Có 2 kết quả:

thoátđoái
Âm Hán Việt: thoát, đoái
Âm Nôm: thoát
Unicode: U+4FBB
Tổng nét: 9
Bộ: nhân 人 (+7 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨丶ノ丨フ一ノフ
Thương Hiệt: OCRU (人金口山)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

1/2

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giản dị. Nhẹ nhàng — Hợp lại — Xem Đoái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Có thể. Thích hợp được — Vẻ thư thái nhàn hạ — Một âm là Thoát. Xem Thoát.