Có 2 kết quả:
a • nha
Tổng nét: 3
Bộ: cổn 丨 (+2 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: 丶ノ丨
Thương Hiệt: CL (金中)
Unicode: U+4E2B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: yā ㄧㄚ
Âm Nôm: a, nha
Âm Nhật (onyomi): ア (a), ヤ (ya)
Âm Nhật (kunyomi): ふたまた (futamata), あげまき (agemaki)
Âm Hàn: 아
Âm Quảng Đông: aa1
Âm Nôm: a, nha
Âm Nhật (onyomi): ア (a), ヤ (ya)
Âm Nhật (kunyomi): ふたまた (futamata), あげまき (agemaki)
Âm Hàn: 아
Âm Quảng Đông: aa1
Tự hình 2

Dị thể 4
Một số bài thơ có sử dụng
• Du Phù Thạch nham nãi tiên tổ tu hành chi địa chu trung tác - 遊浮石巖乃先祖修行之地舟中作 (Phạm Tông Ngộ)
• Giang Nam khúc kỳ 5 - 江南曲其五 (Lưu Cơ)
• Hán Dương phủ huyện nhị mạc tân Nguỵ, Kim nhị ký thất các tương hoạ phiến khẩn dư đề vịnh, kỳ nhất lưỡng mỹ nhân ngô đồng hạ quan thư, kỳ nhất mỹ nhân ngô hạ khiết chỉ như hữu sở tư, nha hoàn chấp liễu chi thị trắc, kỳ nhất mỹ nhân tùng hạ thừa lương, kỳ nhất mặc lan, dư nhân tửu tịch huân tâm viện bút tắc trách kỳ 2 - 漢陽府縣二幕賓魏金二記室各將畫扇懇余題咏其一兩美人梧桐下觀書其一美人梧下囓指如有所思丫鬟執柳枝侍側其一美人松下乘凉其一墨闌余因酒席熏心援筆塞責其二 (Trịnh Hoài Đức)
• Hữu sở cảm - 有所感 (Phạm Đình Hổ)
• Thái tang khúc - 採桑曲 (Triệu Mạnh Phủ)
• Giang Nam khúc kỳ 5 - 江南曲其五 (Lưu Cơ)
• Hán Dương phủ huyện nhị mạc tân Nguỵ, Kim nhị ký thất các tương hoạ phiến khẩn dư đề vịnh, kỳ nhất lưỡng mỹ nhân ngô đồng hạ quan thư, kỳ nhất mỹ nhân ngô hạ khiết chỉ như hữu sở tư, nha hoàn chấp liễu chi thị trắc, kỳ nhất mỹ nhân tùng hạ thừa lương, kỳ nhất mặc lan, dư nhân tửu tịch huân tâm viện bút tắc trách kỳ 2 - 漢陽府縣二幕賓魏金二記室各將畫扇懇余題咏其一兩美人梧桐下觀書其一美人梧下囓指如有所思丫鬟執柳枝侍側其一美人松下乘凉其一墨闌余因酒席熏心援筆塞責其二 (Trịnh Hoài Đức)
• Hữu sở cảm - 有所感 (Phạm Đình Hổ)
• Thái tang khúc - 採桑曲 (Triệu Mạnh Phủ)
phồn & giản thể
Từ điển Trần Văn Chánh
Chạc: 枝丫 Chạc cây.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vật chẻ đôi ở đầu ( chữ tượng hình ), cũng đọc Nha.
Từ ghép 6
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
xoè ra
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Chỗ xòe, chia ra, trạnh ra của một vật nào đó. ◎Như: “thụ nha” 樹丫 chạc cây, “cước nha tử” 腳丫子 chân, “nha hoàn” 丫鬟 con hầu gái (vì đầu nó để tóc hình hai trái đào xòe ra).
Từ điển Thiều Chửu
① Xòe, phàm vật gì trên phân từng trạnh xòe ra gọi là nha 丫. Tục gọi con hầu gái là nha hoàn 丫環 vì đầu nó có hai trái đào vậy.
Từ điển Trần Văn Chánh
Chạc: 枝丫 Chạc cây.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vật tẽ ra làm hai — Ta quen đọc A.
Từ ghép 5