Có 1 kết quả:

trinh
Âm Hán Việt: trinh
Tổng nét: 8
Bộ: nhân 人 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: ノ丨丨一丨フノ丶
Thương Hiệt: OYBO (人卜月人)
Unicode: U+4FA6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zhēn, zhēng
Âm Nôm: trinh
Âm Quảng Đông: zing1

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

trinh

giản thể

Từ điển phổ thông

thăm dò, do thám, điều tra

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 偵.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 偵

Từ điển Trần Văn Chánh

Điều tra, thám thính, rình rập (để xem xét): 進行偵柦 Tiến hành điều tra.

Từ ghép 1