Có 1 kết quả:

trung quỹ

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Việc may vá nấu nướng trong nhà (của đàn bà ngày xưa). ◇Dụ thế minh ngôn 喻世明言: “Nô gia chức tại trung quỹ, xuy thoán đương nhiên” 奴家職在中饋, 炊爨當然 (Quyển nhị nhị, Mộc miên am trịnh hổ thần báo oan 木綿菴鄭虎臣報冤).
2. Tỉ dụ vợ. ◎Như: “trung quỹ do hư” 中饋猶虛 chưa có vợ.
3. Rượu thịt. ◇Tào Thực 曹植: “Trung quỹ khởi độc bạc, Tân ẩm bất tận thương” 中饋豈獨薄, 賓飲不盡觴 (Tống ứng thị thi nhị thủ chi nhị 送應氏詩二首之二).

Một số bài thơ có sử dụng