Có 1 kết quả:

trắc
Âm Hán Việt: trắc
Tổng nét: 8
Bộ: nhân 人 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ丨丨フノ丶丨丨
Thương Hiệt: OBON (人月人弓)
Unicode: U+4FA7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: , , zhāi
Âm Nôm: trắc
Âm Quảng Đông: zak1

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

trắc

giản thể

Từ điển phổ thông

một bên

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 側.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 仄 [zè]. Xem 側 [cè], [zhai].

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Nghiêng: 車在山坡上側訩開 Xe chạy nghiêng trên đồi. Xem 側 [cè], [zè].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 側

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phía, cạnh, bên: 公路的兩側 Hai bên đường cái; 孔子過泰山側 Khổng tử đi qua bên núi Thái Sơn (Lễ kí);
② Lệch về một phía, nghiêng, vểnh: 側臥 Nằm nghiêng; 側身而入 (Nghiêng người) lách vào; 側耳細聽 Vểnh tai nghe;
③ Đầu óc nhỏ hẹp, hèn dốt, có định kiến: 側陋 Hèn kém. Xem 側 [zhai], [zè].

Từ ghép 4