Có 1 kết quả:

huy
Âm Hán Việt: huy
Unicode: U+5020
Tổng nét: 10
Bộ: nhân 人 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨ノ丨丶一一一丨一
Thương Hiệt: OOG (人人土)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 3

Dị thể 1

1/1

huy

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt mũi cực xấu xí. Cũng nói là Tỉ huy 仳倠.