Có 1 kết quả:

cổ
Âm Hán Việt: cổ
Tổng nét: 7
Bộ: nhân 人 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ丨一丨丨フ一
Thương Hiệt: OJR (人十口)
Unicode: U+4F30
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: , ,
Âm Nôm:
Âm Nhật (onyomi): コ (ko)
Âm Nhật (kunyomi): あきな.う (akina.u), あた.い (ata.i)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gu2, gu3

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

cổ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đánh giá

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đánh giá, ước tính. ◎Như: “cổ giá” 估價 đánh giá.
2. (Động) § Xem “cổ y” 估衣.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðánh giá, như cổ giá 估價 đánh giá xem vật ấy đáng giá bao nhiêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bán (quần áo cũ): 估衣 Bán quần áo cũ; 估鋪 Hiệu bán quần áo cũ. Xem 估 [gu].

Từ điển Trần Văn Chánh

Ước tính, đánh giá: 估一估這塊地能收多少糧食 Ước tính xem mảnh đất này có thể được bao nhiêu lương thực; 低估 Đánh giá thấp. Xem 估 [gù].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người buôn bán — Trả giá. Mà cả — Thuế chợ.

Từ ghép 5