Có 1 kết quả:

tiên du

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Đi tìm tiên hỏi đạo. ◇Lí Bạch 李白: “Thập ngũ du thần tiên, Tiên du vị tằng hiết” 十五遊神仙, 仙遊未曾歇 (Cảm hứng 感興).
2. Ngày xưa chỉ vong linh, tức là đã đi về cõi tiên. Cũng chỉ người đã chết (uyển từ). ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Nguyên lai tiện thị tôn ông, quái đạo diện mạo tương tự, khước như hà giá bàn xưng hô? Nan đạo dĩ tiên du liễu ma?” 原來便是尊翁, 怪道面貌相似, 卻如何這般稱呼? 難道已仙遊了麼? (Đệ bát hồi).
3. Tên huyện ở Phúc Kiến.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rong chơi cõi tiên. Ý nói chết.

Một số bài thơ có sử dụng