Có 2 kết quả:

giảnmanh
Âm Hán Việt: giản, manh
Unicode: U+424D
Tổng nét: 18
Bộ: trúc 竹 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ一丶ノ一丶フ一一丨丨フ一一丶フ丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

giản

phồn thể

Từ điển phổ thông

tồn tại, có, còn

manh

phồn thể

Từ điển phổ thông

như chữ 蕄