Có 1 kết quả:

thích

1/1

thích

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mạnh mẽ, mãnh liệt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) § Xem “thích thảng” 倜儻.

Từ điển Thiều Chửu

① Thích thảng 倜儻 lỗi lạc, không ai bó buộc được.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) 【倜儻】thích thảng [tìtăng] (văn) ① Chững chạc, hào phóng;
② Nhẹ nhàng thong thả, thong dong.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thích thảng 倜儻: Không gò bó, thảnh thơi.

Từ ghép