Có 2 kết quả:

langlương
Âm Hán Việt: lang, lương
Tổng nét: 9
Bộ: nhân 人 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨丶フ一一フノ丶
Thương Hiệt: OIAV (人戈日女)
Unicode: U+4FCD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: liáng
Âm Nhật (onyomi): リョウ (ryō), ロウ (rō)
Âm Nhật (kunyomi): さまよ.う (samayo.u)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: loeng4

Tự hình 1

1/2

lang

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tốt đẹp. Làm cho tốt đẹp.

lương

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thiện, tốt, hoàn mỹ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Người thợ khéo.
2. (Tính) Tốt đẹp, giỏi, khéo. ◇Trang Tử 莊子: “Thánh nhân công hồ thiên nhi chuyết hồ nhân. Phù công hồ thiên nhi lương hồ nhân giả, duy toàn nhân năng chi” 聖人工乎天而拙乎人. 夫工乎天而俍乎人者, 唯全人能之 (Canh Tang Sở 庚桑楚) Thánh nhân khéo với trời mà vụng với người. Vừa khéo với trời vừa khéo với người, chỉ có bậc toàn nhân là được thế.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thiện, tốt, hoàn mĩ.