Có 2 kết quả:

giápsách
Âm Hán Việt: giáp, sách
Unicode: U+41F2
Tổng nét: 12
Bộ: trúc 竹 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ一丶ノ一丶一丶ノ一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

giáp

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đũa;
② Gắp.

sách

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cỏ thi để bói (như 策);
② Mưu lược (như 策).