Bộ quynh (jiǒng) 冂

Các biến thể: 冂

Giải nghĩa: vùng biên giới xa, hoang địa.

Xếp theo số nét ngoài bộ [» Dùng tổng số nét].

Bạn đang sử dụng âm Nôm [» Dùng âm Hán Việt, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

Bộ 冂 + 0 nét

Bộ 冂 + 2 nét

𠔽 𠔾 𠔿 𠕀

Bộ 冂 + 3 nét

𠕂 𠕃 𠕄 𠕅 𠕈 𠕉

Bộ 冂 + 4 nét

𠕋 𠕍 𠕎 𠕏

Bộ 冂 + 5 nét

𠕐 𠕑 𠕒 𠕔

Bộ 冂 + 6 nét

𠕗 𠕘 𠕙 𠕚

Bộ 冂 + 7 nét

𠕛 𠕜

Bộ 冂 + 8 nét

𠕝 𠕞 𠕠

Bộ 冂 + 9 nét

𠕡 𠕢

Bộ 冂 + 10 nét

𠕣 𠕤 𠕥

Bộ 冂 + 11 nét

𠕧 𠕩

Bộ 冂 + 12 nét

𠕨 𠕪

Bộ 冂 + 13 nét

𠕫 𠕬

Bộ 冂 + 14 nét

𠕭 𠕮

Bộ 冂 + 16 nét

𠕰

Bộ 冂 + 20 nét

𠕲