Có 2 kết quả:

khoáiquái
Âm Hán Việt: khoái, quái
Tổng nét: 8
Bộ: nhân 人 (+6 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: ノ丨ノ丶一一フ丶
Thương Hiệt: OOMI (人人一戈)
Unicode: U+4FA9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: kuài
Âm Nôm: khoái
Âm Quảng Đông: kui2

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

khoái

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 儈

Từ điển Trần Văn Chánh

Người mối lái, người môi giới (trong việc mua bán), người trung gian (giới thiệu, mách mối hàng): 市儈 Con buôn trục lợi.

quái

giản thể

Từ điển phổ thông

người lái, người môi giới

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 儈.

Từ điển Trần Văn Chánh

Người mối lái, người môi giới (trong việc mua bán), người trung gian (giới thiệu, mách mối hàng): 市儈 Con buôn trục lợi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 儈