Có 2 kết quả:
bộc • phó
Tổng nét: 4
Bộ: nhân 人 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰亻卜
Nét bút: ノ丨丨丶
Thương Hiệt: OY (人卜)
Unicode: U+4EC6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: fù ㄈㄨˋ, pū ㄆㄨ, pú ㄆㄨˊ
Âm Nôm: bọc, bộc, phó, phóc, phốc
Âm Nhật (onyomi): フ (fu)
Âm Nhật (kunyomi): たお.れる (tao.reru)
Âm Hàn: 부
Âm Quảng Đông: fu6, puk1
Âm Nôm: bọc, bộc, phó, phóc, phốc
Âm Nhật (onyomi): フ (fu)
Âm Nhật (kunyomi): たお.れる (tao.reru)
Âm Hàn: 부
Âm Quảng Đông: fu6, puk1
Tự hình 2

Dị thể 9
Một số bài thơ có sử dụng
• An Nam hỉ vũ - 安南喜雨 (Trí Tử Nguyên)
• Đả mạch - 打麥 (Trương Thuấn Dân)
• Lệ chi thán - 荔枝嘆 (Tô Thức)
• Lộ quá Bắc Ninh, Hải Dương tức sự hữu cảm ngũ cổ thập lục vận - 路過北寧海陽即事有感五古十六韻 (Nguyễn Văn Siêu)
• Lũng Đầu ngâm - 隴頭吟 (Tiết Huệ)
• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)
• Tái hạ khúc kỳ 1 - 塞下曲其一 (Lư Luân)
• Tặng phụ thi kỳ 3 - 贈婦詩其三 (Tần Gia)
• Tống thượng thư Sài Trang Khanh tự - 送尚書柴莊卿序 (Lý Khiêm)
• Tống Trương phiêu kỵ Bân Ninh hành doanh - 送張驃騎邠寧行營 (Âu Dương Chiêm)
• Đả mạch - 打麥 (Trương Thuấn Dân)
• Lệ chi thán - 荔枝嘆 (Tô Thức)
• Lộ quá Bắc Ninh, Hải Dương tức sự hữu cảm ngũ cổ thập lục vận - 路過北寧海陽即事有感五古十六韻 (Nguyễn Văn Siêu)
• Lũng Đầu ngâm - 隴頭吟 (Tiết Huệ)
• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)
• Tái hạ khúc kỳ 1 - 塞下曲其一 (Lư Luân)
• Tặng phụ thi kỳ 3 - 贈婦詩其三 (Tần Gia)
• Tống thượng thư Sài Trang Khanh tự - 送尚書柴莊卿序 (Lý Khiêm)
• Tống Trương phiêu kỵ Bân Ninh hành doanh - 送張驃騎邠寧行營 (Âu Dương Chiêm)
giản thể
Từ điển phổ thông
1. người đầy tớ
2. người cầm cương ngựa
2. người cầm cương ngựa
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Ngã. ◎Như: “phó địa” 仆地 ngã lăn xuống đất. ◇Vương An Thạch 王安石: “Cự động bách dư bộ, hữu bi phó đạo” 距洞百餘步, 有碑仆道 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Cách động trên trăm bước có tấm bia đổ bên vệ đường.
2. § Giản thể của chữ 僕.
2. § Giản thể của chữ 僕.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 僕 (bộ 亻).
Từ điển Trần Văn Chánh
① Đầy tớ;
② (văn) Tôi, kẻ hèn này (từ dùng để khiêm xưng trong thư từ qua lại): 聞足下遇火災,僕始聞而駭,中而疑,終乃大喜 Nghe ông bị cháy nhà, tôi lúc mới nghe qua thì giật mình, giữa chừng thì nghi ngờ, cuối cùng lại mừng (Liễu Tôn Nguyên: Hạ thất hoả thư);
③ (văn) Đi khắp, chạy khắp: 僕僕風塵 Xông pha gió bụi khắp nơi.
② (văn) Tôi, kẻ hèn này (từ dùng để khiêm xưng trong thư từ qua lại): 聞足下遇火災,僕始聞而駭,中而疑,終乃大喜 Nghe ông bị cháy nhà, tôi lúc mới nghe qua thì giật mình, giữa chừng thì nghi ngờ, cuối cùng lại mừng (Liễu Tôn Nguyên: Hạ thất hoả thư);
③ (văn) Đi khắp, chạy khắp: 僕僕風塵 Xông pha gió bụi khắp nơi.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 僕
Từ ghép 1
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
ngã xuống
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Ngã. ◎Như: “phó địa” 仆地 ngã lăn xuống đất. ◇Vương An Thạch 王安石: “Cự động bách dư bộ, hữu bi phó đạo” 距洞百餘步, 有碑仆道 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Cách động trên trăm bước có tấm bia đổ bên vệ đường.
2. § Giản thể của chữ 僕.
2. § Giản thể của chữ 僕.
Từ điển Thiều Chửu
① Ngã, như phó địa 仆地 ngã lăn xuống đất.
Từ điển Trần Văn Chánh
Ngã gục: 前仆後繼 Người trước ngã, người sau tiếp (tiến lên); 仆地 Ngã lăn xuống đất. Xem 仆 [pú].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cúi sát xuống đất — Mất đi. Chết.
Từ ghép 1