thương Tín, Hà Tây.

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

zhǐ

U+75BB, tổng 10 nét, bộ nǐ 疒 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vết bầm tím do bị đánh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vết bầm xanh do bị đánh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vết đau, vết thương.

Tự hình 1

zhǐ []

U+7825, tổng 10 nét, bộ shí 石 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đá mài. Đá to gọi là “lệ” 礪, đá nhỏ gọi là “chỉ” 砥. ◎Như: “chỉ thạch” 砥石 đá mài dao. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Kiếm đãi chỉ nhi hậu năng lợi” 劍待砥而後能利 (Tu vụ huấn 脩務訓) Kiếm chờ đá mài rồi mới sắc bén.
2. (Động) Giùi mài, luyện tập, ma luyện. ◎Như: “chỉ nhận” 砥刃 mài giũa binh khí cho sắc bén, “hỗ tương chỉ lệ” 互相砥礪 cùng nhau luyện tập, gắng gỏi.
3. (Động) Bình định, làm cho yên ổn. ◎Như: “chỉ định” 砥定 bình định, “chỉ thuộc” 砥屬 thiên hạ bình yên, bốn phương quy phụ.
4. (Động) Làm trở ngại. ◎Như: “chỉ trệ” 砥滯 trì trệ, không lưu thông.
5. (Tính) Bằng, đều. ◎Như: “chỉ trực” 砥直 công bình chính trực, “chỉ lộ” 砥路 đường bằng phẳng.
6. § Ta quen đọc là “để” 砥.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

zhǐ [chí, , zhī]

U+7947, tổng 8 nét, bộ qí 示 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thần đất. ◎Như: “thần kì” 神祇 thần đất.
2. (Động) Làm cho yên lòng. ◇Thi Kinh 詩 經: “Nhất giả chi lai, Tỉ ngã kì dã” 壹者之來, 俾我祇也 (Tiểu nhã 小雅, Hà nhân tư 何人斯) Một lần đến (thăm), Khiến ta yên lòng.
3. (Tính) Cả, lớn. ◇Dịch Kinh 易經: “Bất viễn phục, vô kì hối” 不遠復, 無祇悔 (Hệ từ hạ 繫辭下) Thời gian không xa, trở lại tốt lành ngay, thì không đến nỗi ăn năn lớn.
4. Một âm là “chỉ”. (Phó) Chỉ, vừa vặn, những. ◇Thi Kinh 詩 經: “Chỉ giảo ngã tâm” 祇攪我心 (Tiểu nhã 小雅, Hà nhân tư 何人斯) Chỉ làm rối loạn lòng ta.

Từ điển Trung-Anh

variant of 只[zhi3]

Tự hình 1

Dị thể 6

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

zhǐ

U+7949, tổng 8 nét, bộ qí 示 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

phúc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Phúc lành. ◎Như: “phúc chỉ” 福祉 hạnh phúc.

Từ điển Thiều Chửu

① Phúc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Phúc, hạnh phúc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điều may mắn trời cho hưởng.

Từ điển Trung-Anh

felicity

Tự hình 4

Dị thể 1

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

zhǐ [, zhī]

U+79D6, tổng 9 nét, bộ hé 禾 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “kì” 祇.

Từ điển Trung-Anh

(1) grain that has begun to ripen
(2) variant of 衹|只[zhi3]

Tự hình 1

Dị thể 2

zhǐ

U+7D19, tổng 10 nét, bộ mì 糸 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giấy viết

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Giấy. § Sái Luân 蔡倫 nhà Hán sáng tạo ra phép làm giấy trước nhất. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Bất kiến bình an nhất chỉ thư” 不見平安一紙書 (Sơn cư mạn hứng 山居漫興) Không thấy một tờ thư cho biết có bình an hay không.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giấy: 包裝紙 Giấy đóng gói; 吸墨紙 Giấy thấm (chặm); 一張紙 Một tờ giấy;
② (loại) Tờ, bản: 單據三紙 Ba tờ biên lai; 一紙公文 Một bản công văn.

Từ điển Trung-Anh

(1) paper
(2) CL:張|张[zhang1],沓[da2]
(3) classifier for documents, letter etc

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 128

Một số bài thơ có sử dụng

zhǐ

U+7EB8, tổng 7 nét, bộ mì 糸 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giấy viết

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 紙.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 紙

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giấy: 包裝紙 Giấy đóng gói; 吸墨紙 Giấy thấm (chặm); 一張紙 Một tờ giấy;
② (loại) Tờ, bản: 單據三紙 Ba tờ biên lai; 一紙公文 Một bản công văn.

