Có 2 kết quả:

tẫntận
Âm Hán Việt: tẫn, tận
Tổng nét: 8
Bộ: nhân 人 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨フ一ノ丶丶丶
Thương Hiệt: OSOY (人尸人卜)
Unicode: U+4FAD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jìn
Âm Nôm: tận
Âm Nhật (onyomi): ジン (jin)
Âm Nhật (kunyomi): まま (mama), ことごとく (kotogotoku)
Âm Hàn:

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

tẫn

phồn thể

Từ điển phổ thông

hết, cạn, xong

tận

phồn thể

Từ điển phổ thông

hết, cạn, xong