Có 1 kết quả:

thảng thốt

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Vội vàng, lật đật, cấp bách. ◇Lí Lăng 李陵: “Tiền thư thảng thốt, vị tận sở hoài” 前書倉卒, 未盡所懷 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書) Thư trước vội vàng, chưa nói hết được nỗi lòng.
2. Biến cố, việc bất thường. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Khởi tri thu hòa đăng, Bần cũ hữu thảng thốt” 豈知秋禾登, 貧窶有倉卒 (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện vịnh hoài 自京赴奉先縣詠懷) Ngờ đâu lúa mùa thu lên tốt, Trong nhà nghèo khốn lại xảy ra việc bất ngờ (con trai nhỏ đột ngột qua đời).

Một số bài thơ có sử dụng