Từ điển Trung-Anh

variant of 紙|纸[zhi3]

Từ điển Trung-Anh

(1) paper
(2) CL:張|张[zhang1],沓[da2]
(3) classifier for documents, letter etc

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 128

zhǐ [, shì]

U+8006, tổng 10 nét, bộ lǎo 老 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Người già sáu mươi tuổi. ◇Lễ Kí 禮記: “Lục thập viết kì” 六十曰耆 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Người sáu mươi tuổi gọi là "kì".
2. (Danh) Đối với người già, bậc trưởng thượng cũng thường xưng là “kì”.
3. (Danh) Xương sống con thú.
4. (Tính) Tuổi cao, lịch duyệt, kinh nghiệm nhiều. ◎Như: “kì lão” 耆老 bậc già cả, “kì nho” 耆儒 người học lão luyện.
5. (Tính) Cường, mạnh. ◇Tả truyện 左傳: “Bất tiếm bất tham, bất nọa bất kì” 不僭不貪, 不懦不耆 (Chiêu Công nhị thập tam niên 昭公二十三年).
6. (Động) Ghét.
7. Một âm là “thị”. (Động) Ưa, thích. § Xưa dùng như chữ “thị” 嗜. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Hàn thị tửu, cực thanh sắc, nhân phong tí, thể bất nhân” 翰耆酒, 極聲色, 因風痺, 體不仁 (Ca Thư Hàn truyện 哥舒翰傳).
8. Một âm là “chỉ”. (Động) Đạt tới.
9. (Động) Dâng hiến.

Tự hình 3

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

zhǐ [zhī]

U+8102, tổng 10 nét, bộ ròu 肉 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chất dầu mỡ của động vật hay thực vật. ◎Như: “tùng chi” 松脂 dầu thông.
2. (Danh) Viết tắt của “yên chi” 胭脂 dầu sáp dùng để trang sức. § Nguyên viết là 燕支. Có khi viết là 胭脂 hay 臙脂. ◎Như: “chi phấn” 脂粉 phấn sáp.
3. (Danh) Ví dụ tiền của. ◎Như: “dân chi dân cao” 民脂民膏 "dầu mỡ" của cải của dân.
4. (Danh) Họ “Chi”.
5. (Động) Bôi dầu mỡ cho trơn tru. ◇Thi Kinh 詩 經: “Nhĩ chi cức hành, Hoàng chi nhĩ xa?” 爾之亟行, 遑脂爾車 (Tiểu nhã 小雅, Hà nhân tư 何人斯) Ngươi đi vội vàng, Sao lại rảnh rang vô dầu mỡ cho xe của ngươi?

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

zhǐ

U+82B7, tổng 7 nét, bộ cǎo 艸 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: bạch chỉ 白芷)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ cỏ thơm, rễ làm thuốc gọi là “bạch chỉ” 白芷 (Dahurian angelica root). ◇Nguyễn Du 阮攸: “Thử địa do văn lan chỉ hương” 此地猶聞蘭芷香 (Tương Đàm điếu Tam Lư Đại Phu 湘潭吊三閭大夫) Đất này còn nghe mùi hương của cỏ lan cỏ chỉ.

Từ điển Thiều Chửu

① Một thứ cỏ thơm, rễ làm thuốc gọi là bạch chỉ 白芷. Nguyễn Du 阮攸: Thử địa do văn lan chỉ hương 此地猶聞蘭芷香 đất này còn nghe mùi hương của cỏ lan cỏ chỉ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(dược) Cỏ chỉ: 白芷 Bạch chỉ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ cỏ dùng làm vị thuốc, cũng gọi Bạch chỉ.

Từ điển Trung-Anh

(1) angelica (type of iris)
(2) plant root used in TCM

Tự hình 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

zhǐ [chǎi]

U+831D, tổng 10 nét, bộ cǎo 艸 + 7 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một giống cỏ thơm (theo cổ thư). § Xem “kì chỉ” 蘄茝.

Từ điển Thiều Chửu

① Kì chỉ 蘄茝 một thứ cỏ thơm.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) (thực) Bạch chỉ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Một loại cỏ thơm.

Tự hình 1

Dị thể 3

zhǐ [chí]

U+86B3, tổng 11 nét, bộ chóng 虫 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Trứng kiến, ngày xưa dùng làm món ăn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Trứng kiến.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trứng của con kiến — Trứng của con tằm.

