Có 1 kết quả:

tha phương

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Tha hương, xứ người. ◇Tam quốc chí 三國志: “Chư thân thích giá thú, tự đương dữ hương lí môn hộ thất địch giả, bất đắc nhân thế, cưỡng dữ tha phương nhân hôn dã” 諸親戚嫁娶, 自當與鄉里門戶匹敵者, 不得因勢, 彊與他方人婚也 (Ngụy thư 魏書, Văn Đức Quách Hoàng hậu truyện 文德郭皇后傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Tha hương 他鄉.

Một số bài thơ có sử dụng