Có 1 kết quả:

cán
Âm Hán Việt: cán
Tổng nét: 10
Bộ: nhân 人 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰𠦝
Nét bút: 一丨丨フ一一一丨ノ丶
Thương Hiệt: JJO (十十人)
Unicode: U+501D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: gàn
Âm Nhật (onyomi): カン (kan)
Âm Nhật (kunyomi): かがや.く (kagaya.ku)

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

cán

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng sủa.