Bộ mộc (mù) 木

Các biến thể: 木

Giải nghĩa: gỗ, cây cối.

Xếp theo số nét ngoài bộ [» Dùng tổng số nét].

Bạn đang sử dụng âm Nôm [» Dùng âm Hán Việt, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

Bộ 木 + 0 nét

𣎴 𬃤

Bộ 木 + 1 nét

𣎶 𣎷

Bộ 木 + 21 nét

𣡞 𣡟 𣡡 𣡣 𣡤 𣡦

Bộ 木 + 22 nét

𣡪 𣡫 𣡭 𣡯 𣡱

Bộ 木 + 23 nét

𣡳 𣡴 𣡵 𣡸

Bộ 木 + 24 nét

𣡷

Bộ 木 + 25 nét

𣡹

Bộ 木 + 26 nét

𣡺

Bộ 木 + 27 nét

𣡼

Bộ 木 + 30 nét

𣡿