Bộ phong (fēng) 風

Các biến thể: 風, 风

Giải nghĩa: gió.

Xếp theo số nét ngoài bộ [» Dùng tổng số nét].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

Bộ 風 + 0 nét

Bộ 風 + 2 nét

𩖘 𩖙 𩖾 𩗸

Bộ 風 + 3 nét

𩖚 𩖛 𩖜 𩖡 𩖳

Bộ 風 + 4 nét

𩖢 𩖣 𩖧 𩖨 𩖬 𩖮 𩖰 𩖲

Bộ 風 + 6 nét

𩗅 𩗆 𩗇 𩗈 𩗉 𩗋 𩗑 𩗜 𩗝

Bộ 風 + 13 nét

𩘹 𩙈 𩙊 𩙰 𫗋

Bộ 風 + 14 nét

𩙎 𩙐

Bộ 風 + 15 nét

𩙒 𩙓 𩙔

Bộ 風 + 16 nét

𩙚 𩙛

Bộ 風 + 17 nét

𩙜

Bộ 風 + 18 nét

𩙞

Bộ 風 + 27 nét

𩙢

Bộ 風 + 36 nét

𩙣

Bộ 風 + 38 nét

𩙤