Có 2 kết quả:

hiệnkhiếm
Âm Hán Việt: hiện, khiếm
Âm Pinyin: qiàn
Unicode: U+4FD4
Tổng nét: 9
Bộ: nhân 人 (+7 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨丨フ一一一ノフ
Thương Hiệt: OBUU (人月山山)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 3

Dị thể 2

1/2

hiện

phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Dò lén, rình xét;
② Như 睍 (bộ 目).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thí dụ — Ít thấy.

khiếm

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. tỷ dụ, so sánh
2. lông vũ dùng để xem hướng gió

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tỉ dụ, so sánh;
② Lông vũ dùng để xem hướng gió.