Có 2 kết quả:

aá
Âm Hán Việt: a, á
Unicode: U+4E9C
Tổng nét: 7
Bộ: nhị 二 (+5 nét)
Nét bút: 一丨フ一丨丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

a

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ A 亞.

á

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. thứ hai
2. châu Á

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng của chữ “á” 亞.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Á 亞.