Có 3 kết quả:

khiếtmị
Âm Hán Việt: khiết, , mị
Tổng nét: 2
Bộ: ất 乙 (+1 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: フフ
Thương Hiệt: PN (心弓)
Unicode: U+4E5C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: miē, niè
Âm Nôm: khiết
Âm Nhật (onyomi): バ (ba), メ (me)
Âm Nhật (kunyomi): やぶにらみ (yabunirami)
Âm Quảng Đông: mat1, me1, me2, me5, mi1, ne6

Tự hình 2

1/3

khiết

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nheo mắt, lim dim mắt
2. họ Khiết

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nheo mắt, lim dim mắt.
2. (Động) Nhìn nghiêng, nhìn xéo.
3. (Trợ) Gì, cái gì (phương ngôn). § Cũng như “thập ma” 什麼.
4. (Tượng thanh) Tiếng khóc.
5. (Danh) Họ “Khiết”.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Họ) Khiết.

Từ điển Trần Văn Chánh

【乜斜】khiết tà [miexie] ① Nheo mắt (tỏ ý coi khinh hoặc bất mãn): 他乜斜着眼睛,眼角掛着譏誚的笑意 Cặp mắt lão ta nheo nheo, đuôi mắt đượm vẻ cười chế nhạo;
② Lim dim: 乜斜的睡眼 Cặp mắt lim dim. Xem 乜 [Niè].

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn xéo. Liếc — Mắt lác ( lé ).

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nheo mắt, lim dim mắt.
2. (Động) Nhìn nghiêng, nhìn xéo.
3. (Trợ) Gì, cái gì (phương ngôn). § Cũng như “thập ma” 什麼.
4. (Tượng thanh) Tiếng khóc.
5. (Danh) Họ “Khiết”.