Có 1 kết quả:

lặc
Âm Hán Việt: lặc
Âm Pinyin:
Unicode: U+4EC2
Tổng nét: 4
Bộ: nhân 人 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨フノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

lặc

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Số lẻ;
②【仂語】lặc ngữ [lèyư] Cụm từ, từ tổ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hơn, trên. Nhiều hơn.