Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt
Tổng nét: 1
Unicode: U+3001
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Unicode: U+3001
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Một số bài thơ có sử dụng
• Cát nhật 1 - 吉日1 (Khổng Tử)
• Duy tâm - 唯心 (Lương Khải Siêu)
• Đông Sơn 2 - 東山2 (Khổng Tử)
• Hảo liễu ca chú - 好了歌注 (Tào Tuyết Cần)
• Khuynh bôi - 傾杯 (Liễu Vĩnh)
• Kỳ úc 1 - 淇奧 1 (Khổng Tử)
• Kỳ úc 3 - 淇奧 3 (Khổng Tử)
• Mãn giang hồng - Đề dịch bích - 滿江紅-題驛壁 (Vương Thanh Huệ)
• Thù mâu 2 - 綢繆 2 (Khổng Tử)
• Thức vi 1 - 式微 1 (Khổng Tử)
• Duy tâm - 唯心 (Lương Khải Siêu)
• Đông Sơn 2 - 東山2 (Khổng Tử)
• Hảo liễu ca chú - 好了歌注 (Tào Tuyết Cần)
• Khuynh bôi - 傾杯 (Liễu Vĩnh)
• Kỳ úc 1 - 淇奧 1 (Khổng Tử)
• Kỳ úc 3 - 淇奧 3 (Khổng Tử)
• Mãn giang hồng - Đề dịch bích - 滿江紅-題驛壁 (Vương Thanh Huệ)
• Thù mâu 2 - 綢繆 2 (Khổng Tử)
• Thức vi 1 - 式微 1 (Khổng Tử)