Tự hình 1

Dị thể 7

zhǐ

U+8DBE, tổng 11 nét, bộ zú 足 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. chân
2. ngón chân
3. dấu vết

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chân. ◎Như: “cử chỉ” 舉趾 cất chân lên. ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: “Hà cảm trọng phiền ngọc chỉ” 何敢重煩玉趾 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Đâu dám phiền rầy gót ngọc.
2. (Danh) Ngón chân. ◎Như: “túc chỉ” 足趾 ngón chân.
3. (Danh) Nền. § Thông “chỉ” 址.
4. (Danh) Chân núi, sơn cước. ◇Nguyễn Tịch 阮籍: “Khứ thượng tây san chỉ” 去上西山趾 (Vịnh hoài 詠懷) Đi lên chân núi tây.
5. (Danh) Dấu vết, tung tích.

Từ điển Thiều Chửu

① Chân. Như cử chỉ 舉趾 cất chân lên, nay thường gọi chỉ là ngón chân.
② Nền, cùng nghĩa với chữ chỉ 址.
③ Dấu vết.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngón chân: 五趾 Năm ngón chân;
② Chân, chỉ: 趾行類 Loài đi bằng chân;
③ (văn) Nền (dùng như 址, bộ 土);
④ (văn) Dấu vết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngón chân — Cái chân — Vết tích.

Từ điển Trung-Anh

toe

Tự hình 5

Dị thể 3

Từ ghép 40

Một số bài thơ có sử dụng

zhǐ [shì, zhì]

U+8DF1, tổng 13 nét, bộ zú 足 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngừng, đứng lâu
2. đứng đối diện, đối lập
3. quán bên đường

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

zhǐ

U+8EF9, tổng 12 nét, bộ chē 車 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đầu trục xe
2. đường rẽ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lỗ nhỏ ở đầu ống xuyên qua bầu bánh xe.
2. (Danh) Đầu trục xe.
3. (Danh) Đường rẽ. § Thông “chỉ” 枳.
4. (Trợ) Ngữ khí từ. § Thông “chỉ” 只. ◇Trang Tử 莊子: “Nhi hề lai vi chỉ?” 而奚來爲軹 (Đại tông sư 大宗師) Mi lại đây làm gì nữa?

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đầu trục xe;
② Đường rẽ;
③ Trợ từ cuối câu: 許由曰:而奚來爲軹? Hứa Do nói: Nhà ngươi đến làm gì? (Trang tử: Đại tông sư).

Từ điển Trung-Anh

end of axle outside of hub

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

zhǐ

U+8F75, tổng 9 nét, bộ chē 車 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đầu trục xe
2. đường rẽ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 軹.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đầu trục xe;
② Đường rẽ;
③ Trợ từ cuối câu: 許由曰:而奚來爲軹? Hứa Do nói: Nhà ngươi đến làm gì? (Trang tử: Đại tông sư).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 軹

Từ điển Trung-Anh

end of axle outside of hub

Tự hình 2

Dị thể 1

zhǐ

U+916F, tổng 13 nét, bộ yǒu 酉 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ête (hoá học)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khí ê-te (tiếng Pháp: éther).

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Ête (Esterif): 酯化作用 Sự ête hoá.

Từ điển Trung-Anh

ester

Tự hình 2

Từ ghép 32

Một số bài thơ có sử dụng

zhǐ

U+962F, tổng 6 nét, bộ fù 阜 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nền đất
2. (xem: địa chỉ 地址)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “chỉ” 址.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ chỉ 址.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 址 (bộ 土).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nền nhà — Bờ nước.

Từ điển Trung-Anh

foundation

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

zhǐ [xiàn]

U+9EF9, tổng 12 nét, bộ zhǐ 黹 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

may áo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) May vá, thêu thùa. § Tục gọi việc nữ công là “châm chỉ” 鍼黹. Cũng viết là: 針黹, 針指.

Từ điển Thiều Chửu

① May áo (cái áo dùng kim chỉ may nên). Tục gọi việc nữ công là châm chỉ 鍼黹. Cũng viết là 針黹.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) May, thêu, chỉ: 針黹 Việc kim chỉ, việc may vá.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

May áo, khâu áo. Vì vậygọi việc Nữ công là Châm chỉ — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.

Từ điển Trung-Anh

embroidery

Tự hình 5

Dị thể 2