Có 1 kết quả:

thích
Âm Hán Việt: thích
Âm Pinyin:
Âm Nôm: thích
Âm Nhật Bản: oroka, somuku, sugureru
Âm Quảng Đông: tik1
Unicode: U+501C
Tổng nét: 10
Bộ: nhân 人 (+8 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨ノフ一丨一丨フ一
Thương Hiệt: OBGR (人月土口)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

thích

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mạnh mẽ, mãnh liệt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) § Xem “thích thảng” 倜儻.

Từ điển Thiều Chửu

① Thích thảng 倜儻 lỗi lạc, không ai bó buộc được.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) 【倜儻】thích thảng [tìtăng] (văn) ① Chững chạc, hào phóng;
② Nhẹ nhàng thong thả, thong dong.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thích thảng 倜儻: Không gò bó, thảnh thơi.

Từ ghép 1