Bộ chi (zhī) 支

Các biến thể: 支

Giải nghĩa: cành nhánh.

Xếp theo số nét ngoài bộ [» Dùng tổng số nét].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

Bộ 支 + 0 nét

Bộ 支 + 2 nét

𢺵

Bộ 支 + 3 nét

𢺶

Bộ 支 + 4 nét

𢺷 𢺻 𢺽

Bộ 支 + 5 nét

𢺾

Bộ 支 + 6 nét

𢻁 𢻃 𢻄 𢻅 𢻈 𢻊

Bộ 支 + 7 nét

𢻌 𢻍

Bộ 支 + 8 nét

𢻎 𢻏 𢻒

Bộ 支 + 9 nét

𢻕 𢻖 𢻗 𢻘

Bộ 支 + 10 nét

𢻚 𢻛

Bộ 支 + 11 nét

𢻝 𢻞

Bộ 支 + 12 nét

𢻤

Bộ 支 + 13 nét

𢻥 𢻦 𢻧 𢻩

Bộ 支 + 16 nét

𢻪